2048.vn

Đề kiểm tra Nguyên hàm (có lời giải) - Đề 2
Đề thi

Đề kiểm tra Nguyên hàm (có lời giải) - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 127 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \[F\left( x \right)\] là một nguyên hàm của hàm số \[f\left( x \right)\] trên khoảng \[K\] nếu

\(F'\left( x \right) = - f\left( x \right),\forall x \in K\).

\(f'\left( x \right) = F\left( x \right),\forall x \in K\).

\(F'\left( x \right) = f\left( x \right),\forall x \in K\).

\(f'\left( x \right) = - F\left( x \right),\forall x \in K\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{2} + 2x - 5\) là

\(\frac{{2{x^3}}}{3} + {x^2} - 5x + C\).

\(\frac{{{x^3}}}{3} + {x^2} - 5x + C\).

\[\frac{{{x^3}}}{6} + {x^2} - 5x + C\].

\[\frac{{{x^3}}}{6} + {x^2} - 5x\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{1}{{3\sqrt[3]{{{x^2}}}}} + \frac{1}{{\sqrt x }} + \frac{3}{2}\sqrt x \) là

\[3\sqrt[3]{x} + 2\sqrt x + x\sqrt x + C\].

\[\frac{{\sqrt[3]{x}}}{9} + 2\sqrt x + \frac{{9x\sqrt x }}{4} + C\].

\[\sqrt[3]{x} + 2\sqrt x + x\sqrt x + C\].

\[\sqrt[3]{x} + \sqrt x + x\sqrt x + C\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)\), với \(f\left( x \right) = 3\sin x + \frac{4}{{{\rm{co}}{{\rm{s}}^2}x}}\), biết \(F\left( 0 \right) = 2\). Tính \(F\left( {\frac{\pi }{3}} \right)\).

\[\frac{{13}}{2} + 4\sqrt 3 \].

\[\frac{7}{2} + 4\sqrt 3 \].

\[ - \frac{3}{2} + 4\sqrt 3 \].

\[ - \frac{5}{2} - 4\sqrt 3 \].

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(\int {{5^x}{\rm{d}}x = F\left( x \right)}  + C\). Khẳng định nào dưới đây đúng?

\(F'\left( x \right) = {5^x}.\ln x\).

\(F'\left( x \right) = {5^x}\).

\(F'\left( x \right) = {5^x} + C\).

\(F'\left( x \right) = - {5^x}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số \(F\left( x \right) = {e^{{x^3}}}\) là nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau:

\(f\left( x \right) = 3{x^2}.{e^{{x^3}}}\).

\(f\left( x \right) = {x^2}.{e^{{x^3}}}\).

\(f\left( x \right) = {e^{3{x^2}}}\).

\(f\left( x \right) = \frac{{{e^{{x^3}}}}}{{3{x^2}}}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào dưới đây đúng?

\(\int {\frac{2}{x}} {\rm{d}}x = 2\ln x + C\).

\(\int {\frac{2}{x}} {\rm{d}}x = 2\ln \left| x \right|\).

\(\int {\frac{2}{x}} {\rm{d}}x = 2\ln \left| x \right| + C\).

\(\int {\frac{2}{x}} {\rm{d}}x = \ln \left| x \right| + C\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{3x + 7}}{{x + 2}}\).

\(\int {f\left( x \right)} {\rm{d}}x = 3 + \ln \left| {x + 2} \right| + C\).

\(\int {f\left( x \right)} {\rm{d}}x = 3x + \ln \left( {x + 2} \right) + C\).

\(\int {f\left( x \right)} {\rm{d}}x = 3x + \ln \left| {x + 2} \right| + C\) .

\(\int {f\left( x \right)} {\rm{d}}x = \ln \left| {x + 2} \right| + C\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm của \[f\left( x \right) = \frac{{x + 2}}{{x + 1}}\] trên \[\left( { - 1;\, + \infty } \right)\]

\(x - \frac{1}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\).

\(x - \ln \left( {x + 1} \right)\).

\( - \frac{1}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\).

\(x + \ln \left( {x + 1} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên hàm của \[f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + x}}{{x + 2}}\] trên \[\left( { - 2;\, + \infty } \right)\] là

\(1 - \frac{2}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).

\(\frac{{{x^2}}}{2} - x + 2\ln \left( {x + 2} \right)\).

\(1 + \frac{2}{{{{\left( {x + 2} \right)}^2}}}\).

\(\frac{{{x^2}}}{2} - x - 2\ln \left( {x + 2} \right)\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của \[f\left( x \right) = {x^2} + \sin 2x\] là

\(2x + 2\cos 2x + C\).

\(2x - 2\cos 2x + C\).

\(\frac{{{x^3}}}{3} - \frac{1}{2}\cos 2x + C\).

\(\frac{{{x^3}}}{3} + \frac{1}{2}\cos 2x + C\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \[f'\left( x \right) = 2x - \cos 2x\]. Tìm \[f\left( x \right)\] biết \[f\left( 0 \right) = 0\].

\(f\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{2} - \frac{1}{2}\sin 2x\).

\(f\left( x \right) = {x^2} + \frac{1}{2}\sin 2x\).

\(f\left( x \right) = {x^2} - \frac{1}{2}\sin 2x\).

\(f\left( x \right) = {x^2} + \sin 2x\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left( {x + 2} \right)\left( {x + 1} \right)\)

a)

\[f\left( x \right) = {x^2} + 3x - 2\].

ĐúngSai
b)

\(f'\left( x \right) = 2x + 3\).

ĐúngSai
c)

\[\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = } \int {\left( {x + 2} \right){\rm{d}}x.} \int {\left( {x + 1} \right){\rm{d}}x} \].

ĐúngSai
d)

\[\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = } \frac{1}{3}{x^3} + \frac{3}{2}{x^2} + 2x + C\].

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2x + 1}}{{x - 2}}\)

a)

\[\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = } \frac{{\int {\left( {2x + 1} \right){\rm{d}}x} }}{{\int {\left( {x - 2} \right){\rm{d}}x} }}\].

ĐúngSai
b)

\(f'\left( x \right) = \frac{{ - 5}}{{{{\left( {x - 2} \right)}^2}}}\).

ĐúngSai
c)

\[\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = } 2x + 5\ln \left| {x - 2} \right| + C\]. ( \(C\) hằng số).

ĐúngSai
d)

Nếu \[\int {f\left( x \right){\rm{d}}x = } ax + b\ln \left| {x - 2} \right| + C\] với \[a,b \in \mathbb{Q}\] thì \[a + b = - 3\].

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Gọi \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm \[f(x) = {2^x} - 4x\] trên \(\mathbb{R}\) thoả mãn \(F\left( 0 \right) = \frac{1}{{\ln 2}}\).

a)

\(F'\left( 0 \right) = 0\).

ĐúngSai
b)

\(F\left( 1 \right) = 0\).

ĐúngSai
c)

\(\int {F\left( x \right){\rm{d}}x} = \frac{{{2^x}}}{{\ln 2}} - \frac{2}{3}{x^3} + C\).

ĐúngSai
d)

\(\int {\frac{{f(x)}}{{x{{.2}^x}}}{\rm{d}}x} = \ln \left| x \right| + \frac{4}{{\ln 2}}{.2^{ - x}} + C\).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho hàm số \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {2^x} - \cos x\) trên \(\left[ {0; + \infty } \right)\) thoả mãn \(F\left( 0 \right) = \frac{2}{{\ln 2}}\).

a)

\(f\left( 0 \right) = 0\).

ĐúngSai
b)

\(F'\left( 0 \right) = 2\)

ĐúngSai
c)

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số \(F\left( x \right)\) tại điểm có hoành độ \({x_0} = \frac{\pi }{2}\) là \(k = \sqrt {{2^\pi }} \).

ĐúngSai
d)

\(F\left( { - 1} \right) = \frac{1}{{2\ln 2}} + \sin 1\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Nguyên hàm \(I = \int {\frac{1}{{2\tan x + 1}}{\rm{d}}x} = \frac{x}{5} + \frac{a}{b}\ln \left| {2\sin x + \cos x} \right| + C\), với \(a;\,b \in {\mathbb{N}^*}\); \(\frac{a}{b}\) là phân số tối giản. Giá trị của \(P = a + 2b\) bằng?

Đáp án đúng:

12

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có \(f'\left( x \right) = 3{x^2} + 2x - m + 1\), \(f\left( 2 \right) = 1\). Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) đi qua điểm \(M\left( {1;\, - 3} \right)\). Tính  \(f\left( { - 1} \right)\)

Đáp án đúng:

7

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho \[F(x)\] là một nguyên hàm của hàm số \[f\left( x \right) = \frac{{2x + 1}}{{{x^4} + 2{x^3} + {x^2}}}\] trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\) thỏa mãn \(F\left( 1 \right) = \frac{1}{2}\). Giá trị của biểu thức \(S = F\left( 1 \right) + F\left( 2 \right) + F\left( 3 \right) +  \ldots  + F\left( {2021} \right)\) viết dưới dạng \(a + \frac{1}{b}\) (với \(a,\,b \in \mathbb{N}\)). Tổng \(a + b\) bằng?

Đáp án đúng:

4042

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Một chất điểm chuyển động trên đường thẳng nằm ngang với gia tốc phụ thuộc thời gian \(t\)(s) là \(a\left( t \right) = 2t - 7\)(m/s2). Biết vận tốc đầu bằng 10 (m/s), hỏi sau bao lâu thì chất điểm đạt vận tốc 18 (m/s)?

Đáp án đúng:

8

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ { - 1;\,3} \right],\)có đồ thị là một phần của parabol và một phần là đoạn thẳng như trong hình bên dưới. Biết \(F\left( x \right)\) là nguyên hàm của \(f\left( x \right)\) và \(F\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ { - 1;\,3} \right]\) thỏa mãn \(F\left( { - 1} \right) =  - \frac{5}{3}.\) Giá trị của \(F\left( 0 \right) + F\left( 3 \right)\) bằng bao nhiêu? (kết quả lấy đến chữ số thập phân thứ nhất sau dấu phảy).

Cho hàm số y = f( x ) liên tục trên đoạn  { - 1;\,3} (ảnh 1)

Đáp án đúng:

1,8

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một bác thợ xây bơm nước vào bể chứa nước. Gọi \[h\left( t \right)\] là thể tích nước bơm được sau \[t\] phút. Biết \[h'\left( t \right) = 3a{t^2} + bt\] và ban đầu bể không có nước. Sau \(5\) phút thì thể tích nước trong bể là \[150\,d{m^3},\]sau \(10\) phút thì thể tích nước trong bể là \[1100\,d{m^3}\]. Thể tích của nước trong bể sau khi bơm được \(20\) phút là bao nhiêu \[d{m^3}?\]

Đáp án đúng:

8400

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack