Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 8
Đề thi

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 8

A
Admin
ToánLớp 1264 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u→=1; 3; −2 và v→=2; 1; −1. Tọa độ của vectơ u→−v→ 

(-1; 2; -1);

(1; -2; 1);

(3; 4; -3);

(-1; 2; -3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: u→−v→=1; 3; −2−2; 1; −1=−1; 2; −1

Vậy suy ra tọa độ của vectơ u→−v→ (-1; 2; -1).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f (x) liên tục trên và có đồ thị ở hình bên. Số nghiệm của phương trình fx=12 

Media VietJack

3;

1;

2;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta nhận thấy rằng với y = f (x) = a (a > 0) cho hai nghiệm phân biệt.

Vậy suy ra số nghiệm của phương trình fx=12 là 2 (do a=12>0).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d đi qua điểm M (1; −1;3) và có một vectơ chỉ phương u→=2; 1; −1. Phương trình tham số của d là

x=2+t    y=1−t    z=−1+3t;

x=1+2ty=−1+tz=3+t  ;

x=1+2ty=−1+tz=3−t  ;

x=1+2ty=1+t  z=3−t  ;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M (1; −1;3) và có một vectơ chỉ phương u→=2; 1; −1 

d:x=1+2ty=−1+tz=3−t  .

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=fx=14x4−10x2−1434 trên đoạn [-2;5].

−2894;

−5434;

−2592;

−1434.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

fx=14x4−10x2−1434

Þ f '(x) = x3 - 20x = x(x2 - 20) = 0

⇒x=0       x=±25

Xét BBT của đồ thì hàm số fx=14x4−10x2−1434 trên [-2;5]

Media VietJack

Dựa vào BBT, GTLN của hàm số f (x) trên [-2;5]f0=−1434.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1 =2 -i và z2 = 1 + 2i. Khi đó phần ảo của số phức z1.z2bằng:

-2i;

3;

-2;

3i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có z1.z2 = (2 - i)(1 + 2i)

= 2 + 4i - i - 2i2

= 2 + 4i - i + 2 = 4 + 3i

Khi đó phần ảo của số phức z1.z2bằng 3.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y+13=z1. Một vectơ chỉ phương của đườngthẳng d là

u→=1; −1; 0;

u→=2; 3; 1;

u→=3; 2; 1;

u→=0; −1; 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta cód:x−12=y+13=z1 .

Một vectơ chỉ phương của đườngthẳng d làu→=2; 3; 1.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - 3y + 4z - 1 = 0. Một vectơ pháp tuyến của (P) là

n4→=−1; 2; −3;

n1→=2; 3; 4;

n2→=2; −3; 4;

n3→=−3; 4; −1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mặt phẳng (P): 2x - 3y + 4z - 1 = 0. Một vectơ pháp tuyến của (P) là n2→=2; −3; 4.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x)có bảng biến thiên như sauMedia VietJack

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

0;

-1;

1;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dựa vào BBT ta thấy x cực tiểu của hàm số là x = 0.

Vậy giá trị cực tiểu của hàm số là y (0) = 1.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

Media VietJack

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

(0; 3);

(-1; 1);

(1; +);

(-∞; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dựa vào đồ thị hàm số suy ra hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (-1; 1).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−1x+2 là đường thẳng có phương trình

x = 2;

x = -2;

x = -1;

x = 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

TXĐ: D = ℝ \ {-2}

Vậy suy ra tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−1x+2 là đường thẳng có phương trình x = -2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, xác định tâm của mặt cầu (x - 3)2 + (y - 1)2 + (z + 2)2 = 4

I(-3; -1; 2);

I(1; 2; 3);

I(3; 1; -2);

I(3; -1; -2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Tâm của mặt cầu (x - 3)2 + (y - 1)2 + (z + 2)2 = 4I(3; 1; -2).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;0;2) và B(2; -2;6). Tọa độ trung điểm của đoạn thẳngAB là

I(1; -1; 4);

I(1; -1; 2);

I(4; -4; 16);

I(1; 2; 3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi I là trung điểm của AB nên suy ra tọa độ trung điểm đoạnthẳng AB là

xI=xA+xB2=0+22=1  yI=yA+yB2=0−22=−1zI=zA+zB2=2+62=4  

Þ I(1; -1; 4).

Vậy tọa độ trung điểm của AB là I(1; -1; 4).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô đun của số phức z = 3 -4i

25;

5;

4;

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mô đun của số phức z = 3 -4i

z=32+−42=5.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [1; 2] và f (1) = 2; f (2)= 1. Tính ∫12f'xdx=?

1;

2;

3;

-1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫12f'xdx=fx12=f2−f1=1−2=−1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z = −2 + 6i

z¯=2−6i;

z¯=−2+6i;

z¯=−2−6i;

z¯=2+6i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số phức liên hợp của số phức z = −2 + 6i là:

z¯=−2−6i.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫14fxdx=6và ∫14gxdx=−5thì ∫14fx−gxdx bằng

11;

1;

-11;

-1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫14fx−gxdx=∫14fxdx−∫14gxdx

= 6 - (-5) = 11.                                      

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên là f '(x) = x2(x - 1). Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nàosau đây?

(; +¥);

(1; +¥);

(0; 1);

(; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

f '(x) = x2(x - 1)

Để hàm số đồng biến thì f '(x) = x2(x - 1)³ 0

Þ x - 1 ³ 0 (Do x2³ 0 "x Î ℝ)

Û x ³ 1

Vậy suy ra hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1; +¥).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) = x2 + 3. Khẳng định nào dưới đây đúng?

∫fxdx=x33+3x+C;

∫fxdx=2x+C;

∫fxdx=x2+3x+C;

∫fxdx=x3+3x+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hàm số f (x) = x2 + 3

⇒∫f(x)dx=∫x2+3dx=x33+3x+C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (D) là hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y=x4, y = 0, x = 1, x = 4. Thể tích vật thể trònxoay tạo thành khi quay (D) quanh trục Ox được tính theo công thức nào dưới đây?

π∫14x42dx;

π∫14x24dx;

π∫14x16dx;

π∫14x4dx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thể tích vật thể trònxoay tạo thành khi quay (D) quanh trục Ox là:

V=π∫14x42dx.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫03fxdx=3 thì ∫032fxdx bằng

2;

3;

18;

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫032fxdx=2∫03fxdx=2.3=6.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y+2−2=z−33. Điểm nào thuộc d

A(1; -2; -3);

A(-1; -2; 3);

A(-1; 2; 3);

A(1; -2; 3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Lần lượt thay tọa độ của điểm A ở các phương án A, B, C, D ta thấy điểm A(1; -2; 3) thuộc đường thẳng d với

xA−12=yA+2−2=zA−33=0.

Vậy điểm A(1; -2; 3) thuộc đường thẳngd:x−12=y+2−2=z−33 .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn i.z¯=5+2i. Điểm biểu diễn của số phức z có tọa độ là

(-2; 5);

(2; 5);

(-2; 5);

(2; -5).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

i.z¯=5+2i⇔z¯=5+2ii=−5i+2

Suy ra số phức z = 2 + 5i.

Khi đó, điểm biểu diễn của số phức z có tọa độ là (2; 5).

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên thỏa mãn ∫14fxdx=9. Tính I=∫01f3x+1dx.

I = 3;

I = 9;

I = 27;

I = 28.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt u = 3x + 1 Þ du = 3 dx

Đổi cận:

+) x = 0 Þ u = 1

+) x = 1 Þ u = 4

Từ đó suy ra

⇒I=∫01f3x+1dx=∫14fu3du

=13∫14fudu=93=3.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫42fxdx=−2020và∫12fxdx=1 thì ∫14fxdx bằng

-2019;

-2021;

2019;

2021.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫14fxdx=∫12fxdx+∫24fxdx

=∫12fxdx−∫42fxdx=1−−2020=2021.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;0;1) và mặt phẳng (P): x + 4y - 2z + 7 = 0. Đường thẳng dđi qua M và vuông góc với (P) có phương trình là.

x−21=y2=z−1−1;

x+21=y4=z−1−2;

x−2−1=y4=z−12;

x−21=y4=z−1−2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n→=1; 4; −2.

Đường thẳng dđi qua M và vuông góc với (P) nên nhận n→=1; 4; −2 làm véc-tơ chỉ phương là

d:x−21=y4=z−1−2.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm nguyên hàm F (x) của hàm số fx=2x+1−2x−2 biết F (1) = 3.

F (x) = x2 + x - ln |x - 2| + 1;

F (x) = x2 + x - 2ln |x - 2| + 1;

F (x) = x2 + x - 2ln (2 - x) + 1;

F (x) = x2 + x + 2ln |x - 2| + 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

fx=2x+1−2x−2

⇒Fx=∫fxdx=∫2x+1−2x−2dx

= x2 + x - 2ln |x - 2| + C

Mà do F(1) = 3Þ 2 + C = 3 Û C = 1

Từ đó suy ra F (x) = x2 + x - 2ln |x - 2| + 1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫dxx

ln (ln x) + C;

ln x + C;

ln |x| + C;

ln |ln x| + C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫dxx=lnx+C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số y=x+ax−1 (a là số thực cho trước, a ¹-1) có đồ thị như trong hình bên. Mệnh đề nàodưới đây đúng?

Media VietJack

y' > 0, "x ¹ 1;

y' < 0, "x Î ℝ;

y' > 0, "x Î ℝ;

y' < 0, "x ¹ 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số y=x+ax−1 nghịch biến với mọi x ≠ 1.

Vậy suy ra y' < 0, "x ¹ 1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đoạn [1;5], hàm số y=x+4x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm

x = 1;

x = 4;

x = 2;

x = 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

y=x+4x⇒y'=1−4x2=0

Þ x2 = 4 Û x = ±2

Xét BBT của hàm số y=x+4x trên [1;5]

Media VietJack

Dựa vào BBT hàm số y=x+4x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x = 2.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x+1−1x2+x 

0;

2;

1;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

y=x+1−1x2+x=x+1−1x+1+1x2+xx+1+1

=x+1−1xx+1x+1+1=xxx+1x+1+1

=1x+1x+1+1

Ta có tập xác định của hàm số là

x+1x+1+1≠0

Þ x + 1 ¹ 0 (dox+1+1≥0 ∀x )

Û x ¹-1

Vậy hàm số có một tiệm cận đứng là x = -1.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Media VietJack

y = -x3 + 3x + 1;

y = x3 - 3x + 1;

y = x4 + 2x2 + 1;

y = x4 + 4x2 + 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dựa vào đồ thị hàm số ta nhận dạng hàm số có dạng là một đa thức bậc ba

y = ax3 + bx2 + cx + d

Đồ thị hàm số đi qua các điểm có tọa độ (0; 1), (-1; -1), (1; 3) và (2; -1) nên ta có hệ phương trình

d=1                      −a+b−c+d=−1   a+b+c+d=3       8a+4b+2c+d=−1⇔d=1                 −a+b−c=−2   a+b+c=2       8a+4b+2c=−2

⇔d=1          b=0          a+c=2     8a+2c=−2⇔d=1  b=0  a=−1c=3  

Vậy suy ra hàm số cần tìm có phương trình là

y = -x3 + 3x + 1.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho vectơ a→=−1; 3; 0 và vectơ b→=4; −1; 2. Tính a→−2b→.a→ bằng

4;

28;

-4;

24.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

a→−2b→.a→=−1; 3; 0−24; −1; 2.−1; 3; 0

= (-9; 5; -4).(-1; 3; 0) = (-9).(-1) + 5.3 + (-4).0

= 24.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M(3; 1;2). Tìm tọa độ điểm N là điểm đối xứng của M qua trụcOx

N(3; -1; -2);

N(-3; 1; 2);

N(-3; -1; -2);

N(3; 0; 0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Trong hệ trục tọa độ Oxyz, hai điểm đối xứng với nhau qua trục hoành thì có hoành độ bằng nhau và có tung độ và cao độ đối nhau.

Vậy suy ra tọa độ điểm N là điểm đối xứng của M(3; 1;2) qua trụcOx là N(3; -1; -2).

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z=z¯. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn chosố phức z là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?

Đường thẳng x = 0;

Đường thẳng y = -x;

Đường thẳng y = x;

Đường thẳng y = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Gọi số phức z = a + bi⇒z¯=a−bi

z=z¯⇒a+bi=a−bi⇔2bi=0

Từ đó suy ra b = 0

Vậy tập hợp tất cả các điểm biểu diễn chosố phức z là đường thẳng y = 0.

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;2;1), B(-3;5;2) và mặt phẳng (Q):3x + y + z + 4 = 0. Mặtphẳng chứa hai điểm A; B và vuông góc với mp (Q) có một vectơ pháp tuyến là

n→=2; 9; −15;

n→=2; −9; −15;

n→=2; 9; 15;

n→=−2; 9; −15.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

+) AB→=−6; 3; 1

+) nQ→=3; 1; 1

Mặtphẳng (P) chứa hai điểm A; B và vuông góc với mp (Q) nên có véc-tơ pháp tuyến đều vuông góc với hai véc-tơ AB→ và nQ→

⇒np→=AB→; nQ→

=3111; 1−613; −6331=2; 9; −15

Vậy véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n→=2; 9; −15.

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên có đồ thị như hình vẽ. Giả sử phần gạch dọc có diện tích bằnga. Tính theo a giá trị của tích phân∫−321+2x+1f'xdx.Media VietJack

50 - 2a;

-30 + 2a;

50 - a;

55 - 2a.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫−321+2x+1f'xdx=∫−322x+1f'xdx+∫−321dx

Đặt u=2x+1⇒du=2dx   dv=f'xdx⇒v=fx

Suy ra

∫−322x+1f'xdx+∫−321dx

=2x+1fx−32−2∫−32fxdx+x−32

=5f2+5f−3−2∫−32fxdx+2+3

= 5.2 + 5.8 - 2a + 5 = 55 - 2a.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn |z - 1 - 2i| = 3. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = |z - 4 - 6i|.

min P = 8;

min P = 2;

minP=32;

min P = 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

|z - 4 - 6i| = |(z - 1 - 2i) + (3 + 4i)|

Þ P ³ ||z - 1 - 2i| - |3 + 4i||

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = |z - 4 - 6i| là min P = 2.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên và có bảng biến thiên như dưới đây

Media VietJack

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-2022;2022] để hàm sốg (x) = f 3(x) - mf (x)có nhiều điểm cực trị nhất?

26;

27;

2022;

2021.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

g (x) = f 3(x) - mf (x)

Þ g '(x) = 3f '(x).f 2(x) - mf '(x) = 0

⇒f'x=0     fx=±m3

Để có nhiều cực trị nhất thì m > 0

+) TH1: f '(x) = 0 Þ x = -1, x = 2

+) TH2: fx=m3 (1)

Để hàm sốg (x) = f 3(x) - mf (x)có nhiều điểm cực trị nhất thì phương trình

fx=m3 cho 3 nghiệm phân biệt

⇔−3<m3<4⇔m<48

+) TH2: fx=−m3 (1)

Để hàm sốg (x) = f3(x) - mf (x)có nhiều điểm cực trị nhất thì phương trình fx=−m3 cho 3 nghiệm phân biệt⇔−3<−m3<4⇔m<27

Vậy suy ra 0 < m < 27

Vậy có 26 giá trị của m thỏa mãn.

 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=3x+mx−2 (với m là tham số thực) có giá trị lớn nhất trên đoạn [-2;1] bằng 2. Mệnh đềnào sau đây đúng?

0 £ m < 3;

-3 £ m < 0;

m < -3;

m ³ 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

y=3x+mx−2⇒y'=−6−mx−22

+) TH1: Hàm số đồng biến nên suy ra y'=−6−mx−22>0⇒m<−6

Suy ra GTLN trên đoạn [-2;1] bằng y1=m+3−1=2⇔m=−5 (loại) 

+) TH1: Hàm số nghịch biến nên suy ra y'=−6−mx−22<0⇒m>−6

Suy ra GTLN trên đoạn [-2;1] bằng y−2=m−6−4=2⇔m=−2 (nhận)

Vậy m = -2 là giá trị cần tìm của m Þ-3 £ m < 0.

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxy, cho hai điểm A(2;2; -1), B(1; -4;3). Đường thẳng AB cắt mặt phẳng(Ozx) tại điểm M. Tìm tỉ số MAMB .

3;

12;

2;

13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đường thẳng AB đi qua A và có véc-tơ chỉ phương là AB→=−1; −6; 4 

AB:x=2−t    y=2−6t  z=−1+4t

Đường thẳng AB cắt mặt phẳng(Ozx) tại điểm M có tung độ bằng 0

Þ 2 - 6t = 0 ⇔t=13

Vậy suy ra tọa độ điểm M là M53; 0; 13

Khi đó MAMB=2−532+22+−1−1321−532+−42+3−132

=5332533=12.

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) có đồ thị y = f '(x) như hình sau. Hàm số y = f(3 - 2x) + 2022 đồng biếntrên khoảng nào.Media VietJack

(1; +¥);

0; 12;

12; 1;

−∞; 12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

y = f(3 - 2x) + 2022

Þ y' = -2f '(3 - 2x)

Để hàm số đồng biến thì y' = -2f '(3 - 2x) ³ 0

Û f '(3 - 2x) £ 0

Þ 1 £3 - 2x £ 2

Û1£2x £ 2

⇔12≤x≤1

Vậy để hàm số đồng biến thì x∈12; 1.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = a + bi (a; b Î) thỏa mãn 4z−z¯−15i=iz+z¯−12 và môđun của số phức z−12+3i đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó giá trị của 2a + 8b bằng

2;

15;

16;

14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

4z−z¯−15i=iz+z¯−12

Û 4(a + bi - a + bi) - 15i = i(a + bi + a - bi - 1)2

Û 8bi - 15i = i(2a - 1)2

Û 8b - 15 = (2a - 1)2

Ta có:

z−12+3i=a−122+b+32

=142a−12+b+32=8b−154+b+32

=8b−154+b2+6b+9=b2+8b+214

≥1582+8.158+214=398

Dấu “=” xảy ra Û b=158; a=12.

Khi đó 2a+8b=2.12+8.158=16.

Vậy 2a + 8b = 16.

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:x−12=y1=z+2−1 và d2:x−11=y+23=z−2−2. Gọi D là đường thẳng song song với (P): x + y + z -7 = 0 và cắt d1, d2 lần lượt tạiA, B sao cho AB ngắn nhất. Phương trình đường thẳng D

x=6       y=52−t  z=−92+t;

x=6−t  y=52      z=−92+t;

x=12−ty=5      z=−9+t;

x=6−2ty=52+t  z=−92+t.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

A = DÇd1Þ A(1 + 2a; a; -2 - a)

B = DÇ d2 Þ B(1 + b; -2 + 3b; 2 - 2b)

+) AB→=b−2a; −2+3b−a; 4−2b+a

+) nP→=1; 1; 1

D là đường thẳng song song với (P) và A, B thuộc D nên AB→⊥nP→

⇒AB→.nP→=0

Þ b - 2a - 2 + 3b - a+ 4 - 2b + a = 0

Û 2a - 2b - 2 = 0 Û b = a - 1

Từ đó suy ra AB→=−a−1; 2a−5; −a+6.

Khi đó AB=a+12+2a−52+a−62

=6a2−30a+62=6a2−5a+254+492

=6a−522+492 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 722. 

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a=52⇒b=32

⇒AB→=−72; 0; 72=72−1; 0; 1 và A6; 52; −92.

Phương trình đường thẳng D đi qua A6; 52; −92 và có véc-tơ chỉ phương (-1; 0; 1) là

Δ:x=6−t  y=52      z=−92+t

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = a + bi thỏa mãn |z - 1 + 2i| =|z - 3 - 4i| và z+2iz¯ là số thực. Tính tổng a + b bằng?

3;

1;

-3;

-1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

|z - 1 + 2i| =|z - 3 - 4i|

Û (a - 1)2 + (b + 2)2 = (a - 3)2 + (b - 4)2

Û a2 - 2a + 1 + b2 + 4b + 4 = a2 - 6a + 9 + b2 - 8b + 16

Û 4a + 12b - 20 = 0 Û a + 3b - 5 = 0

Û a = 5 - 3b

Vậy suy ra z = (5 - 3b) + bi và z¯=5−3b−bi

Ta có:

z+2iz¯=(5−3b)+bi+2i5−3b−bi

 

= (5 - b) + (10 - 5b)i

Để z+2iz¯ là số thực thì 10 - 5b = 0

Û b = 2 Þ a = -1

Khi đó a + b = -1 + 2 = 1.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x1=y2=z−53 và hai điểm A(3;4;5), B(-4;0;2). Mặtcầu (S) có tâm I(a; b; c) Î d, bán kính R và (S) đi qua hai điểm A, B. Khi đó a2 + b2 + c2 + R bằng

36;

50;

30;

25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

I(t; 2t; 5 + 3t) Î d

+) IA = IB

Þ (t - 3)2 + (2t - 4)2 + (5 + 3t - 5)2 = (t + 4)2 + (2t)2 + (5 + 3t - 2)2

Û 48t = 0 Û t = 0

Vậy suy ra I(0; 0; 5)

R=IA=3−02+4−02+5−52=5

Khi đó a2 + b2 + c2 + R

= 02 + 02 + 52 + 5 = 30.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−22=y−1−1=z+1−3. Gọi đường thẳng D là hìnhchiếu vuông góc của (d) lên mp (Oyz). Một vectơ chỉ phương của D

u→1; 0; −3;

u→0; 1; −3;

u→0; 1; 3;

u→0; −1; 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

d:x−22=y−1−1=z+1−3

⇔x=2+2t  y=1−t    z=−1−3t

Gọi M là giao của d và (Oyz) nên M có hoành độ bằng 0

Þ 2 + 2t = 0 Û t = -1

Vậy suy ra M(0; 2; 2)

Lấy điểm N(2; 1; -1) là một điểm bất kì thuộc d

Þ Hình chiếu của N lên (Oyz) là N’(0; 1; -1)

Suy ra MN'→=0; −1; −3=−0; 1; 3

Vậy vectơ chỉ phương của D là u→0; 1; 3.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ sau

Media VietJack

a > 0, b < 0, c > 0, d > 0;

a > 0, b < 0, c > 0, d < 0;

a < 0, b < 0, c < 0, d > 0;

a > 0, b < 0, c < 0, d > 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

y = ax3 + bx2 + cx + d

+) x = 0 Þ y = d > 0

+) Khi x tiến đến dương vô cùng thì y tiến đến dương vô cùng Þ a > 0

Xét y' = 3ax2 + 2bx + c = 0 cho điểm cực trị trái dấu và tổng 2 cực trị dương

⇒−2b3a>0c3a<0   ⇒b<0c<0

Vậy suy ra a > 0, b < 0, c < 0, d > 0.

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=2x+5   khi x≥13x2+4 khi x<1. Giả sử F là nguyên hàm của f trên thỏa mãn F(0) = 2.Giá trị củaF (-1) + 2F (2) + 6 bằng?

12;

33;

29;

27.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

+) Khi x < 1

Fx=∫fxdx=∫3x2+4dx

= x3 + 4x + C1

Mà F (0) = C1 = 2 Þ F (x) = x3 + 4x + 2

Ta có: F (1) = 1 + 4 + 2 = 7

+) Khi x ³ 1

Fx=∫fxdx=∫2x+5dx

= x2 + 5x + C2

Mà F (1) = 1 + 5 + C2 = 6 + C2 = 7

Û C2 = 1

Þ F (x) = x2 + 5x + 1

Khi đó F (-1) + 2F (2) + 6

= (-1)3 + 4.(-1) + 2 + 2(22 + 5.2 + 1) + 6 = 33.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) = x3 + bx2 + cx + d với b, c, d Î. Biết hàm số g (x) = f (x) + 2f '(x) + 3f ''(x) hai giá trị cực trị là -6 và 42. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=fx+f'x+f''xgx+18 và y =1 làln a. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a chia hết cho 3;

1 < a < 6;

a là số chính phương;

a2 + 1 < 20.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

f (x) = x3 + bx2 + cx + d

Þ f '(x) = 3x2 + 2bx + c

Þ f ''(x) = 6x + 2b

Từ đó suy ra g (x) = f (x) + 2f '(x) + 3f ''(x)

= x3 + bx2 + cx + d + 2(3x2 + 2bx + c) + 3(6x + 2b)

= x3 + (b + 6)x2 + (4b + c + 18)x + (d + 2c + 6b)

Þ g '(x) = 3x2 + 2(b + 6)x + (4b + c + 18) = 0

Hoành độ giao điểm của đường y=fx+f'x+f''xgx+18 và y =1 là nghiệm của phương trình  fx+f'x+f''xgx+18=1

Ûf (x) + f '(x) + f ''(x) = g (x) + 18

Ûf (x) + f '(x) + f ''(x) = f (x) + 2f '(x) + 3f ''(x) + 18

Ûf '(x) + 2f ''(x) + 18 = 0

Û 3x2 + 2bx + c + 2(6x + 2b) + 18 = 0

Û 3x2 + 2(b + 6)x + (4b + c + 18) = 0

Û g '(x) = 0 Þ x = x1 và x = x2 với g (x1) = -6 và g (x2) = 42

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=fx+f'x+f''xgx+18 và y =1 là ∫x1x2fx+f'x+f''xgx+18−1dx=∫x1x2g'xgx+18dx

=lngx+18x1x2=lngx2+18gx1+18

=ln42+18−6+18=ln5

Mà ln 5 = ln a nên suy ra a = 5

Xét các mệnh đề trên

+) a = 5 nên a không chia hết cho 3

+) a = 5 Þ 1 < a < 6

+) a = 5 nên a không là số chính phương

+) a = 5 Þ a2 + 1 = 26 > 20.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số bậc bốn y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Phương trình f (f (x) - 1) = 0 có ít nhất bao nhiêu nghiệm?Media VietJack

4;

8;

6;

12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy

f (f (x) - 1) = 0

⇒fx−1=a −2<a<−1fx−1=b −1<b<0  fx−1=c 0<c<−1   fx−1=d 1<d<2    

+) TH1: f (x) - 1 = a Û f (x) = a + 1 (-1 < a + 1 < 0)

Phương trình cho ít nhất 4 nghiệm phân biệt

+) TH2: f (x) - 1 = b Û f (x) = b + 1 (0 < b + 1 < 1)

Phương trình cho 4 nghiệm phân biệt

+) TH3: f (x) - 1 = c Û f (x) = c + 1 (1 < c + 1 < 2)

Phương trình vô nghiệm

+) TH4: f (x) - 1 = d Û f (x) = d + 1 (2 < d + 1 < 3)

Phương trình vô nghiệm

Vậy suy ra phương tình f (f (x) - 1) = 0 cho ít nhất 8 nghiệm phân biệt.