2048.vn

Đề kiểm tra Nguyên hàm (có lời giải) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Nguyên hàm (có lời giải) - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 127 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số \(f\left( x \right)\) và \(g\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\). Tìm khẳng định sai.

\(\int {\left( {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right).{\rm{d}}x} = \int {f\left( x \right).{\rm{d}}x + } \int {g\left( x \right).{\rm{d}}x} \).

\(\int {f\left( x \right).g\left( x \right){\rm{d}}x} = \int {f\left( x \right){\rm{d}}x.} \int {g\left( x \right){\rm{d}}x} \).

\(\int {\left( {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right).{\rm{d}}x} = \int {f\left( x \right).{\rm{d}}x - } \int {g\left( x \right).{\rm{d}}x} \)

\(\int {k.f\left( x \right){\rm{d}}x} = k\int {f\left( x \right){\rm{d}}x} \), với \(k\)là hằng số khác 0.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {x^4}\) là

\({x^4} + C\).

\(4{x^3} + C\).

x55+C.

x5+C

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(F\left( x \right)\) là nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{\sqrt x }}\). Biết \(F\left( 1 \right) = 1\), tính \(F\left( 4 \right)\).

\(7\).

\(2\).

\(5\).

\(3\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm khẳng định đúng.

\(\int {\sin x.{\rm{d}}x} = \cos x + C\).

\(\int {\sin x.{\rm{d}}x} = - \cos x + C\).

\(\int {\cos x.{\rm{d}}x} = - \sin x + C\)

\(\int {\cos 2x.{\rm{d}}x} = \sin 2x + C\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(y = {x^2} - {3^x} + \frac{1}{x}\).

\(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}} - \frac{1}{{{x^2}}} + C\).

\[\frac{{{x^3}}}{3} - {3^x} + \frac{1}{{{x^2}}} + C\].

\(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}} + \ln \left| x \right| + C\).

\(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{{3^x}}}{{\ln 3}} - \ln \left| x \right| + C\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {{\rm{e}}^x} + x\) là

\({{\rm{e}}^x} + \frac{{{x^2}}}{2} + C\).

\({{\rm{e}}^x} + {x^2} + C\).

\(\frac{{{{\rm{e}}^x}}}{{\ln 2}} + {x^2} + C\).

\({\rm{e}} + \frac{{{x^2}}}{2} + C\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \[\int {\frac{1}{{x.\ln 2}}.{{\log }_2}x{\rm{d}}x} \].

\[\log {x^2} + C\].

\(\frac{{\log _2^2x}}{2} + C\).

\(\log _2^2x + C\).

\(\frac{{{{\log }_2}{x^2}}}{2} + C\)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính \[\int {\frac{2}{x}} .\ln x{\rm{d}}x\].

\[{\ln ^2}x + C\].

\[\ln {x^2} + C\].

\[\ln x + C\].

\[2.\ln x + C\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm \(I = \int {\frac{{{x^2} - 2025}}{{x\left( {{x^2} + 2025} \right)}}} {\rm{d}}x\).

\(I = \ln \left| {x - \frac{{2025}}{x}} \right| + C\).

\(I = \ln \left| {1 - \frac{{2025}}{x}} \right| + C\).

\(I = \ln \left| {x + \frac{{2025}}{x}} \right| + C\).

\(I = \ln \left| {1 + \frac{{2025}}{x}} \right| + C\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết \(\int {\frac{{{\rm{d}}x}}{{\sqrt {x + 2025}  + \sqrt {x + 2024} }}}  = a\left( {x + 2025} \right)\sqrt {x + 2025}  + b\left( {x + 2024} \right)\sqrt {x + 2024}  + C\) với \(a,b\) là các số hữu tỉ và \(C\) là hằng số bất kì. Tính \(S = 2025a + 3b.\)

\(1348\).

\(4049\).

\( - 1348\).

\(1352\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 45;45} \right\}\) thỏa mãn \(f'\left( x \right) = \frac{1}{{{x^2} - 2025}}\), \(f\left( {25} \right) = 0\). Tính \(f\left( { - 50} \right)\) thuộc khoảng nào?

\(\left( {0;1} \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

\(\left( { - 2; - 1} \right)\).

\(\left( {1;2} \right)\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm \(I = \int {\frac{{{x^2} + 45}}{{{x^4} - 90{x^2} + 2025}}} {\rm{d}}x\).

\(I = \ln \left| {\frac{{{x^2} + x - 45}}{{{x^2} - x - 45}}} \right| + C\).

\(I = \ln \left| {\frac{{{x^2} - x - 45}}{{{x^2} + x - 45}}} \right| + C\).

\(I = \frac{1}{2}\ln \left| {\frac{{{x^2} + x - 45}}{{{x^2} - x - 45}}} \right| + C\).

\(I = \frac{1}{2}\ln \left| {\frac{{{x^2} - x - 45}}{{{x^2} + x - 45}}} \right| + C\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Các phát biểu dưới đây đúng hay sai?

a)

\(\int {2x{\rm{d}}x} = {x^2} + C\)

ĐúngSai
b)

\[\int {\left( {4{x^3} + 2x + 1} \right){\rm{d}}x} = {x^4} + {x^2} + x + C\]

ĐúngSai
c)

Hàm số \(F\left( x \right) = 5{x^3} + 4{x^2} - 7x + 10 + C\) là nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c\)\[\left( {a,b,c \in \mathbb{Z}} \right)\] thì \(a + b + c = 30\).

ĐúngSai
d)

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có \(f'\left( x \right) = 4{x^3} - m + 1\), \(f\left( 2 \right) = 1\) và có đồ thị của hàm số \(y = f\left( x \right)\) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3. Nếu \(f\left( x \right) = a{x^4} + bx + c\) với \(a,b,c \in \mathbb{Z}\) thì \(a + b + c = - 7\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Các phát biểu dưới đây đúng hay sai?

a)

Một nguyên hàm của hàm số \[y = \frac{1}{{2x}}\]là \[\frac{1}{2}\ln \left| x \right|\].

ĐúngSai
b)

Nếu \(x > 0\) thì nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{x} + \frac{3}{{{x^2}}}\) là \(\ln x - \frac{3}{x} + C\)

ĐúngSai
c)

Một nguyên hàm của hàm số \[y = \frac{{{x^2} - 3x + 2}}{x}\] là \[\left( {\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{{3{x^2}}}{2} + 2x} \right).\ln \left| x \right|\].

ĐúngSai
d)

Nếu \(F\left( x \right) = \frac{{2{x^2} - 3x + 7}}{{x + 1}}\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{a{x^2} + bx + c}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\)(\(a,b,c \in \mathbb{Z}\)) thì \(a + b + c = 12\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = {x^3} - 3x\).

a)

Một nguyên hàm của \(f\left( x \right)\)trên \(\mathbb{R}\) là \(F(x) = \frac{{{x^4}}}{4} - \frac{{3{x^2}}}{2}\).

ĐúngSai
b)

Một nguyên hàm của \(f\left( x \right)\)trên \(\mathbb{R}\) là \(G(x) = \frac{{{x^4}}}{4} + \frac{{3{x^2}}}{2} + 1\).

ĐúngSai
c)

Biết một nguyên hàm của \(f\left( x \right)\)trên \(\mathbb{R}\) là \(M(x)\) và \(M(0) = 1\). Khi đó \(M\left( x \right) = \frac{{{x^4}}}{4} - \frac{{3{x^2}}}{2} + 1\).

ĐúngSai
d)

Biết một nguyên hàm của \(f\left( x \right)\)trên \(\mathbb{R}\) là \(H(x)\) và \(H(1) = - \frac{1}{4}\). Khi đó \(H(2) = - 1\).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau.

a)

Hàm \[F\left( x \right) = {x^4} + 5\] là một nguyên hàm của hàm số \[f\left( x \right) = 4{x^3} + 5x\].

ĐúngSai
b)

Hàm \[F\left( x \right) = \ln \left| x \right| + 1\] là một nguyên hàm của hàm số \[f\left( x \right) = \frac{1}{x}\].

ĐúngSai
c)

Hàm \[F\left( x \right) = {x^4} + 4{x^3} - 6{x^2} - 9x + 1\] là một nguyên hàm của hàm số \[f\left( x \right) = \left( {{x^2} - 3} \right).\left( {4x + 3} \right)\].

ĐúngSai
d)

Nếu hàm \[F\left( x \right)\] là một nguyên hàm của hàm số \[f\left( x \right) = \left( {{x^2} - 3} \right).\left( {4x + 3} \right)\] và \[F\left( 1 \right) = - 10\] thì \[F\left( 0 \right) = 3\].

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \cos x.{\sin ^2}x\) có một nguyên hàm \(F\left( x \right)\) thỏa mãn \[F\left( 0 \right) = 2025\]. Tính \[F\left( {\frac{\pi }{2}} \right)\] (làm tròn đến hàng đơn vị).

Đáp án đúng:

2025

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = x{\left( {2x - 1} \right)^{2025}}\) có một nguyên hàm \(F\left( x \right)\) thỏa mãn \[F\left( {\frac{1}{2}} \right) = 1\]. Tính \[F\left( 0 \right)\] (làm tròn đến hàng đơn vị).

Đáp án đúng:

1

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho biết \(I = \int {\frac{1}{{{x^2}{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}{\rm{d}}x}  = \frac{a}{x} + \frac{b}{{x + 1}} - c\ln \left| x \right| + d\ln \left| {x + 1} \right| + C\), với \[a,\,b,\,c,\,d\] là số nguyên. Tính \[S = a + b - c + d\].

Đáp án đúng:

S = -2

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một hòn đá được ném lên theo phương thẳng đứng, bỏ qua lực cản của không khí, với vận tốc ban đầu là \(10\left( {m/s} \right)\), lấy \[g = 10\left( {m/{s^2}} \right)\]. Khi lên đến điểm cao nhất hòn đá rơi thẳng đứng đến khi chạm đất. Tính thời gian viên đá bay từ lúc ném lên đến khi chạm đất.

Đáp án đúng:

\[2\left( s \right)\].

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Biết rằng hàm số \[F\left( x \right) = x + 2024\] là một nguyên hàm của hàm số \[f\left( x \right)\]; hàm số\[G\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{4} + 2025\]là một nguyên hàm của hàm số \[g\left( x \right)\]. Gọi \[H\left( x \right) = \int {f\left( x \right).g\left( x \right){\rm{d}}x} \], biết \[H\left( 4 \right) = 4\]. Tính \[H\left( 1 \right)\].

Đáp án đúng:

\[\frac{1}{4} = 0,25\]

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một hồ bơi có dạng hình hộp chữ nhật có chiều cao \[3,0\,({\rm{m)}}\] đang không chứa nước. Người ta cần thay nước mới cho hồ bơi nên dùng máy bơm để bơm nước vào hồ, giả sử \[h\left( t \right)\,\,({\rm{m)}}\] là chiều cao của mực nước đã được bơm vào tại thời điểm \[t\] giờ. Biết rằng tốc độ tăng chiều cao của mực nước tại giờ thứ \[t\] kể từ lúc bắt đầu bơm nước vào hồ là \[h'\left( t \right) = \frac{{\sqrt[3]{{t + 3}}}}{5}\]. Hỏi sau bao nhiêu giờ kể từ lúc bắt đầu bơm thì hồ đạt được độ sâu \[2,1\,({\rm{m)}}\](Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Đáp án đúng:

6

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack