2048.vn

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 2
Đề thi

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 123 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Góc tạo bởi đường thẳng d:x2=y3=z−34 và mặt phẳng (P): 3x - 2y = 0 là

30°;

90°;

45°;

0°.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số y=fx=sinπ2−x là:

∫fxdx=cosπ2−x+C;

∫fxdx=−cosπ2+x+C;

∫fxdx=cosx+C;

∫fxdx=−cosπ2−x+C.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫23fxdx=5 thì giá trị của I=∫232fxdx bằng

52;

7;

4;

10.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) biết ∫09fxdx=9. Tích phân ∫03f3xdx bằng

1;

-3;

3;

27.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 1 + 2i. Môđun số phức zz¯+z¯z bằng

5;

65;

25;

−65.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z = 1 + 2i; w = 8 - 6i. Tính ω=zw

125−150i;

25−115i;

−125+1150i;

−25+115i.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

∫sinxdx bằng

cos x + C;

sin x + C;

- sin x + C;

- cos x + C.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng qua điểm M(3; -1; 1) có véc tơ pháp tuyến a→=−1; 3; −2 

3x - y + z - 8 = 0;

3x - y + z - 4 = 0;

x - 3y + 2z - 4 = 0;

-x + 3y - 2z + 8 = 0.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫13fxdx=3; ∫51fxdx=−1. Giá trị của I=∫35fxdx 

I = -4;

I = 2;

I = 4;

I = -2.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z = 3a + 4bi với a; b là các số thực khác 0. Số phức z-1 có phần ảo là

4b9a2+16b2;

−4b9a2+16b2;

−3a9a2+16b2;

3a9a2+16b2.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z1 = 2 + 3i; z2 = -1 + 5i. Số phức z1 - z2

1 - 8i;

1 + 8i;

3 - 2i;

3 + 2i.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1; -1; 0) và vuông góc với đường thẳng d:x1=y+22=z−1−2 

x - 2y + z + 1 = 0;

x + 2y - 2z - 1 = 0;

x + 2y - 2z + 1 = 0;

x - 2y + z - 1 = 0.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn iz=23+i21−2i . Phần thực của z là

11+46;

−112+43;

−11−46;

112−43.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F(x) là một nguyên hàm xủa hàm số f (x) = ex + 2x thỏa mãn F (1) = e. Khi đó, F (x) bằng

F (x) = ex + x - 1;

F (x) = ex + x2 + 1;

F (x) = ex + x2 - 1;

F (x) = ex + 2x - 2.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm P(1; -1; 2); Q(2; 0; 1) là

x=2+ty=t     z=1−t ;t∈ℝ;

x=1+t  y=−1+tz=2+t   ;t∈ℝ;

x=2−ty=t     z=1+t ;t∈ℝ;

x=1+t  y=−1−tz=2+t   ;t∈ℝ.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz cho M(2; 5; -1) và N(4; 3; 0) độ dài đoạn thẳng MN bằng

MN = 6;

MN=62;

MN = 3;

MN=62;

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số fx=12x trên (0; +¥), biết Fe=e2 

Fx=121x2−1e2+e;

Fx=12−1x2+1e2+e;

Fx=12lnx+e−2;

Fx=12lnx+e−1.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z = 3 + 2i; w = 1 - i. Mô đun của số phức z¯.w bằng:

24;

14;

26;

52.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức liên hợp của số phức z = 5 - 7i là

z¯=−5+7i;

z¯=5+7i;

z¯=−5−7i;

z¯=5−7i.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức -6 + 3i có phần thực bằng

-6;

-3;

6;

3.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tâm mặt cầu (S) đi qua các điểm O(0; 0; 0); A(3; 0; 0); B(3; 0; 3); C(3; 3; 3) là

34; 34; 34;

1; 32; 32;

(1; 1; 1);

32; 32; 32.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên ℝ có đồ thị như hình bên. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f (x), x = 0; x = c, trục hoành. Khẳng định nào sau đây đúng?Media VietJack

S=∫abfxdx+∫bcfxdx;

S=∫0bfxdx+∫bcfxdx;

S=∫0bfxdx−∫bcfxdx;

S=∫abfxdx−∫bcfxdx.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm khẳng định SAI trong các khẳng định sau?

∫exdx=ex+1x+1+C;

∫xedx=xe+1e+1+C;

∫dxx=lnx+C;

∫cos2xdx=12sin2x+C.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm F (x) của hàm số fx=x−1x với x Î (; 0) là

Fx=x22+ln−x+C;

Fx=x22−ln−x+C;

Fx=x22−lnx+C;

Fx=x22+lnx+C.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 2 - 2i. Mô đun của số phức z1+i bằng

4;

2;

22;

2.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số y = 3x là:

∫3xdx=3xln3+C;

∫3xdx=3x−1x−1+C;

∫3xdx=3xln3+C;

∫3xdx=3x+1x+1+C.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (S): x2 + (y - 4)2 + (z + 1)2 = 25 có tâm là điểm

I(0; -4; 1);

I(-4; 1; -5);

I(0; 4; -1);

I(4; -1; 5).

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x−1x−1; y=0; x=0; x=−1 bằng

2 + ln 4;

2 - ln 4;

2 + ln 2;

2 - ln 2.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f (x) liên tục trên ℝ và có đồ thị như hình bên. Khẳng định nào sau đây là SAI.

Media VietJack

∫−20fxdx>∫01fxdx;

∫−20fxdx−∫01fxdx<0;

∫10fxdx>0;

−∫−20fxdx>0.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f (x) = 3x2

∫fxdx=12x3+C;

∫fxdx=13x3+C;

∫fxdx=x3+C;

∫fxdx=x2+C.

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫02fxdx=−2và ∫02gxdx=3. Ta có I=∫02x+2fx−3gxdx bằng

I = 7;

I = -11;

I = -9;

I = -15

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y = x3 + 1; y = 0; x = 0; x = 1 là

34;

43;

54;

74.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ, biết điểm M(3; -4) là điểm biểu diễn số phức z. Mô đun của z bằng

3;

4i;

-4i;

5.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho a→=3; −4; 1; b→=2; 1; 5; véc tơ u→=2a→−3b→ có tọa độ

u→=0; −11; −13;

u→=0; −11; −14;

u→=12; −5; −17;

u→=12; −5; 16.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1; 2; -1) và vuông góc với hai mặt phẳng có phương trình 2x + y = 0 và x = z + 1

x - 2y + z + 4 = 0;

x - 2y + z - 4 = 0;

x - 2y - 2z + 1 = 0;

2x - y - z - 1 = 0.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ tọa độ Oxyz điểm M' đối xứng của điểm N(2; 3; -4) qua gốc tọa độ O có tọa độ

M '(-2; -3; -4);

M '(-2; -3; 4);

M '(-2; -3; 4);

M '(2; 3; 4);

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [a; b] và f (a) = -5; f (b) = 1. Tích phân I=∫abf'xdx bằng

I = 6;

I = -4;

I = -6;

I = 4.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1; z2 là hai nghiệm của phương trình 2z2 - 5z + 10 = 0. Giá trị của z12 + z22 bằng

152;

5;

154;

−154.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x); "x Î (; +¥). Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f (x + 2)?

F (x + 2);

12Fx+2;

Fx22+F2x;

Fx22+2x.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M(1; -1; 2) trên mặt phẳng (P): 2x - y + 2z + 12 = 0 là

299; −109; 209;

−299; 109; −209;

−389; 199; −389;

389; −199; 389.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, giao tuyến của hai mặt phẳng x + 2y + z - 1 = 0, 2x - y - z + 4 = 0 là đường thẳng có phương trình là

x1=y−3−3=z+75;

x1=y+3−3=z−75;

x+13=y−5=z−2−1;

x−13=y−5=z+2−1.

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (d): x = y = z; (P): x + z - 1 = 0; (Q): y + 1 = 0. Gọi (D) là đường thẳng giao tuyến của (P) và (Q). Khoảng cách giữa hai đường thẳng (d) và (D) là

233;

66;

63;

62.

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình z3 = 1 có ba nghiệm phức phân biệt và A; B; C là các điểm biểu diễn ba số phức đó trên mặt phẳng phức. Trọng tâm tam giác ABC có tọa độ là

(0; 0);

(1; 1);

(-1; 1);

(-1; -1).

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z. Biểu thức |z + 1|2 + |z - 1|2 - 2 có giá trị bằng giá trị của biểu thức nào sau đây

|z|2;

12z2;

2|z|2;

4|z|2.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=fx=2x+3  x≥−13x2−2 x≤−1. Gọi F (x) là nguyên hàm của hàm số f (x) trên ℝ thỏa mãn F (0) = 2; F (-2) = 1. Giá trị của F (1) - F (-3) bằng

31;

22;

-19;

-31.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = f (x) có đạo hàm liên tục trên ℝ thỏa mãn f (1) = 1; f (2) = 4. Tích phân J=∫12f'x+2x−fx+1x2dx bằng

J = 4 - ln 2;

J=ln2−12;

J=12+ln4;

J = 1 + ln 4.

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng (d): x - 1 = y - 2 = z + 1 và có khoảng cách đến điểm A(2; 3; -3) lớn nhất có phương trình

x + y - 2z + 5 = 0;

x + y - 2z - 5 = 0;

x + y + 2z - 1 = 0;

x - y + 2z + 5 = 0.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x và y = x2. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quay quanh trục Ox bằng

3π10;

310;

9π10;

910.

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết z1; z2 = 4 + 2i là hai nghiệm của phương trình ax2 + bx + c = 0; (a; b; c Î ℝ và a ¹ 0), Giá trị của T = |z1| + 3|z2| là

T=85;

T=45;

T=25;

T=65.

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=1x2−2x trên khoảng (2; +¥) là

lnx−2+lnx2+C;

lnx−2−lnx2+C;

lnx−lnx−23+C;

lnx−2−lnx3+C.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack