Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 9
Đề thi

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 9

A
Admin
ToánLớp 1262 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghịch đảo 1z của số phức z = 2 -i bằng

25+15i;

25−15i;

25+15i;

25−15i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

1z=12−i=2+i2−i.2+i

=2+i22+12=25+15i.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x, y = 0, x = -1, x = 3. Mệnh đềnào dưới đây đúng?

S=π∫−1322xdx;

S=∫−132xdx;

S=π∫−132xdx;

S=∫−1322xdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x, y = 0, x = -1, x = 3

Vậy ta suy ra được

S=∫−132xdx=∫−132xdx.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z = (2 + 3i) - (5 - i) có phần ảo bằng

4i;

4;

2i;

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

z = (2 + 3i) - (5 - i)

= 2 + 3i - 5 + i

= -3 + 4i

Vậy số phức z có phần ảo là b = 4.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫04fxdx=10  ∫48fxdx=−6. Tính ∫08fxdx.

-4;

-16;

16;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫08fxdx=∫04fxdx+∫48fxdx

= 10 - 6 = 4.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳngd:x−12=y−2−1=z3?

(2; 1; 3);

(1; -2; 0);

(1; 2; 0);

(2; -1; 3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đường thẳng d:x−12=y−2−1=z3 có véc-tơ chỉ phương là (2; -1; 3).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f (x), g (x) liên tục trên ℝ. Khẳng định nào sau đây sai?

∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx;

∫fx−gxdx=∫fxdx−∫gxdx;

∫k.fxdx=k.∫fxdxk∈ℝ,k≠0;

∫fx.gxdx=∫fxdx.∫gxdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Cho hai hàm số f (x), g (x) liên tục trên ℝ. Ta có:

+) ∫fx+gxdx=∫fxdx+∫gxdx;

+) ∫fx−gxdx=∫fxdx−∫gxdx;

+) ∫k.fxdx=k.∫fxdxk∈ℝ,k≠0.

Vậy phương án D sai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2+ 2sin x.

2x+ sin2 x +C;

2x-2cos x +C;

x2+ sin2x +C;

2x+2cos x +C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2+ 2sin x là

∫fxdx=∫2+2sinxdx

= 2x - 2cos x + C.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơa→=1;​−1;−2 và b→=2;0;−1. Tính a→.b→

2;

0;

1;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Với hai vectơa→=1;​−1;−2 và b→=2;0;−1

Ta suy ra được a→.b→=1.2+−1.0+−2.−1=4.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z = −4− 5i có tọa độ là

(-4; 5);

(5; -4);

(4; -5);

(-4; -5).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn số phức z = −4− 5i có tọa độ là

M(−4;− 5).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫fxdx=Fx+C.Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

∫abfxdx=Fb+Fa;

∫abfxdx=Fb−Fa;

∫abfxdx=Fa−Fb;

∫abfxdx=Fb.Fa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Biết ∫fxdx=Fx+C

Từ đó ta có

∫abfxdx=Fxab=Fb−Fa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểmA(2;0;0), B(0; -3;0), C(0;0;5) là

x2−y3+z5=0;

x2−y3+z5+1=0;

x2+y3+z5=0;

x2−y3+z5=1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Trong không gian Oxyz , phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểmA(2;0;0), B(0; -3;0), C(0;0;5) là phương trình mặt phẳng đoạn chắn:

x2−y3+z5=1.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1 = 3 -7iz2 = 2 - 3i. Tìm số phức z = z1 z2.

z = 5 - 4i;

z = 5 - 10i;

z = 1 - 10i;

z = 1 - 4i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

z = z1 z2

= (3 - 7i) - (2 - 3i)

= 3 - 7i- 2 + 3i

= 1 - 4i.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 + z + 1 = 0. Trên mặt phẳng tọađộ, điểm biểu diễn số phức z0

M12;32;

M−12;32;

M12;−32;

M−12;−32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

z2 + z + 1 = 0

⇔z2+2.z.12+14=−34

⇔z+122=3.i22

⇒z+12=3.i2  z+12=−3.i2⇔z=−12+3.i2z=−12−3.i2

Mà z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 + z + 1 = 0

Nên ta có: z0=−12−3.i2

Vậyđiểm biểu diễn số phức z0 là M−12;−32.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d:x−12=y−3=z+21 đi qua điểm nào dưới đây?

Q(1; 0; -2);

P(1; 0; 2);

N(2; 3; 1);

M(-1; 0; 2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lần lượt thay các tọa độ của các điểm Q, P, N, M vào phương trình đường thẳng d ta được điểm Q là điểm thuộc đường thẳng M thỏa mãn

xQ−12=yQ−3=zQ+21=0.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và haiđường thẳng x= - 2, x =1 như hình vẽ dưới. Khẳng định nào sau đây đúng

Media VietJack

S=∫−20fxdx−∫01fxdx;

S=∫−21fxdx;

S=∫−21fxdx;

S=−∫−20fxdx+∫01fxdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 

S=∫−21fxdx=∫−20fxdx+∫01fxdx

=∫−20fxdx−∫01fxdx.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng D đi qua điểm M (2;1; −1)và có một vectơ chỉphương a→=−1;0;3. Phương trình tham số của D

x=−2−ty=0      z=1+3t;

x=2−t    y=1          z=−1+3t;

x=2−t    y=t          z=−1+3t;

x=2−t    y=1+t     z=−1+3t;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình tham số của đường thẳng D đi qua điểm M (2;1; −1)và có một vectơ chỉphương a→=−1;0;3 là:
d:x=2−t    y=1          z=−1+3t.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): x -2y+ z -3 = 0 có tọađộ là

(1; -2; 1);

(1; 1; -3);

(-2; 1; -3);

(1; -2; -3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong không gian Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): x -2y+ z -3 = 0 có tọađộ là (1; -2; 1).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần thực của số phức z biết (2+ i)z = 1- 3i.

15;

−15;

−75;

-1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đặt z = a + bi

Ta có:

(2+ i)z = 1- 3i

Û (2+ i)(a + bi) = 1- 3i

Û (2a - b) + (a + 2b)i = 1- 3i

⇒2a−b=1   a+2b=−3⇔a=−15b=−75

Vậy phần thực của số phức z là a=−15.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = 3 - x2, y = 0, x = -2, x = 0. Gọi V là thểtích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox. Mệnh đề nào sau đây đúng?

V=π∫−203−x2dx;

V=π∫−203−x2dx;

V=π∫−203−x22dx;

V=∫−203−x22dx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Áp dụng công thức tính thể tích khối tròn xoay ta có

V=π∫−203−x22dx.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z = -2- 5i

z¯=−2+5i;

z¯=2−5i;

z¯=−5−2i;

z¯=2+5i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số phức liên hợp của số phức z = -2- 5i

z¯=−2+5i.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=11−2x trên khoảng 12;+∞.

−12ln2x−1+C;

ln1−2x+C;

12ln1−2x+C;

−12ln1−2x+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Họ nguyên hàm của hàm số fx=11−2x là 

∫fxdx=∫11−2xdx=−12.∫−21−2xdx

=−12.ln1−2x+C=−12ln2x−1+C trên khoảng 12;+∞.

 

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫2e1xdx=a+blnc, a, b, c∈ℤ. Tính S = a -b + c.

3;

1;

4;

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫2e1xdx=lnx2e=1−ln2

Mà ∫2e1xdx=a+blnc, a, b, c∈ℤ nên suy ra a =1, b = -1, c = 2

Vậy S = a -b + c = 1 + 1 + 2 = 4.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , khoảng cách giữa hai mặt phẳng (a): 2x - 2y + z - 4 = 0 (β): 4x - 4y + 2z - 3 = 0 bằng

16;

53;

56;

13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hai mặt phẳng (a): 2x - 2y + z - 4 = 0 (β): 4x - 4y + 2z - 3 = 0 có hai véc-tơ pháp tuyến lần lượt là nα→=2;−2;1 và nβ→=4;−4;2

Ta nhận thấy rằng hai mặt phẳng trên song song với nhau

Lấy điểm M(0; 0; 4) thuộc mặt phẳng (a)

Vậy suy ra

dα,β=dM,β=4.0−4.0+2.4−342+−42+22=56.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x, y là các số thực thỏa mãn (1 - 3i)x - 2y + (1 + 2y)i = -3 + 6i. Tính 2x - y.

-1;

1;

3;

-3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(1 - 3i)x - 2y + (1 + 2y)i = -3 + 6i

Û (x - 2y) + (1 + 2y - 3x)i = -3 + 6i

⇒x−2y=−3    1+2y−3x=6⇔x−2y=−32y−3x=5

⇔x=−1y=1  

Vậy 2x - y = 2.(-1) - 1 = -3.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một nguyên hàm của hàm số fx=2x−x−1x.

2xln2−12x2+lnx+C;

2xln2−12x2+1x2+C;

2xln2−12x2−lnx+C;

2xln2−12x2−1x2+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

fx=2x−x−1x

⇒∫fxdx=∫2x−x−1xdx

=2xln2−12x2−lnx+C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, đường thẳng d đi qua điểm A(1; −2;1) và vuông góc với mặtphẳng (P): x - 2y + 3z - 1 = 0 có phương trình là

x−11=y−22=z−13;

x+11=y−2−2=z+13;

x−11=y+2−2=z−13;

x−11=y+2−2=z−31.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đường thẳng d vuông góc với mặtphẳng (P) nên nhận véc-tơ pháp tuyến của (P) làm véc-tơ chỉ phương

Ta có:

ud→=nP→=1;−2;3

Đường thẳng d đi qua điểm A(1; −2;1) và có véc-tơ chỉ phương là ud→=nP→=1;−2;3 có phương trình

d:x−11=y+2−2=z−13.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 - 2z +7 = 0. Tính P = |z1|2 + |z2|2.

4;

2;

14;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

z2 - 2z +7 = 0

Nên theo Viét ta có

z1+z2=−−21=2z1.z2=7            

Ta có:

z1=z2=z1.z2=7

Từ đó: P = |z1|2 + |z2|2

= 7 + 7 = 14.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; -2;1), B(-1; 3;3), C(0;3; 1). Một véctơ pháptuyến của mặt phẳng (ABC) là

(-2; 3; -7);

(2; 2; 7);

(2; -2; -7);

(2; -2; 7).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có:

+) AB→=−2;5;2

+) AC→=1;−6;−2

Véctơ pháptuyến của mặt phẳng (ABC) là

Do n→⊥AB→, n→⊥AC→ nên suy ra

n→=AB→,AC→

=52−6−2; 2−2−21; −251−6

= (2; -2; 7).

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên ℝ, f (-1) = -2, f (0) = 3. Tính ∫−10f'xdx.

-5;

1;

5;

-1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫−10f'xdx=fx−10=f0−f−1

= 3 + 2 = 5.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức liên hợp của số phứcz = 3-i?

Media VietJack

N;

Q;

P;

M.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Điểm nào trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn của số phức liên hợp của số phứcz = 3-i tức là điểm biểu diễn của z¯=3+i 

Q(3; 1).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn 2+iz−i+3=1+3i2−i.

−85+115i;

−45+85i;

85+25i;

45+85i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

2+iz−i+3=1+3i2−i

⇔2+iz−i+3=1+3i.2+i2−i.2+i

⇔2+iz−i+3=−1+7i5

⇔2+iz=−16+12i5

⇔z=4−8i52+i=−16+12i.2−i52+i.2−i

=40i−2025=−45+85i.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu(S): (x -1)2 + (y + 2)2 + z2 = 9 có tâm I, bán kính R lầnlượt là

I(-1; 2; 0), R = 9;

I(1; -2; 0), R = 3;

I(-1; 2; 0), R = 3;

I(1; -2; 0), R = 9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong không gian Oxyz, mặt cầu(S): (x -1)2 + (y + 2)2 + z2 = 9 có tâm I, bán kính R lầnlượt là

I(1; -2; 0), R = 3.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = 2x - x2 và y = 2 - x.

S=12;

S=16;

S=52;

S=65.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y = 2x - x2 và y = 2 - x là nghiệm của phương trình

2x - x2 = 2 - x

Û x.(2 - x) = 2 - x

⇒2−x=0x=1     ⇔x=2x=1

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = 2x - x2 và y = 2 - x.

S=∫122x−x2−2−xdx

=∫123x−x2−2dx=∫123x−x2−2dx

=3x22−x33−2x12

=3.222−233−2.2−3.122−133−2.1

=−23+56=16.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z có phần thực bằng -3 và phần ảo bằng 5. Modul của số phức 2-iz là

58;

58;

34;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có số phức z có phần thực bằng -3 và phần ảo bằng 5

Nên suy ra z = -3 + 5i

+) 2-iz = 2- i.(-3 + 5i)

= 2 + 3i + 5 = 7 + 3i

Modul của số phức 2-iz là

72+32=58.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=x−2, trục hoành và đường thẳng x = 9.Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành.

V=116;

V=5π6;

V=7π11;

V=11π6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y=x−2 và trục hoành là nghiệm của phương trình

x−2=0⇒x=4

Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành là

V=π∫49x−22dx=π∫49x−4x+4dx

=πx22−83x3+4x49

=π.922−8393+4.9−422−8343+4.4

=π.92−83=11π6.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn |z - 2 + i| = |z + 2i|. Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểudiễn số phức z là đường thẳng có phương trình nào sau đây?

4x + 2y - 1 = 0;

2x + 2y - 1 = 0;

4x - 2y + 1 = 0;

- 4x - 2y = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta đặt z = a + bi

Nên suy ra |z - 2 + i| = |z + 2i|

Û|a + bi- 2 + i| = |a + bi + 2i|

⇒a−22+b+12=a2+b+22

⇔a2−4a+4+b2+2b+1=a2+b2+4b+4

⇔a2−4a+5+b2+2b=a2+b2+4b+4

Bình phương 2 vế của phương tình trên suy ra

a2 - 4a + 5 + b2 + 2b = a2 + b2 + 4b + 4

Û 4a + 2b - 1 = 0

Vậy tập hợp các điểm biểudiễn số phức z là đường thẳng có phương trình 4x + 2y - 1 = 0

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z−3z¯=1−15i−2z. Tính môđun của số phức ω=1−z−z2.

ω=521;

ω=829;

ω=541;

ω=445.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi số phức z = a + bi ⇒z¯=a−bi

Ta có: z−3z¯=1−15i−2z

Û |z| = 3.(a - bi) + 1 - 15i - 2.(a + bi)

= 3a - 3bi + 1 - 15i - 2a - 2bi

= (a + 1) - 5(b + 3).i

Mà Môđun của z luôn là một số thực nên phần ảo - 5(b + 3) = 0

Suy ra b = -3

Vậy z=a2+−32=a+1

Þ a2 + 9 = a2 + 2a + 1

Û 2a = 8

Û a = 4

Vậy suy ra z = 4 - 3i

Từ đó

= 1 - (4 - 3i) - (4 - 3i)2

= 1 - 4 + 3i - 16 + 24i + 9

= - 10 + 27i

⇒ω=−102+272=829.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết 1 - 2i là một nghiệm của phương trình z2 + az + b = 0, a, b Î. Tính a - b.

7;

3;

-3;

-7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

1 - 2i là một nghiệm của phương trình z2 + az + b = 0 nên suy ra

(1 - 2i)2 + a.(1 - 2i) + b = 0

Û 1 - 4i - 4 + a - 2ai + b = 0

Û (a + b - 3) - (2a + 4)i = 0

⇒a+b−3=0  −2a+4=0⇔b=3−a=5a=−2        

Vậy a - b = -2 - 5 = -7.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy=x ; y = x - 2 và trục hoành.

113;

73;

103;

83.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Media VietJack

Dựa vào hình vẽ

Đồ thị hàm số y=x cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là x = 0

Đồ thị hàm số y = x - 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là x = 2

Đồ thị hàm số y=x cắt y = x - 2 tại điểm có hoành độ là x = 4

Vậy diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x; y = x - 2 và trục hoành là

S=∫02xdx+∫24x−x−2dx

=∫02xdx+∫24x−x−2dx

=23x302+23x3−x22+2x24

=423+163−8+8−423+2−4=103.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−1t=y+2−2=z−11 và điểm

A(1; -2;0). Tìmbán kính của mặt cầu có tâm I nằm trên d, đi qua A và tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2x - 2y + z - 5 = 0.

R = 3;

R = 4;

R = 1;

R = 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

d:x−11=y+2−2=z−11

⇒x=1+t    y=−2−2tz=1+t     

Mặt cầu có tâm I nằm trên d , đi qua A và tiếp xúc với mặt phẳng (P): 2x - 2y + z - 5 = 0 nên ta có

IA=dI,P=R

⇒1+t−12+−2−2t+22+1+t2=2.1+t−2−2−2t+1+t−522+−22+12

⇔6t2+2t+1=7t+23

Û 5t2 - 10t + 5 = 0

Û t2 - 2t + 1 = 0

Û (t - 1)2 = 0

Þ t = 1

Vậy bán kính R=6.12+2.1+1=3.

 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số fx=12−x trên (;2) và F(2- e) = 1. TìmF (x).

F (x) = - ln (x - 2) + 2;

F (x) = - ln |2 - x| + 1;

F (x) = - ln (2 - x) + 2;

F (x) = - ln (x - 2) - 2;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Fx=∫fxdx=∫12−xdx

=−ln2−x+C=−ln2−x+C

Mà F(2- e) = C - 1 = 1Þ C = 2

Vậy suy ra F (x) = - ln (2 - x) + 2.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) liên tục trên thỏa mãn ∫01fxdx=2  ∫13f3−2xdx=−6. Tính I=∫−30fxdx.

I = -14;

I = -10;

I = 14;

I = 10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫13f3−2xdx=−6

Đặt u = 3 - 2x Þ du = -2 dx

Đổi cận

+) x = 1 Þ u = 1

+) x = 3 Þ u = -3

⇒∫13f3−2xdx=−12∫1−3fudu

=12∫−31fudu=−6

⇒∫−31fxdx=−12

Vậy suy ra

I=∫−30fxdx=∫−31fxdx−∫01fxdx

= -12 - 2 = -14.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Fx=12x2 là một nguyên hàm của hàm số fxx . Tìm họ nguyên hàm của hàm số f'xlnx.

lnxx2+12x2+C;

lnxx2+1x2+C;

−lnxx2+12x2+C;

−lnxx2+1x2+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Fx=∫fxxdx

⇒F'x=fxx

12x2'=−1x3=fxx

⇒fx=−1x2

Họ nguyên hàm của hàm số f'xlnx 

∫f'xlnxdx

Đặt: u=lnx⇒du=1xdx      dv=f'xdx⇒v=fx

Vậy suy ra

∫f'xlnxdx

=fx.lnx−∫fxxdx

=−1x2.lnx+∫1x3dx

=−lnxx2+12x2+C.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(1; -2; -2), cắt trục Oy, vàsong song với mặt phẳng (P): 2x+ y -4z+ 1 = 0. Viết phương trình tham số của đường thẳng d.

x=1+t      y=−2−10tz=−2+2t  ;

x=1+t      y=−2+10tz=−2+2t  ;

x=1−t      y=−2+10tz=−2+2t  ;

x=1+t    y=−2+6tz=−2−2t .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: nP→=2;1;−4

Đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) nên suy ra véc-tơ chỉ phương của d vuông góc với véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng d

Với các phương án A, B, C, D ta có các véc-tơ chỉ phương lần lượt là:

u1→=1;−10;2, u2→=1;10;2, u3→=−1;10;2, u4→=1;6;−2

Với 4 véc-tơ trên, véc-tơ vuông góc với nP→=2;1;−4 là u3→=−1;10;2

Vì nP→.u3→=2.−1+1.10+−4.2=0

Vậy phương trình đường thẳng d có véc-tơ chỉ phương là u3→=−1;10;2 và đi qua điểm A(1; -2; -2) là

d:x=1−t      y=−2+10tz=−2+2t  .

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gianOxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 2x - 4y + 2z - 3 = 0. Viết phươngtrình mặt phẳng (a) chứa trục Oz cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là đường tròn có chu vi bằng 6p.

2y + z = 0;

2x + y = 0;

2x - y = 0;

2x + y + z = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Media VietJack

(S): x2 + y2 + z2 + 2x - 4y + 2z - 3 = 0

Û (x2 + 2x + 1) + (y2 - 4y + 4) + (z2 + 2z +1) = 9

Û (x + 1)2 + (y - 2)2 + (z + 1)2 = 9

Vậy mặt cầu (S) có tâm là điểm I(-1; 2; -1) và R = 3

Phươngtrình mặt phẳng (a) chứa trục Oz cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là đường tròn có bán kính là HM

Nên suy ra C = 2p.HM = 6pÞ HM = 3 = R

Vậy mặt phẳng đã cho đi qua tâm I của mặt cầu

Phươngtrình mặt phẳng (a) chứa trục Oz nên véc-tơ pháp tuyến của (a) là n→=a;b;c vuông góc với véc-tơ chỉ phương của Oz là (0; 0; 1)

Þ a.0 + b.0 + c.1 = 0

Þ c = 0

⇒n→=a;b;0

Vậy phương trình mặt phẳng (a) đi qua I và có véc-tơ pháp tuyến n→=a;b;0 

a.(x + 1) + b.(y -2) = 0

Û ax + by + (a - 2b) = 0 (1)

Do phương trình mặt phẳng (a) đi qua Oz nên đi qua điểm O

Vậy từ (1) ta có a - 2b = 0 Û a = 2b

Thay a = 2b vào (1) nên suy ra (1) trở thành

2bx + by = 0

Û 2x + y = 0.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) thỏa mãn f (1) = 2 và 2fx=−xf'x+3x,∀x∈ℝ\0. Tính f (2).

2

92;

9

94.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2fx=−xf'x+3x

Nhân 2 vế của phương trình trên với x ta được

2x.fx=−x2.f'x+3x2

⇔2x.fx+x2.f'x=3x2

Ta nhận thấy vế trái của phương trình là một đạo hàm tích A.B với A = x2, B = f (x)

Lấy nguyên hàm 2 vế nên suy ra

⇒∫2x.fx+x2.f'xdx=∫3x2dx

Û x2.f (x) = x3 + C (1)

Với f (1) = 2 nên phương trình 1 trở thành

2 = 1 + C Û C = 1

Vậy ta có x2.f (x) = x3 + 1

⇔fx=x+1x2

⇒f2=2+122=94.

 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; -1;2) và hai đường thẳng d1:x=t    y=1−tz=−1  , d2:x+12=y−11=z+21. Đường thẳng D đi qua M và cắt cả hai đường thẳng d1, d2 có véc tơ chỉphương là uΔ→1; ​a;​ ​b. Tính a + b.

a + b = 1;

a + b = -2;

a + b = 2;

a + b = -1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta viết được phương trình tham số của D đi qua M (1; -1;2) và có véc tơ chỉphương uΔ→1; ​a;​ ​b 

Δ:x=1+t    y=−1+atz=2+bt 

Và phương trình tham số của d1, d2 lần lượt là

d1:x=t1    y=1−t1z=−1   , d2:x=−1+2t2y=1+t2    z=−2+t2 

Gọi A(1 + t3; -1 + at3; 2 + bt3) và B(1 + t4; -1 + at4; 2 + bt4) thuộc D

Vậy để đường thẳng D cắt cả hai đường thẳng d1, d2 thì tồn tại 2 điểm A, B thuộc d1, d2

Từ đó ta có

+) D cắt d1

⇒1+t3=t1        −1+at3=1−t12+bt3=−1     ⇔t3=t1−1    −1+at3=−t32+bt3=−1⇔t3=t1−1at3=1−t3bt3=−3  (1)

+) D cắt d2

⇒1+t4=−1+2t2−1+at4=1+t2 2+bt4=−2+t2⇔t2=1+t42       −1+at4=2+t422+bt4=−1+t42⇔t2=1+t42   at4=3+t42  bt4=−3+t42

Từ (1) và (2) suy ra

1t3−1=3t4+12−3t3=−3t4+12    ⇔1t3−3t4=32−3t3+3t4=12

⇔1t3=−1  1t4=−56⇔t3=−1  t4=−65

Với t3 = -1 nên suy ra a = -2, b = 3

Þa + b = 1.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên ℝthỏa mãn fx+fπ2−x=sinx.cosx,  với mọi xÎℝ và f (0) = 0. Tính ∫0π2x.f'xdx.

−π4;

14;

π4;

−14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

+) Thay x = 0 vào phương trình fx+fπ2−x=sinx.cosx ta có

f0+fπ2=0⇒fπ2=0

fx+fπ2−x=sinx.cosx

⇒∫0π2fx+fπ2−xdx=∫0π2sinx.cosxdx

⇔∫0π2fxdx+∫0π2fπ2−xdx=12∫0π22.sinx.cosxdx

⇔∫0π2fxdx+∫0π2fπ2−xdx=12∫0π2sin2xdx

Đặt: u=π2−x⇒du=−dx

Đổi cận

+) x=0⇒u=π2

+) x=π2⇒u=0

Phương trình (1) trở thành

⇔∫0π2fxdx−∫π20fudu=12∫0π2sin2xdx

⇔∫0π2fxdx+∫0π2fudu=−14∫0π2−2sin2xdx

⇔2∫0π2fxdx=−14cos2x0π2

⇔∫0π2fxdx=−18cos2x0π2=18+18=14

Ta có:

∫0π2x.f'xdx

Đặt u=x⇒du=dx             dv=f'xdx⇒v=fx

Vậy suy ra

∫0π2x.f'xdx=x.fx0π2−∫0π2fxdx

=π2.fπ2−14=−14.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thõa mãn |z - 1 + i| = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcP = |z + 2 - i|2 + |z - 2 - 3i|2.

38+810;

38+1010;

38+610;

38+410.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Media VietJack

Đặt z = a + bi với M(a; b) là điểm biểu diễn của z

+) |z - 1 + i| = 2

⇔a−12+b+12=2

Þ MI = 2 với I(1; -1)

Tương tự ta xét P = |z + 2 - i|2 + |z - 2 - 3i|2

= MA2 + MB2 với A(-2; 1) và B(2; 3)

Yêu cầu bài toán trở thành tìm giá trị lớn nhất của P với M là điểm thỏa mãn MI = 2

Nên suy ra M thuộc đường tròn tâm I bán kính R = 2

Û (a - 1)2 + (b + 1)2 = 4

Û a2 - 2a + b2 + 2b - 2 = 0

Vậy

 = (a + 2)2 + (b - 1)2 + (a - 2)2 + (b - 3)2

= 2a2 + 2b2 - 8b + 18

= 2a2 + (2b2 - 8b + 8) + 10

= 2a2 + 2(b - 2)2 + 10

= 2MH2 + 10

Vậy M là điểm thuộc đường tròn tâm I bán kính bằng 2 sao cho 2MH2 + 10 đạt GTLN hay MH lớn nhất với H(0; 2)

Từ đó M là giao của đường tròn và đường thẳng HI và M xa AB nhất

⇒MH=MI+IH=2+10

Vậy suy ra Pmax=2MH2+10

=2.2+102+10=38+810.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(2; -2;4), B(-3;3; -1), C(−1; −1; −1) và mặtphẳng (P): 2x - y+ 2z + 8 = 0. Xét điểm M thay đổi thuộc (P), tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcT = 2MA2 + MB2- MC2.

102;

35;

105;

30.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi I là điểm thỏa mãn: 2IA→+IB→−IC→=0→

⇔2OA→−OI→+OB→−OI→−OC→−OI→=0→

⇔OI→=OA→+12OB→−12OC→=1;0;4

Suy ra I(1; 0; 4)

Khi đó, với mọi điểm M(x; y; z) Î(P), ta luôn có

T=2MI→+IA→2+MI→+IB→2−MI→+IC→2

=2MI→2+2MI→.2IA→+IB→−IC→+2IA→2+IB→2−IC→2

= 2MI2 + (2IA2 + IB2 - IC2)= 2MI2 + 30

Do đó, T đạt GTNN MI đạt GTNN MI^(P)

Ta có:

IM=dI,P=2.1−0+2.4+822+−12+22=6

Vậy Tmin = 2.62 + 30 = 102.