2048.vn

Đề kiểm tra Nguyên hàm (có lời giải) - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Nguyên hàm (có lời giải) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 128 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = x + \sin \left( {2x + 1} \right)\)?

\(F\left( x \right) = \frac{1}{2}{x^2} - \cos \left( {2x + 1} \right)\).

\(F\left( x \right) = \frac{1}{2}{x^2} - 2\cos \left( {2x + 1} \right)\).

\(F\left( x \right) = \frac{1}{2}{x^2} + \frac{1}{2}\cos \left( {2x + 1} \right)\).

\(F\left( x \right) = \frac{1}{2}{x^2} - \frac{1}{2}\cos \left( {2x + 1} \right)\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = 4{x^3} - 3x - 1\) là

\(F\left( x \right) = {x^4} - \frac{3}{2}{x^2} - x + C\).

\(F\left( x \right) = {x^4} - \frac{3}{2}{x^2} - x\).

\(F\left( x \right) = 12{x^2} - 3x + C\).

\(F\left( x \right) = 12{x^4} - 3{x^2} - x + C\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm \(F\left( x \right)\) của hàm số \(f\left( x \right) = 3{x^2} - 2\sqrt x \) thỏa mãn \(F\left( 1 \right) = \frac{5}{3}\) là

\(F\left( x \right) = {x^3} - \frac{4}{3}{x^{\frac{3}{2}}} - 2\).

\(F\left( x \right) = {x^3} - {x^{\frac{3}{2}}} + \frac{5}{3}\).

\(F\left( x \right) = {x^3} - \frac{4}{3}{x^{\frac{3}{2}}} + \frac{5}{3}\).

\(F\left( x \right) = {x^3} - \frac{4}{3}{x^{\frac{3}{2}}} + 2\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm \(F\left( x \right)\) của hàm số \(f\left( x \right) = 2\sin x - \cos x\) thỏa mãn \(F\left( {\frac{\pi }{3}} \right) =  - \frac{{\sqrt 3 }}{2}\) là

\(F\left( x \right) = 2\cos x - \sin x - 1\).

\(F\left( x \right) = 2\cos x + \sin x - 1 - \sqrt 3 \).

\(F\left( x \right) = - 2\cos x - \sin x + 1\).

\(F\left( x \right) = - 2\cos x - \sin x - 1\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(y = {2024^x}\) là

\({2024^x} + C\).

\(\frac{{{{2024}^{x + 1}}}}{{2024}} + C\).

\(\frac{{{{2024}^x}}}{{\ln 2024}} + C\) .

\({2024^x}.\ln 2024 + C\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {{\rm{e}}^{3x}} + 1\) là

\[3{{\rm{e}}^{3x}} + C\].

\[\frac{1}{3}{{\rm{e}}^{3x}} + C\].

\[3{{\rm{e}}^{3x}} + x + C\].

\[\frac{1}{3}{{\rm{e}}^{3x}} + x + C\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{x}\ln x\) với mọi \(x \in \left( {0; + \infty } \right)\).

\[{\ln ^2}x + C\].

\( - \frac{1}{{{x^3}}} + C\).

\(\frac{1}{2}\ln x + C\).

\(\frac{1}{2}{\ln ^2}x + C\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{3x + 1}}\ln \left( {3x + 1} \right) + {2^x} + 2024\) với mọi \(x \in \left( { - \frac{1}{3}; + \infty } \right)\).

\(\frac{3}{2}{\ln ^2}\left( {3x + 1} \right) + \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + 2024x + C\).

\(\frac{3}{2}{\ln ^2}\left( {3x + 1} \right) + {2^x}\ln 2 + 2024x + C\).

\(\frac{1}{6}{\ln ^2}\left( {3x + 1} \right) + \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} + 2024x + C\).

\(\frac{1}{6}{\ln ^2}\left( {3x + 1} \right) + {2^x}\ln 2 + 2024x + C\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của \(\frac{2}{x}\) là

\[2\].

\[2\ln \left| x \right| + C\].

\[\frac{2}{{{x^2}}}\].

\[2\ln \left| x \right|\].

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

\(\int {\frac{{{x^2} + 1}}{x}{\rm{d}}x} \) bằng

\[{x^2} + \ln \left| x \right|\].

\[\frac{{{x^2}}}{2} + \ln \left| x \right|\].

\[\frac{{{x^2}}}{2} + \ln \left| x \right| + C\].

\[\frac{x}{2} + \ln \left| x \right| + C\].

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right) = \frac{1}{x} + \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}\]. Chọn khẳng định đúng:

\[\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = \ln \left| x \right| + \tan x + C} \].

\[\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = \ln x + \tan x + C} \].

\[\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = \ln x + \tan \left| x \right| + C} \].

\[\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = \ln \left| x \right| + \tan x} \].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(f'\left( x \right) = {x^2} - 2x - 3\) và \(f\left( 0 \right) = 1\). Khi đó \(f\left( x \right)\) bằng

\[\frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} - 3x\].

\[\frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} - 3x + 3\].

\[\frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} - 3x + 1\].

\[\frac{{{x^3}}}{3} - {x^2} - 3x + 2\].

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f(x) = {x^3} - 3{x^2} + 2x - 1\) và \(F(x) = \int {f(x){\rm{d}}x} \). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\(F'(x) = {x^3} - 3{x^2} + 2x - 1\).

ĐúngSai
b)

Hàm số \(y = \frac{1}{4}{x^4} - {x^3} + {x^2} - x\) là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\).

ĐúngSai
c)

\(F(x) = \frac{1}{4}{x^4} - {x^3} + {x^2} - x\).

ĐúngSai
d)

Biết \(F(x)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\) thỏa mãn \(F(0) = 1.\) Khi đó \(F(1) = \frac{5}{4}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{{x^2} - 4x + 3}}\) và \(F\left( x \right) = \int {f\left( x \right){\rm{d}}x} \). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\(F'\left( x \right) = \frac{1}{{{x^2} - 4x + 3}}\).

ĐúngSai
b)

\[f(x) = \frac{1}{{x - 3}} - \frac{1}{{x - 1}}\].

ĐúngSai
c)

\(F(x) = \frac{1}{2}\ln \frac{{x - 3}}{{x - 1}} + C\).

ĐúngSai
d)

Biết \(F(2) = 2\) và \(F( - 1) = 5\). Khi đó \(F\left( {\frac{3}{2}} \right) + F(4) < 10\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số hàm số \[f\left( x \right) = \frac{{2x + 1}}{x}\]. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\(\int {f\left( x \right)dx} = x + \ln \left| x \right| + C\).

ĐúngSai
b)

Nếu \[F\left( 1 \right) = 0\] thì \[F\left( 2 \right) = 2 + \ln 2\].

ĐúngSai
c)

\(F\left( {2x} \right)\)là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( {2x} \right)\).

ĐúngSai
d)

Hàm số \[f\left( {{e^x}} \right)\] có một nguyên hàm là \[2x + {e^{ - x}}\]./

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

a)

\(\int {\left( {2x + \sin \frac{x}{2}} \right)dx} = {x^2} - \cos \frac{x}{2} + C\).

ĐúngSai
b)

\(\int {{{\left( {{e^x} + {e^{ - x}}} \right)}^2}dx} = \frac{1}{2}{e^{2x}} + \frac{1}{2}{e^{ - 2x}} + x + C\).

ĐúngSai
c)

\(\int {\left( {\frac{1}{x} + \frac{2}{{{x^2}}}} \right)dx} = \ln x - \frac{2}{x} + C\).

ĐúngSai
d)

\(\int {\frac{{{x^2} + \ln x}}{x}dx} = \frac{1}{2}{x^2} + \frac{1}{2}\ln x + C\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Xác định nguyên hàm: \(I = \int {\left( {{{\sin }^4}x + {{\cos }^4}x} \right)\sin 2x{\rm{d}}x} \)? ta thu được kết quả có dạng \( - \frac{{\cos 2x}}{a} - \frac{{{{\cos }^3}2x}}{b} + C\). Khi đó \({a^2} + b = ?\).

Đáp án đúng:

28

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \[y = f(x)\] có đạo hàm liên tục trên đoạn \[{\rm{[}}1;2]\] thỏa mãn \[f(1) = 4\] và \[f(x) = xf'(x) - 2{x^3} - 3{x^2}.\] Giá trị của \[f(2)\] bằng.

Đáp án đúng:

20

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Gọi \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm \[f(x) = \frac{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}{{{x^2} + 1}}\] trên \(\mathbb{R}\) thoả mãn \(F\left( 0 \right) = 0\). Tính tổng bình phương các nghiệm của phương trình \(F\left( x \right) = x\left[ {1 + \log ({x^2} + 1)} \right]\) (Kết quả làm tròn đến hàng phần 10)

Đáp án đúng:

5,3

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một xe ô tô đang chuyển động đều thì người lái xe nhìn thấy chướng ngại vật trên đường. Sau 1 giây thì người lái xe bắt đầu đạp phanh. Ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc \(a =  - \,5m/{s^2}\). Biết rằng kể từ lúc nhìn thấy chướng ngại vật cho đến khi dừng hẳn thì xe đi thêm được quãng đường 41,6 mét. Vận tốc của xe khi người lái xe bắt đầu phanh là bao nhiêu \(m/s\)?

Đáp án đúng:

16

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Giả sử hàm số \(y = f\left( x \right);\,y = f'\left( x \right)\) liên tục, nhận giá trị dương trên \(\left( {0; + \infty } \right)\) và thỏa mãn \(f\left( 1 \right) = 1\), \(f\left( x \right) = f'\left( x \right).\sqrt {3x} \), với mọi \(x > 0\). Tính \(f\left( 5 \right)\)? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Đáp án đúng:

4,2

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc \[15m/s\] thì nhìn thấy chướng ngại vật trên đường cách đó \(50m\), người lái xe hãm phanh khẩn cấp. Sau khi hãm phanh, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc \(v\left( t \right) =  - 3t + 15\,\left( {m/s} \right)\), trong đó \(t\) (giây). Gọi \(s\left( t \right)\) là quãng đường xe ô tô đi được trong thời gian \(t\) (giây) kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc hãm phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển được bao nhiêu mét?

Đáp án đúng:

37,5

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack