2048.vn

Đề kiểm tra Tích phân (có lời giải) - Đề 2
Đề thi

Đề kiểm tra Tích phân (có lời giải) - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 128 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \(f\left( x \right)\), \(g\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {c\,;\,d} \right]\) và số thực \(k\). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai

\(\int\limits_c^d {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x} = \int\limits_c^d {f\left( x \right){\rm{d}}x} + \int\limits_c^d {g\left( x \right){\rm{d}}x} \).

\(\int\limits_c^d {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x} = \int\limits_c^d {f\left( x \right){\rm{d}}x} - \int\limits_c^d {g\left( x \right){\rm{d}}x} \).

\(\int\limits_c^d {\left[ {f\left( x \right).g\left( x \right)} \right]{\rm{d}}x} = \int\limits_c^d {f\left( x \right){\rm{d}}x} .\int\limits_c^d {g\left( x \right){\rm{d}}x} \).

\(\int\limits_c^d {k{\rm{f}}\left( x \right){\rm{d}}x} = k\int\limits_c^d {{\rm{f}}\left( x \right)dx} \).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân \(\int\limits_0^1 {\left( {2024x + 2025} \right){\rm{d}}x} \).

\(4049\).

\( - 3037\).

\(3037\).

\( - 4049\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân \(\int\limits_0^8 {\left| {{x^2} - 6x} \right|{\rm{d}}x} \).

\(\frac{{152}}{3}\).

\(\frac{{64}}{3}\).

\(\frac{{ - 64}}{3}\).

\(\frac{{ - 152}}{3}\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân \(\int\limits_0^6 {\frac{{2x + 6}}{{x + 2}}{\rm{d}}x} \).

\(8 - 2\ln 4\).

\(12 + 4\ln 4\).

\(10 + 2\ln 6\).

\(12 + 2\ln 4\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\left( {2\sin x + 3\cos x} \right){\rm{d}}x} \).

\( - 1\).

\(1\).

\(0\).

\(5\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân \(\int\limits_0^1 {{2^x}{\rm{.}}{{\rm{3}}^x}{\rm{d}}x} \).

\(\frac{6}{{\ln 6}}\).

\(\frac{7}{{\ln 6}}\).

\(\frac{5}{{\ln 6}}\).

\(\frac{8}{{\ln 18}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \(f\left( x \right)\), \(g\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ {c\,;\,d} \right]\) và số thực \(k\). Cho các khẳng định sau:

1) \(\int\limits_c^d {f\left( x \right){\rm{d}}x} \) là diện tích của hình giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = c,x = d\).

2) \(\int\limits_d^d {f\left( x \right){\rm{d}}x}  = 1\).

3) \(\int\limits_c^d {f\left( x \right){\rm{d}}x}  =  - \int\limits_d^c {f\left( x \right){\rm{d}}x} \).

Số khẳng định đúng là.

\(0\).

\(1\).

\(2\).

\(3\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân \(\int\limits_0^2 {{{\left( {{x^2} + 1} \right)}^2}{\rm{d}}x} \).

\(\frac{{206}}{{15}}\).

\(\frac{{260}}{{15}}\).

\(\frac{{33}}{4}\).

\(\frac{{34}}{3}\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân \(\int\limits_1^9 {\frac{{x\sqrt x  + 1}}{{\sqrt x }}{\rm{d}}x} \).

\(45\).

\(43\).

\(42\).

\(44\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân \(\int\limits_1^2 {\frac{{2{x^3} + 2{x^2} + 1}}{{x + 1}}{\rm{d}}x} \).

\(\frac{{14}}{3} + \ln \frac{3}{2}\).

\(\frac{{14}}{3} + \ln \frac{3}{4}\).

\(11 + \ln \frac{3}{4}\).

\(11 + 2\ln \frac{3}{4}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân \[\int\limits_0^\pi  {{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}{\rm{xd}}x} \].

\(\frac{\pi }{3}\).

\(\frac{\pi }{2}\).

\(\pi \).

\(\frac{\pi }{2} + \frac{1}{4}\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc \(v\left( t \right) = 27 - 9\sqrt t \). Tính quãng đường mà ô tô di chuyển được từ thời điểm \(t = 0\) đến thời điểm mà vật dừng lại.

\(120m\).

\(18m\).

\(81m\).

\(54m\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} + 2x\) và hàm số \(g\left( x \right) = {x^2} + x\). Xét tính đúng - sai của các mệnh đề sau?

a)

Diện tích \(S\) của hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\), trục hoành và hai đường thẳng \(x = 1,\;x = 3\)được tính bằng công thức \(S = \int\limits_1^3 {\left( {{x^3} + 2x} \right)} dx\)

ĐúngSai
b)

Gọi \(F\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{4} + 2x\)là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\)thì \(S = F\left( 3 \right) - F\left( 1 \right)\).

ĐúngSai
c)

\[I = 10\int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx + 6} \int\limits_1^3 {g\left( x \right)dx = } 356\].

ĐúngSai
d)

\[J = \int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx + } \int\limits_3^5 {f\left( x \right)dx = } \int\limits_1^5 {f\left( x \right)dx} \].

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^5} - 4{x^3} - {x^2} + x + 1\) Xét tính đúng - sai của các mệnh đề sau?

a)

\[I = \int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx = \int\limits_0^1 {\left( {{x^5} - 4{x^3} - {x^2} + x + 1} \right)dx = \left. {\left( {\frac{{{x^6}}}{6} - {x^4} - \frac{{{x^3}}}{3} + \frac{{{x^2}}}{2} + x} \right)} \right|} } _1^0\]

ĐúngSai
b)

\[I = \int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx = \frac{1}{3}} \]

ĐúngSai
c)

\[I = \int\limits_0^1 {f\left( x \right)dx = \int\limits_0^1 {\left( {{x^5} - 4{x^3}} \right)dx + \int\limits_0^1 {\left( {{x^2} + x + 1} \right)dx} } } \].

ĐúngSai
d)

\[J = \int\limits_0^{\frac{1}{2}} {f\left( {2x} \right)dx = } \frac{1}{9}\].

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \[f(x) = \left| {{x^2} - 9} \right|\] với \[0 \le x \le 9\]. Trong mỗi ý a) b) c) d) thí sinh chọn đúng hoặc sai.

a)

\[f(x) = \left| {{x^2} - 9} \right| = \left\{ \begin{array}{l} - {x^2} + 9,\,\,0 \le x \le 3\\{x^2} - 9,\,\,3 \le x \le 9\,\,\end{array} \right.\] .

ĐúngSai
b)

\[\int\limits_0^9 {f(x)dx = } - \int\limits_0^3 {f(x)dx + \int\limits_3^9 {f(x)dx} } \] .

ĐúngSai
c)

\[\int\limits_0^9 {f(x)dx = } - \int\limits_0^3 {\left( {{x^2} - 9} \right)dx + \int\limits_3^9 {\left( {{x^2} - 9} \right)dx} } \].

ĐúngSai
d)

\[\int\limits_0^9 {f(x)dx = } \int\limits_0^m {\left( {{x^2} - 9} \right)dx} + \int\limits_m^9 {\left( {{x^2} - 9} \right)dx} \,\,\forall m \in \left( {0,9} \right)\].

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số  \[f(x) = \frac{1}{{{x^2} - 4}}\]. Trong mỗi ý a) b) c) d) thí sinh chọn đúng hoặc sai.

a)

\[f(x) = \frac{1}{4}\left( {\frac{1}{{x + 2}} - \frac{1}{{x - 2}}} \right)\].

ĐúngSai
b)

\[\int\limits_3^4 {f\left( x \right)dx} > \frac{1}{2}\]

ĐúngSai
c)

\[\int\limits_3^4 {f\left( x \right)dx = } \frac{1}{4}\ln \frac{a}{b}\] với \[\frac{a}{b}\] là phân số tối giản và \[a,\,\,b \in {\rm N}\]. Ta có: \[a.b = 15\].

ĐúngSai
d)

\[\int\limits_3^4 {\left[ {f\left( x \right) + \frac{{f'\left( x \right)}}{{{f^2}\left( x \right)}}} \right]dx = } \frac{1}{4}\ln \frac{5}{3} + 7\].

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho \(\int\limits_0^5 {f\left( x \right){\rm{d}}x =  - 2} \). Tích phân \(\int\limits_0^5 {\left[ {4f\left( x \right) - 3{x^2}} \right]{\rm{d}}x} \) bằng

Đáp án đúng:

- 133

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho \(0 \le m \le 2\) và  tích phân \(I = \int\limits_0^m {\left| {x - 2} \right|dx}  = 2\). Tìm m bằng

Đáp án đúng:

2

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Biết \(\int\limits_1^3 {\frac{{x + 2}}{x}} dx = a + b\ln c,\) với \(a,b,c \in \mathbb{Z},c < 9.\) Tính tổng \(S = a + b + c\)

Đáp án đúng:

7

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Biết \(I = \int\limits_0^1 {\frac{{{e^{2x - 1}} - {e^{ - 3x}} + 1}}{{{e^x}}}dx}  = \frac{1}{{4{e^a}}} - \frac{b}{e} + \frac{7}{4}\) \(\left( {a,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} b \in \mathbb{R}} \right)\). Tính \(P = a + b\) bằng

Đáp án đúng:

6

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Biết rằng \[\int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\frac{{4\cos x - 2\sin x}}{{\sin x + 3\cos x}}{\rm{d}}x}  = \frac{{a\pi }}{2} + b\ln 2 - c\ln 3\], với \(a,\,b,\,c \in \mathbb{Q}\). Tính \(P = abc\).

Đáp án đúng:

\(\frac{3}{4}\).

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một xe mô tô phân khối lớn sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu phóng nhanh với vận tốc tăng liên tục được biểu thị bằng đồ thị là đường Parabol như hình vẽ. Biết rằng sau \[15s\] thì xe đạt đến vận tốc cao nhất \(60m/s\) và bắt đầu giảm tốc. Hỏi từ lúc bắt đầu đến lúc đạt vận tốc cao nhất thì xe đã đi được quãng đường bao nhiêu mét?

Một xe mô tô phân khối lớn sau khi chờ hết đèn đỏ đã bắt đầu phóng nhanh với vận tốc tăng liên (ảnh 1)

Đáp án đúng:

600

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack