Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 8
50 câu hỏi
Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ và . Tọa độ của vectơ là
(-1; 2; -1);
(1; -2; 1);
(3; 4; -3);
(-1; 2; -3).
Đáp án đúng là: A
Ta có:
Vậy suy ra tọa độ của vectơ là (-1; 2; -1).
Cho hàm số y= f (x) liên tục trên và có đồ thị ở hình bên. Số nghiệm của phương trình là

3;
1;
2;
4.
Đáp án đúng là: C
Ta nhận thấy rằng với y = f (x) = a (a > 0) cho hai nghiệm phân biệt.
Vậy suy ra số nghiệm của phương trình là 2 (do ).
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M (1; −1;3) và có một vectơ chỉ phương . Phương trình tham số của d là
Đáp án đúng là: C
Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M (1; −1;3) và có một vectơ chỉ phương là
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-2;5].
Đáp án đúng là: D
Þ f '(x) = x3 - 20x = x(x2 - 20) = 0
Xét BBT của đồ thì hàm số trên [-2;5]

Dựa vào BBT, GTLN của hàm số f (x) trên [-2;5] là
Cho hai số phức z1 =2 -i và z2 = 1 + 2i. Khi đó phần ảo của số phức z1.z2bằng:
-2i;
3;
-2;
3i.
Đáp án đúng là: B
Ta có z1.z2 = (2 - i)(1 + 2i)
= 2 + 4i - i - 2i2
= 2 + 4i - i + 2 = 4 + 3i
Khi đó phần ảo của số phức z1.z2bằng 3.
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng . Một vectơ chỉ phương của đườngthẳng d là
Đáp án đúng là: B
Ta có .
Một vectơ chỉ phương của đườngthẳng d là
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - 3y + 4z - 1 = 0. Một vectơ pháp tuyến của (P) là
Đáp án đúng là: C
Mặt phẳng (P): 2x - 3y + 4z - 1 = 0. Một vectơ pháp tuyến của (P) là

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
0;
-1;
1;
3.
Đáp án đúng là: C
Dựa vào BBT ta thấy x cực tiểu của hàm số là x = 0.
Vậy giá trị cực tiểu của hàm số là y (0) = 1.
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
(0; 3);
(-1; 1);
(1; +);
(-; 1).
Đáp án đúng là: B
Dựa vào đồ thị hàm số suy ra hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (-1; 1).
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
x = 2;
x = -2;
x = -1;
x = 1.
Đáp án đúng là: B
TXĐ: D = ℝ \ {-2}
Vậy suy ra tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình x = -2.
Trong không gian Oxyz, xác định tâm của mặt cầu (x - 3)2 + (y - 1)2 + (z + 2)2 = 4
I(-3; -1; 2);
I(1; 2; 3);
I(3; 1; -2);
I(3; -1; -2).
Đáp án đúng là: C
Tâm của mặt cầu (x - 3)2 + (y - 1)2 + (z + 2)2 = 4 là I(3; 1; -2).
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;0;2) và B(2; -2;6). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳngAB là
I(1; -1; 4);
I(1; -1; 2);
I(4; -4; 16);
I(1; 2; 3).
Đáp án đúng là: A
Gọi I là trung điểm của AB nên suy ra tọa độ trung điểm đoạnthẳng AB là
Þ I(1; -1; 4).
Vậy tọa độ trung điểm của AB là I(1; -1; 4).
Mô đun của số phức z = 3 -4i là
25;
4;
5.
Đáp án đúng là: D
Mô đun của số phức z = 3 -4i là
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [1; 2] và f (1) = 2; f (2)= 1. Tính
1;
2;
3;
-1.
Đáp án đúng là: D
Số phức liên hợp của số phức z = −2 + 6i là
Đáp án đúng là: C
Số phức liên hợp của số phức z = −2 + 6i là:
11;
1;
-11;
-1.
Đáp án đúng là: A
= 6 - (-5) = 11.
Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên là f '(x) = x2(x - 1). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nàosau đây?
(-¥; +¥);
(1; +¥);
(0; 1);
(-¥; 1).
Đáp án đúng là: B
f '(x) = x2(x - 1)
Để hàm số đồng biến thì f '(x) = x2(x - 1)³ 0
Þ x - 1 ³ 0 (Do x2³ 0 "x Î ℝ)
Û x ³ 1
Vậy suy ra hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1; +¥).
Cho hàm số f (x) = x2 + 3. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Đáp án đúng là: A
Hàm số f (x) = x2 + 3
Gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng , y = 0, x = 1, x = 4. Thể tích vật thể trònxoay tạo thành khi quay (D) quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây?
Đáp án đúng là: A
Thể tích vật thể trònxoay tạo thành khi quay (D) quanh trục Ox là:
2;
3;
18;
6.
Đáp án đúng là: D
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng . Điểm nào thuộc d
A(1; -2; -3);
A(-1; -2; 3);
A(-1; 2; 3);
A(1; -2; 3).
Đáp án đúng là: D
Lần lượt thay tọa độ của điểm A ở các phương án A, B, C, D ta thấy điểm A(1; -2; 3) thuộc đường thẳng d với
Vậy điểm A(1; -2; 3) thuộc đường thẳng .
Cho số phức z thỏa mãn . Điểm biểu diễn của số phức z có tọa độ là
(-2; 5);
(2; 5);
(-2; 5);
(2; -5).
Đáp án đúng là: B
Suy ra số phức z = 2 + 5i.
Khi đó, điểm biểu diễn của số phức z có tọa độ là (2; 5).
I = 3;
I = 9;
I = 27;
I = 28.
Đáp án đúng là: A
Đặt u = 3x + 1 Þ du = 3 dx
Đổi cận:
+) x = 0 Þ u = 1
+) x = 1 Þ u = 4
Từ đó suy ra
Nếu và thì bằng
-2019;
-2021;
2019;
2021.
Đáp án đúng là: D
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;0;1) và mặt phẳng (P): x + 4y - 2z + 7 = 0. Đường thẳng dđi qua M và vuông góc với (P) có phương trình là.
Đáp án đúng là: D
Véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là .
Đường thẳng dđi qua M và vuông góc với (P) nên nhận làm véc-tơ chỉ phương là
Tìm nguyên hàm F (x) của hàm số biết F (1) = 3.
F (x) = x2 + x - ln |x - 2| + 1;
F (x) = x2 + x - 2ln |x - 2| + 1;
F (x) = x2 + x - 2ln (2 - x) + 1;
F (x) = x2 + x + 2ln |x - 2| + 1.
Đáp án đúng là: B
= x2 + x - 2ln |x - 2| + C
Mà do F(1) = 3Þ 2 + C = 3 Û C = 1
Từ đó suy ra F (x) = x2 + x - 2ln |x - 2| + 1.
ln (ln x) + C;
ln x + C;
ln |x| + C;
ln |ln x| + C.
Đáp án đúng là: C
Biết hàm số (a là số thực cho trước, a ¹-1) có đồ thị như trong hình bên. Mệnh đề nàodưới đây đúng?

y' > 0, "x ¹ 1;
y' < 0, "x Î ℝ;
y' > 0, "x Î ℝ;
y' < 0, "x ¹ 1.
Đáp án đúng là: D
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số nghịch biến với mọi x ≠ 1.
Vậy suy ra y' < 0, "x ¹ 1.
x = 1;
x = 4;
x = 2;
x = 5.
Đáp án đúng là: C
Þ x2 = 4 Û x = ±2
Xét BBT của hàm số trên [1;5]

Dựa vào BBT hàm số đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x = 2.
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là
0;
2;
1;
3.
Đáp án đúng là: C
Ta có tập xác định của hàm số là
Þ x + 1 ¹ 0 (do )
Û x ¹-1
Vậy hàm số có một tiệm cận đứng là x = -1.
Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

y = -x3 + 3x + 1;
y = x3 - 3x + 1;
y = x4 + 2x2 + 1;
y = x4 + 4x2 + 1.
Đáp án đúng là: A
Dựa vào đồ thị hàm số ta nhận dạng hàm số có dạng là một đa thức bậc ba
y = ax3 + bx2 + cx + d
Đồ thị hàm số đi qua các điểm có tọa độ (0; 1), (-1; -1), (1; 3) và (2; -1) nên ta có hệ phương trình
Vậy suy ra hàm số cần tìm có phương trình là
y = -x3 + 3x + 1.
Trong không gian Oxyz, cho vectơ và vectơ . Tính bằng
4;
28;
-4;
24.
Đáp án đúng là: D
= (-9; 5; -4).(-1; 3; 0) = (-9).(-1) + 5.3 + (-4).0
= 24.
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 1;2). Tìm tọa độ điểm N là điểm đối xứng của M qua trụcOx
N(3; -1; -2);
N(-3; 1; 2);
N(-3; -1; -2);
N(3; 0; 0).
Đáp án đúng là: A
Trong hệ trục tọa độ Oxyz, hai điểm đối xứng với nhau qua trục hoành thì có hoành độ bằng nhau và có tung độ và cao độ đối nhau.
Vậy suy ra tọa độ điểm N là điểm đối xứng của M(3; 1;2) qua trụcOx là N(3; -1; -2).
Cho số phức z thỏa mãn . Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn chosố phức z là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?
Đường thẳng x = 0;
Đường thẳng y = -x;
Đường thẳng y = x;
Đường thẳng y = 0.
Đáp án đúng là: D
Gọi số phức z = a + bi
Từ đó suy ra b = 0
Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn chosố phức z là đường thẳng y = 0.
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;2;1), B(-3;5;2) và mặt phẳng (Q):3x + y + z + 4 = 0. Mặtphẳng chứa hai điểm A; B và vuông góc với mp (Q) có một vectơ pháp tuyến là
Đáp án đúng là: A
Ta có:
+)
+)
Mặtphẳng (P) chứa hai điểm A; B và vuông góc với mp (Q) nên có véc-tơ pháp tuyến đều vuông góc với hai véc-tơ và
Vậy véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là

50 - 2a;
-30 + 2a;
50 - a;
55 - 2a.
Đáp án đúng là: D
Đặt
Suy ra
= 5.2 + 5.8 - 2a + 5 = 55 - 2a.
Cho số phức z thỏa mãn |z - 1 - 2i| = 3. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = |z - 4 - 6i|.
min P = 8;
min P = 2;
min P = 1.
Đáp án đúng là: B
Ta có:
|z - 4 - 6i| = |(z - 1 - 2i) + (3 + 4i)|
Þ P ³ ||z - 1 - 2i| - |3 + 4i||
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = |z - 4 - 6i| là min P = 2.
Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên ℝ và có bảng biến thiên như dưới đây

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-2022;2022] để hàm sốg (x) = f 3(x) - mf (x)có nhiều điểm cực trị nhất?
26;
27;
2022;
2021.
Đáp án đúng là: A
g (x) = f 3(x) - mf (x)
Þ g '(x) = 3f '(x).f 2(x) - mf '(x) = 0
Để có nhiều cực trị nhất thì m > 0
+) TH1: f '(x) = 0 Þ x = -1, x = 2
+) TH2: (1)
cho 3 nghiệm phân biệt
+) TH2: (1)
Vậy suy ra 0 < m < 27
Vậy có 26 giá trị của m thỏa mãn.
Cho hàm số (với m là tham số thực) có giá trị lớn nhất trên đoạn [-2;1] bằng 2. Mệnh đềnào sau đây đúng?
0 £ m < 3;
-3 £ m < 0;
m < -3;
m ³ 3.
Đáp án đúng là: B
+) TH1: Hàm số đồng biến nên suy ra
Suy ra GTLN trên đoạn [-2;1] bằng (loại)
+) TH1: Hàm số nghịch biến nên suy ra
Suy ra GTLN trên đoạn [-2;1] bằng (nhận)
Vậy m = -2 là giá trị cần tìm của m Þ-3 £ m < 0.
Trong không gian Oxy, cho hai điểm A(2;2; -1), B(1; -4;3). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng(Ozx) tại điểm M. Tìm tỉ số .
3;
2;
Đáp án đúng là: B
Đường thẳng AB đi qua A và có véc-tơ chỉ phương là là
Đường thẳng AB cắt mặt phẳng(Ozx) tại điểm M có tung độ bằng 0
Þ 2 - 6t = 0
Vậy suy ra tọa độ điểm M là
Khi đó

(1; +¥);
Đáp án đúng là: C
y = f(3 - 2x) + 2022
Þ y' = -2f '(3 - 2x)
Để hàm số đồng biến thì y' = -2f '(3 - 2x) ³ 0
Û f '(3 - 2x) £ 0
Þ 1 £3 - 2x £ 2
Û1£2x £ 2
Vậy để hàm số đồng biến thì
Cho số phức z = a + bi (a; b Î ℝ) thỏa mãn và môđun của số phức đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị của 2a + 8b bằng
2;
15;
16;
14.
Đáp án đúng là: C
Û 4(a + bi - a + bi) - 15i = i(a + bi + a - bi - 1)2
Û 8bi - 15i = i(2a - 1)2
Û 8b - 15 = (2a - 1)2
Ta có:
Dấu “=” xảy ra Û .
Khi đó
Vậy 2a + 8b = 16.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng và . Gọi D là đường thẳng song song với (P): x + y + z -7 = 0 và cắt d1, d2 lần lượt tạiA, B sao cho AB ngắn nhất. Phương trình đường thẳng D là
Đáp án đúng là: B
Ta có:
A = DÇd1Þ A(1 + 2a; a; -2 - a)
B = DÇ d2 Þ B(1 + b; -2 + 3b; 2 - 2b)
+)
+)
D là đường thẳng song song với (P) và A, B thuộc D nên
Þ b - 2a - 2 + 3b - a+ 4 - 2b + a = 0
Û 2a - 2b - 2 = 0 Û b = a - 1
Từ đó suy ra .
Khi đó
đạt giá trị nhỏ nhất bằng .
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
và .
Phương trình đường thẳng D đi qua và có véc-tơ chỉ phương (-1; 0; 1) là
3;
1;
-3;
-1.
Đáp án đúng là: B
|z - 1 + 2i| =|z - 3 - 4i|
Û (a - 1)2 + (b + 2)2 = (a - 3)2 + (b - 4)2
Û a2 - 2a + 1 + b2 + 4b + 4 = a2 - 6a + 9 + b2 - 8b + 16
Û 4a + 12b - 20 = 0 Û a + 3b - 5 = 0
Û a = 5 - 3b
Vậy suy ra z = (5 - 3b) + bi và
Ta có:
= (5 - b) + (10 - 5b)i
Để là số thực thì 10 - 5b = 0
Û b = 2 Þ a = -1
Khi đó a + b = -1 + 2 = 1.
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng và hai điểm A(3;4;5), B(-4;0;2). Mặtcầu (S) có tâm I(a; b; c) Î d, bán kính R và (S) đi qua hai điểm A, B. Khi đó a2 + b2 + c2 + R bằng
36;
50;
30;
25.
Đáp án đúng là: C
I(t; 2t; 5 + 3t) Î d
+) IA = IB
Þ (t - 3)2 + (2t - 4)2 + (5 + 3t - 5)2 = (t + 4)2 + (2t)2 + (5 + 3t - 2)2
Û 48t = 0 Û t = 0
Vậy suy ra I(0; 0; 5)
Khi đó a2 + b2 + c2 + R
= 02 + 02 + 52 + 5 = 30.
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng . Gọi đường thẳng D là hìnhchiếu vuông góc của (d) lên mp (Oyz). Một vectơ chỉ phương của D là
Đáp án đúng là: C
Gọi M là giao của d và (Oyz) nên M có hoành độ bằng 0
Þ 2 + 2t = 0 Û t = -1
Vậy suy ra M(0; 2; 2)
Lấy điểm N(2; 1; -1) là một điểm bất kì thuộc d
Þ Hình chiếu của N lên (Oyz) là N’(0; 1; -1)
Suy ra
Vậy vectơ chỉ phương của D là
Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ sau

a > 0, b < 0, c > 0, d > 0;
a > 0, b < 0, c > 0, d < 0;
a < 0, b < 0, c < 0, d > 0;
a > 0, b < 0, c < 0, d > 0.
Đáp án đúng là: D
y = ax3 + bx2 + cx + d
+) x = 0 Þ y = d > 0
+) Khi x tiến đến dương vô cùng thì y tiến đến dương vô cùng Þ a > 0
Xét y' = 3ax2 + 2bx + c = 0 cho điểm cực trị trái dấu và tổng 2 cực trị dương
Vậy suy ra a > 0, b < 0, c < 0, d > 0.
Cho hàm số . Giả sử F là nguyên hàm của f trên ℝ thỏa mãn F(0) = 2.Giá trị củaF (-1) + 2F (2) + 6 bằng?
12;
33;
29;
27.
Đáp án đúng là: B
+) Khi x < 1
= x3 + 4x + C1
Mà F (0) = C1 = 2 Þ F (x) = x3 + 4x + 2
Ta có: F (1) = 1 + 4 + 2 = 7
+) Khi x ³ 1
= x2 + 5x + C2
Mà F (1) = 1 + 5 + C2 = 6 + C2 = 7
Û C2 = 1
Þ F (x) = x2 + 5x + 1
Khi đó F (-1) + 2F (2) + 6
= (-1)3 + 4.(-1) + 2 + 2(22 + 5.2 + 1) + 6 = 33.
Cho hàm số f (x) = x3 + bx2 + cx + d với b, c, d Î ℝ. Biết hàm số g (x) = f (x) + 2f '(x) + 3f ''(x) cóhai giá trị cực trị là -6 và 42. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và y =1 làln a. Mệnh đề nào sau đây đúng?
a chia hết cho 3;
1 < a < 6;
a là số chính phương;
a2 + 1 < 20.
Đáp án đúng là: B
f (x) = x3 + bx2 + cx + d
Þ f '(x) = 3x2 + 2bx + c
Þ f ''(x) = 6x + 2b
Từ đó suy ra g (x) = f (x) + 2f '(x) + 3f ''(x)
= x3 + bx2 + cx + d + 2(3x2 + 2bx + c) + 3(6x + 2b)
= x3 + (b + 6)x2 + (4b + c + 18)x + (d + 2c + 6b)
Þ g '(x) = 3x2 + 2(b + 6)x + (4b + c + 18) = 0
Hoành độ giao điểm của đường và y =1 là nghiệm của phương trình
Ûf (x) + f '(x) + f ''(x) = g (x) + 18
Ûf (x) + f '(x) + f ''(x) = f (x) + 2f '(x) + 3f ''(x) + 18
Ûf '(x) + 2f ''(x) + 18 = 0
Û 3x2 + 2bx + c + 2(6x + 2b) + 18 = 0
Û 3x2 + 2(b + 6)x + (4b + c + 18) = 0
Û g '(x) = 0 Þ x = x1 và x = x2 với g (x1) = -6 và g (x2) = 42
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và y =1 là
Mà ln 5 = ln a nên suy ra a = 5
Xét các mệnh đề trên
+) a = 5 nên a không chia hết cho 3
+) a = 5 Þ 1 < a < 6
+) a = 5 nên a không là số chính phương
+) a = 5 Þ a2 + 1 = 26 > 20.

4;
8;
6;
12.
Đáp án đúng là: B
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy
f (f (x) - 1) = 0
+) TH1: f (x) - 1 = a Û f (x) = a + 1 (-1 < a + 1 < 0)
Phương trình cho ít nhất 4 nghiệm phân biệt
+) TH2: f (x) - 1 = b Û f (x) = b + 1 (0 < b + 1 < 1)
Phương trình cho 4 nghiệm phân biệt
+) TH3: f (x) - 1 = c Û f (x) = c + 1 (1 < c + 1 < 2)
Phương trình vô nghiệm
+) TH4: f (x) - 1 = d Û f (x) = d + 1 (2 < d + 1 < 3)
Phương trình vô nghiệm
Vậy suy ra phương tình f (f (x) - 1) = 0 cho ít nhất 8 nghiệm phân biệt.








