Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 15
Đề thi

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 15

A
Admin
ToánLớp 1256 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gianvới htọađộOxyz, đườngthẳng(): x−12 = y+21 = z−1 đi qua điểm nào dưới đây?

(1;3; 1).

(1; −2; 0).

(2;l;1).

(3;1; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Thay tọa độ (1; −2; 0) vào phương trình đường thẳng (): x−12 = y+21 = z−1 ta được: 1−12 = −2+21 = 0−1 = 0

Vậy nên điểm có tọa độ (1; −2; 0) thuộc đường thẳng ().

2. Trắc nghiệm
1 điểm

ThtíchV của khối tròn xoay tạo thành do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy =f(x),trụchoànhvàđườngthngx= b (phntôđậm tronghìnhv)quay quanh trụcOxđược tính theocôngthc nào dưới đây?

Media VietJack

V = ∫bcfx2dx.

V =∫cbfxdx.

V = π ∫cbfx2dx.

V = π.∫bcfx2dx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Khối tròn xoay tạo bởi: Đường thẳng y = f (x), trục hoành y = 0, x = a; x = b. Khi đó, công thức tính thể tích là:

V = π ∫abf2xdx

Vậy nên thtíchV của khối tròn xoay tạo thành do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x),trụchoànhvàđườngthngx= b (phntôđậm tronghìnhv)quay quanh trụcOxđược tính theocôngthc sau đây:

V = π∫cbfx2dx.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian vi hệ tọa độ Oxyz,cho =(2;1;3).Tọa độ của vectơ 2 a→ 

(4;2;3).

(4;1;3).

(4;2; 6).

(4;2;5).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Tọa độ của vectơ 2 a→ là: 2a→=(2.2; 2.(1); 2.3)=(4;2; 6).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trênmặtphngtọađộ,cho sphczđiểmbiểudin M (3; 4).Sphc nghchđảocủasphcz

1z= 13−14i.

1z=− 325+425i.

1z= 325−425i.

1z= 325+ 425i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có: z = 3 4i vậy nên:

1z = 13−4i

= 3+4i3−4i3+4i

= 3+4i32−12i+12i−16i2

= 3+4i25

= 325 + 425i

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trênmặtphẳngtọa độ,điểmnàotronghìnhvbênlàđiểmbiểudinsphức z = 2 i?

Media VietJack

Q.

P.

M.

N.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Điểmbiểudinsphức z = 2 i là điểm M (2; 1).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x + 3y − 4z + 7 = 0. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) 1à

n→=(2;3;4).

n→= (2;3;4).

n→=(2;3;4).

n→=(2; 3;4).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Mặt phẳng(P) qua điểm  M0(x0;y0;z0) và nhận n→= (A; B; C) làm vectơ pháp tuyến có phương trình có dạng: A(xx0)+B(yy0)+C(zz0)=0

Vậy nên mặt phẳng (P):2x + 3y − 4z + 7 = 0 có vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) 1à n→ = (2;3;4).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong khônggianvihtọađộ Oxyz,chohaimặtphng(α):3x+2y z+1 =0và (α'):3x+2yz1=0.Vtrítươngđốicahaimtphẳng(α)(α ')là

vuông gócvinhau.

songsongvinhau.

trùngnhau.

cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Xét hai mặt phẳng ta có: 33 = 22 = −1−1 ≠1−1

Vậy nên haimtphẳng(α)(α ') song song với nhau.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chohaisố phúcz1 =5 6i z2 = 2+ 3i.S phc3z1 4z2 bằng:

730i.

14+33i.

26l5i.

236i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: 3z1 4z2 = 3. (5 6i) 4. (2+ 3i)

= 12 18i 8 12i

= 730i.


9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Chohàm số f (x) liên tục trên tập ℝ, F (x) là một nguyên hàm của f (x) thỏa mãn F (1) = 3 và F (0) = 1. Giá trị ∫01fxdx bằng

4.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có: F (x) là một nguyên hàm của f (x) nên

∫01fxdx = Fx01 = F (1) F (0) = 3 1 = 2.


10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1 2i, z2 = 3  2i. Tìm số phức w = z1z2

 

w = 513 1213i.

w = 37 47i.

w = 513+ 1213i.

w = 513i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: w = z1z2 =3+2i3−2i

= 3+2i3+2i3−2i3+2i

= 5+12i13

= 513 + 1213i.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongkhônggianvihtọađộ Oxyz,chođường thẳng (d): x+11= y−23 = z−2,vectơnàodướiđâylàvectơchphươngcủađườngthẳng(d)?

u→= (1; 3; 2).

u→= (1; 3; 2).

u→= (1; 3; 2).

u→= (1; 3; 2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Trong không gian Oxyz, một đường thẳng được xác định khi biết một điểm nó đi qua và một vectơ chỉ phương (VTCP). Giả sử đường thẳng d đi quađiểmM(x0;y0;z0)và có vectơ chỉ phương là u→ = (a;b;c) thì d sẽ có phương trình chính tắc là

x−x0a = y−y0b = z−z0c

Vậy nên vectơ chỉ phương của đường thẳng d là: u→= (1; 3; 2).


12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian vi h tọađộ Oxyz,đườngthngđiquahaiđiểmM (1; 2; 0)và N (3; 1; 1)cómtvectơchphươnglà

u1→=(4; 1;1).

u3→=(2;3;l).

u2→=(2;3;1)

u4→=(2;3; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Vì đường thẳng đi qua hai điểm M (1; 2; 0)và N (3; 1; 1)nên đường thẳng d cómtvectơchphươnglà: ud→ = MN→= (3 1; 1 (2); 1 0) = (2; 3; 1).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chohaisphúcz1=1+i z2=1+2i.Phnảocủasphcw= z1.z2    là

1.

2.

3.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: w=z1 . z2    = (1+i). (1+2i) = 1 + 2i + i + 2i2 = 1 2 + 3i = 1 + 3i

Vậy nên phần ảo của số phức w=z1 . z 2     là 3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫−22fxdx = 2,∫25fxdx =4. Tính I = ∫−25fxdx.

I = 6.

I = 6.

I = 2.

I = 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có: ∫−25fxdx = ∫−22fxdx + ∫25fxdx = 2 + (4) = 2.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

TínhI=∫01x.exdx.

I = e.

I = e 1.

I = 1.

I = 2e 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Đặt u = x  du = dx

dv = exdx   v = ex +C

Chọn C = 0  v = ex

Do đó: I=∫01x.exdx= x.ex01 – ∫01exdx

= e – ex01

= e (e 1)

= 1.


16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hnguyênhàmcủahàmsf (x) = x2

– x22+ C.

2x + C.

x3 + C.

x33+ C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có: ∫xndx= xn+1n+1 + C

Vậy nên: ∫x2dx= x33 + C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Chosphứcz=5+7i. Xácđịnhphầnthựcvàphần ảocủasốphcz.

Phnthựcbng5vàphnobng7i.

Phnthcbằng 5và phầnảo bằng –7.

Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7.

Phần thực bằng 7 và phần ảo bằng 5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: z = a + bi có phần thực bằng a và phần ảo bằng b

Do đó z=5+7i có phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f (x) là hàm số liên tục trên đoạn [2; 5]. Nếu F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên đoạn [2; 5] thì ∫25fxdxbằng

f (5) f (2).

F (2) F (5).

F (2) + F (5).

F (5) F (2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Do F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên đoạn [2; 5] nên

∫25fxdx = Fx25

=F (5) F (2).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đềnàodướiđâysai?

∫f'xdx=f (x) + C với mọi hàm f (x) có đạo hàm trên ℝ.

∫kfxdx = k∫fxdxvới mọi hằng số k và với mọi hàm số f (x) có đạo hàm trên .

∫fx−gxdx =∫fxdx ∫gxdxvới mọi hàm f (x), g (x) có đạo hàm trên .

∫fx+gxdx= ∫fxdx+∫gxdxvới mọi hàm f (x), g (x) có đạo hàm trên .

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Theo tính chất của nguyên hàm thì:

+ ∫f'xdx = f (x) + C với mọi hàm f (x) có đạo hàm trên ℝ. Vậy nên đáp án A đúng

+ ∫kfxdx= k∫fxdx với mọi hằng số k ≠ 0 và với mọi hàm số f (x) có đạo hàm trên ℝ. Do đó B sai. Vậy nên chọn B

+∫fx−gxdx=∫fxdx ∫gxdx với mọi hàm f (x), g (x) có đạo hàm trên . Vậy nên C đúng

+ ∫fx+gxdx= ∫fxdx+∫gxdx với mọi hàm f (x), g (x) có đạo hàm trên . Vậy nên D đúng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Môđuncủa sphcz= –5+2ibng:

29.

7.

3.

29

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có: z = −52+22 = 29 .

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ u→= (1; 2; 3),v→ = (0; 1; 2). Tích vô hướng của hai vectơ u→và v→bằng

u→.v→= (0; 2; 6).

u→.v→= 8.

u→.v→= (1; 1; 1).

u→.v→=9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có: Tích vô hướng của hai vectơ u→vàv→ bằng:

u→. v→ = 1.0 + (2). (1) + 3.2 = 8.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Chosphcz=2(43i).Trongcáckhngđịnhdưới đây,khẳng định nào sai?

Môđun của z bằng 10.

Sphc zcó phần thực bằng 8, phần ảo bằng 6i.

Sphc zcó phần thực bằng 8, phần ảo bằng 6.

Sphcliênhợpcủazlà=8+6i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có: z=86i. Vậy nên sốphc zcó phần thực bằng 8, phần ảo bằng 6

Do đó đáp án B là Sphc zcó phần thực bằng 8, phần ảo bằng 6i sai.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Chosố phczthỏamãn(2i + 1)z+10i=5.Khiđózbằng:

–34i.

3+4i.

2i.

2 + i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: (2i + 1) z+10i=5

 z = 5−10i1+2i

= 5−10i1−2i1+2i1−2i

= 5−20i+20i21−2i2

= 5−20i−201+4

= −20i−155

=–34i.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

TrongtpsphcC.Phươngtrìnhbậchainào dưới đây nhậnhaisố phức 2 3i và 2 + 3i làm nghiệm?

z2 + 4z + 13 = 0.

z2 + 4z + 3 = 0.

z2 4z + 3 =0.

z2 4z + 13 =0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có:  z1 + z2 =2 3i + 2 + 3i = 4 =– ba ⇒ b = 4a (1)

z1.z2 = (2 3i). (2 + 3i) = 4 + 9 = 13 = ca (2)

Từ (1) và (2) suy ra phương trình bậc hai nhận haisố phức 2 3i và 2 + 3i làm nghiệm là z2 4z + 13 =0.


25. Trắc nghiệm
1 điểm

Chotíchphân I = ∫1e3lnx+1xdx.Nếuđặt t = lnx thì

I =∫013t+1etdt.

I = ∫1e(3t+1)dt.

I = ∫01(3t+1)dt.

I =∫1e3t+1tdt.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Đặt t = lnx ⇒ dt =1xdx

Đổi cận:

x

1

e

t

0

1

 I = ∫1e3lnx+1xdx

=∫01(3t+1)dt.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongkhônggianvớih tọađộ Oxyz,  chomặtcầu (S): x2 +y2 + z2 2x + 6y 8z+ 1 = 0. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là:

I (2; 6; 8), R = 103.


I (1; 3; 4), R = 5.

I (1;3; 4), R = 5.

I (1; 3; 4), R = 25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: x2 +y2 + z2 2x + 6y 8z+ 1 = 0

x2 2x + 1+y2 + 6y + 9+ z2 8z + 16 + 1 1 9 16= 0

(x 1)2+ (y + 3)2+ (z 4)2= 25 (1)

Từ (1) suy ra mặt cầu (S) có tâm I (1;3; 4) và bán kính R = 5.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọađộ Oxyz,chomặtphng(P):x+2y 2z2=0vàđiểmI (1;2;–3). Bánkính củamặtcầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) bằng

113.

1.

3.

13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Vì mặtcầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) nên bán kính của mặt cầu là

R = d(I, (P)) = 1.1+2.2−2.(−3)−212+22+(−2)2 = 3.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongkhônggianvihtọađộ Oxyz,chohaiđường thng(d1): x=2+2ty=1−tz=3+t(d2): x=2+2t'y=−1−t'z=3+t'. Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d1)(d2)

chéo nhau.

trùngnhau.

songsong.

cắtnhau.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

 u→= (2; 1; 1) là một VTCP của đường thẳng (d1)

v→= (2; 1; 1) là một VTCP của đường thẳng (d2)

M (2; 1; 3) là điểm thuộc đường thẳng (d1)

N (2; 1; 3) là điểm thuộc đường thẳng (d2)

Ta có: MN→ = (0; 2; 0)

u→,v→ = (1.1 1.(1); 1.2 2. 1; 2. (1) 2. (1)) =(0; 0; 0) = 0→

u→,v→ . MN→ = 0.0 + (2).0 + 0.0 = 0

Vậy nên hai đường thẳng (d1)(d2)trùng nhau.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = cosx.

∫cosxdx =–12sinx + C.

∫cosxdx = sinx + C.

∫cosxdx= sin2x + C.\

∫cosxdx=sinx + C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có: ∫cosxdx= sinx + C.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Diệntíchhìnhphng giihạnbởiđồthhàmsy= x2 x vàtrchoành là

16π.

16.

136.

– 16.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có: Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y= x2 x vàtrchoành là

x2 x = 0   

x. (x 1) = 0

⇔ x=0x−1=0

⇔ x=0x=1

Diệntíchhìnhphng giihạnbởiđồthhàmsy= x2 x vàtrchoành là

S = ∫01x2−xdx

Với x [0; 1] thì x2 x < 0 nên | x2 x| =x2 + x

Do đó: S =∫01x2−xdx= ∫01−x2+xdx

= −x33+x2201

= -133+122

= 16

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Chosphứcz=3 4i.Phầnthựcvà phn ocủasphc lần lượt là

3 và 4.

4 và 3.

3 và 4i.

3 và 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có: z = 34ivậy nên z¯ = 3 + 4i

Do đó phầnthựcvà phn ocủasphc lần lượt là 3 và 4.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Chosphczthỏamãn(2 + i)z=98i.Môđuncủasphczbng

29.

21.

29.

7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: (2 + i)z=98i

 z = 9−8i2+i

= 9−8i2−i2+i2−i

= 18−25i+8i24−i2

= 18−25i−84+1

= 10−25i5

= 2 5i

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I = ∫122x−1dx

I=3.

I =2.

I = 1.

I = 56.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

I = ∫122x−1dx = x2−x12

= 4 2 1 + 1

= 2.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tíchphân ∫0π2ecosx.sinxdxbng:

1 e.

e + 1.

e.

e 1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Đặt t = cosx  dt = sinxdx

Đổi cận:


x

0

π2

t

1

0


 


 ⇒ ∫0π2ecosx.sinxdx = ∫10−etdt = ∫01etdt

= et01

= e 1.


35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x2+ 2,y=0, x = 1,x=2.Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox.Mệnh đề nào dưới đây đúng?

V = ∫12x2+22dx.

V =∫12x2+2dx.

V = π∫12x2+2dx.

V =π ∫12x2+22dx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có: Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox là: V = π  ∫12x2+22dx

Vậy nên đáp án D là mệnh đề đúng.


36. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z thỏa mãn 2z 3(1 + i) = iz + 7 3i là

z = 145+ 85.

z = 4 2i.

z = 145 85.

z = 4 + 2i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Đặt z = a + bi

Thay z = a + bi vào 2z 3(1 + i) = iz + 7 3i ta được:

2.(a + bi) 3(1 + i) = i(a + bi) + 7 3i

2a + 2bi 3 3i = ai + bi2 + 7 3i

2a + 2bi 3i ai bi2 + 3i =3 + 7

2a + 2bi ai bi2 = 3 + 7

 (2b a)i + 2a + b = 10

⇔ 2b−a=0b+2a=10

⇔ 2b−a=02b+4a=20

⇔ 2b−a=05a=20

⇔ b=2a=4

Vậy số phức z = 4 + 2i.

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết ∫0π24−sinxdx=+ b, với a, b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức a + b bằng:

1.

4.

6.

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: ∫0π24−sinxdx= ∫0π24dx –∫0π2sinxdx

= 4x0π2 + cosx0π2

= 1

Vậy a = 2, b = 1

Do đó a +b= 2 1 = 1.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongkhônggianvihtọađộ Oxyz,gọi(P)làmặt phẳng chứa đường thẳng (d): x−21 = y−12 = z−1 và cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho đường thẳng AB vuông góc với (d). Phương trình của mặt phẳng (P) là:

2x y 3 = 0.

x + 2y + 5z 4 = 0.

x + 2y z 4 = 0.

x + 2y + 5z 5 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Vì A thuộc trục Ox nên A (a; 0; 0) với a ℝ; B thuộc Oy nên B (0; b; 0) với b ℝ.

⇒AB→ = (a; b; 0)

Ta lại có đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng (d) nên: AB→.ud→=0⇔−a.1+b.2+−1.0=0

a = 2b

Do đó AB→ = (2b; b; 0) = b (2; 1; 0)

Vì mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và cắt hai trục tọa độ Ox, Oy tại A và B nên ta có vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là: n(P)→=AB→;ud→ = (1; 2; 5) hay n(P)→=1;2;5.

Lấy M (2; 1; 0) thuộc đường thẳng d nên cũng thuộc mặt phẳng (P).

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M (2; 1; 0) và nhận n(P)→=1;2;5 làm VTPT là: 1(x – 2) + 2(y – 1) + 5(z – 0) = 0

x + 2y + 5z – 4 = 0.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên ℝ, đồng thời thỏa mãn∫02fx+3x2dx = 10. Tích phân ∫02fxdx bằng:

18.

2.

2.

18.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có: ∫02fx+3x2dx = 10

⇔ ∫02fxdx  + ∫023x2dx= 10

⇔ ∫02fxdx + x302 = 10

⇔ ∫02fxdx +23 20 = 10

⇔ ∫02fxdx = 10 8

⇔ ∫02fxdx = 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Chosốphcz=a+ bi,(a, b )thỏa mãnz+ 1 +3i|z|i=0.TínhS= a +3b.

S = 73.

S =5.

S = 5.

S =–73

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có: z+ 1 +3i|z|i=0

 a + bi + 1 + 3i a2+b2i =0

 (a + 1) + (b + 3 a2+b2)i =0

⇒a+1=0b+3−a2+b2=0

⇔ a=−1b+3−a2+b2=0(*)

(*) ⇔b+3>0a2+b2=b+32

⇔ b>−36b=−8

 b = – 43

Do đó S = a +3b = 1 +3. −43 = 5

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ex và hai đường thẳng x = 0, x = 1 . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox là

π2(e2 1).

π (e2 1).

π2(e2 + 1).

π (e2 +1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox là:

V =π∫01ex2dx =π∫01e2xdx

=π12e2x01

=π.12e2−12

=π2(e2 1).

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongkhônggianvihệ tọa độ Oxyz,chobađiểmA (0; 1; 0), B (2; 2; 2), C (2; 3; 1)đường thẳng (d): x−12 = y+2−1 = z−32.TìmđiểmMthuộc (d) để thể tích V của tứ diện M.ABC bằng 3.

M −152;94;−112; M −32;−34;12.

M −35;−34;12; M −152;94;112.

M 32;−34;12; M 152;94;112.

M 35;−34;12; M 152;94;112.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: AB→2;1;2 và AC→−2;2;1

VTPT của mặt phẳng (ABC) là: n→ = AC→;AB→ = (3; 6; – 6) = (1; 2; - 2)

Phương trình mặt phẳng (ABC) đi qua điểm A (0; 1; 0) nhận n→ = (1; 2; 2) làm vectơ pháp tuyến có dạng: 1.(x – 0) + 2.(y – 1) – 2(z – 0) = 0

x + 2y – 2z – 2 = 0.

Ta có: SABC = 12AC→;AB→=12.32+62+−62=92, d (M, (ABC)) = 3VM.ABCSABC = 3.392 = 2

M d nên điểm M có tọa độ là M (1 + 2t; –2 t; 3 + 2t) (1)

d (M, (ABC))= 2 =1+2t+2−2−t−23+2t−21+22+(−2)2

⇒−4t−11=6−4t−11=−6⇔t=−174t=−54

Lần lượt thay t vào (1) ta tìm được tọa độ điểm M là:

 M −152;94;−112 ; M −32;−34;12

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trênmtphngtọađộ,chosphcz= 1 4i.Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức z ?

M (2; 0).

M (0; 2).

M (8; 0).

M (0; 8).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có: z¯ = 1 + 4i

Vậy nên z  = 1 4i (1 + 4i) = 8i

Số phức z =a+ bi có điểm biểu diễn là M (a; b)

Do đó điểm biểu diễn số phức z  = 8i là M (0; 8).

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongkhônggianvớihệ tọa độ Oxyz,biết mặt phẳng (P): ax + by + cz 27 = 0, (a, b, c ℝ, a2 +b2 +c2 ≠ 0) đi qua hai điểm A (3; 2; 1), B (3; 5; 2) và vuông góc với mặt phẳng (Q): 3x + y + z + 4 = 0. Tính tổng S = a + b + c.

S =4.

S =2.

S =12.

S = 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: AB→ = (3 3; 5 2; 2 1) = (6; 3; 1), n(Q)→ = (3; 1; 1)

Vì mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A (3; 2; 1), B (3; 5; 2) và vuông góc với mặt phẳng (Q): 3x + y + z + 4 = 0 vậy nên:

n(P)→ = AB→,n(Q)→ = (3.1 1.1; 1.3 (6).1; (6).1 3.3)  = (2; 9; 15)

Do đó a = 2; b = 9; c =15

Vậy nên S = a + b + c =2 + 9 15 = 4.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian  vihtọa độ Oxyz,choba đường thẳng (d1): x−32 = y+11= z−2−2, (d2): x+13= y−2= z+4−1 (d3): x+34= y−2−1 = z6. Đường thẳng song song với (d3), cắt (d1) và (d2) có phương trình là

x−14= y−1= z+46.

x−3−4= y+11= z−2−6.

x−34= y+11= z−26.

x+14= y−1= z−46.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Gọi đường thẳng cần tìm là (d)

Gọi A là giao điểm của (d) và (d1)  A (3 + 2t; 1 + t; 2 2t) (d1)

Gọi B là giao điểm của (d) và (d2)  B (1 + 3t; 2t; 4 t) (d2)

Vậy nên ud→ = AB→ = (3t 2t 4; 2t t + 1; t + 2t 6)

⇒3t'−2t−44  = −2t'−t+1−1 = −t'+2t−66

⇒–3t'+2t+4=–8t'–4t+4t'−2t+6=−6t'−6t+6

⇔5t'+6t=07t'+4t=0

⇔t'=0t=0

A (3; 1; 2), B (1; 0; 4)

 ⇒ud→ = AB→ = (4; 1; 6)

Vậy đường thẳng (d) cần tìm là: x−3−4= y+11 = z−2−6.

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị (C):y= f(x)=x.Gọi (H)là hìnhphnggiihnbiđồ th(C), đường thẳng x =9và trục Ox.ChođiểmMthucđồ thị (C) và điểm A(9;0). Gọi V1là thể tích khối tròn xoay khi cho (H) quay quanh trụcOx,V2làth tích khi trònxoaykhicho tamgiácAOMquay quanhtrụcOx. Biết rằng V1=2 V2. Tính diệntíchSphn hình phng gii hn bi đồ thị (C) và đường thẳng OM.

Media VietJack

S = 43.

S = 27316.

S = 3.

S = 332.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có: V1 = π∫09x2dx = 812π

Gọi H là hình chiếu của M lên trục Ox, đặt OH = m (với 0 < m ≤ 9), ta có M (m; m), MH = m và AH = 9 m

Suy ra V2 = 13π.MH2.OH = 13π. MH2.AH = 13π.MH2.OA = 3mπ

Theo giả thiết, ta có: V1 = 2V2 nên 812π = 6mπ  m = 274. Do đó M 274;332

Từ đó ta có phương trình đường thẳng OM là y = 239x

Diện tích S phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và đường thẳng OM là

S = ∫0274x−239xdx = 23xx−39x20274

= 23.274.274−39.2742 = 27316

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các s phc  z = a + bi, (a, b ) thỏa mãn 4(z ) 15i = i(z +  1)2. Tính F = a   + 4b khi z−12+3i đạt giá trị nhỏ nhất.

F = 7.

F=4.

F =5.

F =8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có: 4(z ) 15i = i(z +  1)2

4(2bi) 15i = i(2a 1)2

8b 15 = (2a 1)2

⇒a−122=2b−154b≥158

P2 = a−122+ (b + 3)2 = 2b 154 + b2 + 6b + 9 = b2 + 8b + 214 = (b +4)2 – 434

P2 min khi b = 158 ⇒  a = 12

Vậy nên F = a + 4b = 12 + 4.158 = 8.


48. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hàm số f (x) liên tục trên đoạn [0; 1] và thỏa mãn điều kiện 2f (x) 3f (1 x) = x1−x. Tính tích phân I = ∫01fxdx.

I = 475.

I =–115.

I = 125.

I =–415 .

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Áp dụng công thức: I = ∫abfxdx = 1m+n.∫abmfx+nfa+b−xdx ta có:

I = ∫01fxdx = 12−3.∫012fx−3f1−xdx =– ∫01x1−xdx =–415.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trongkhônggian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2 +y2 + z2 4x +10y 2z 6= 0. Cho m là số thực thỏa mãn giao tuyến của hai mặt phẳng lần lượt có phương trình y = m và x + z 3= 0 tiếp xúc với mặt cầu (S). Tích tất cả các giá trị mà m có thể nhận được bằng:

5.

11.

10.

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Mặt cầu (S):x2 +y2 + z2 4x + 10y 2z 6= 0 có tâm I (2; 5; 1) và bán kính R = 6

Đặt (P): y = m và (Q): x + z 3 = 0

Gọi d = (P) (Q)

Chọn A (0; m; 3) (P) (Q) và B (1; m; 2) (P) (Q)

Ta có: AB qua A (0; m; 3) và có VTCP AB→ =(1; 0; 1)

IA→ = (2; m + 5; 2)

|IA→, AB→| = (m 5; 0; m 5)

Đường thẳng d tiếp xúc với mặt cầu (S) khi và chỉ khi

d(I, d) = R⇔ IA→,AB→AB→  = 6

⇔ 2m+522=6

m2 + 10m 11 = 0

⇔m=−1m=11

Vậy tích m1.m2 = 11.

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (3; 3; 1), B (0; 2; 1) và mặt phẳng (α): x + y + z 7 = 0. Đường thẳng (d) nằm trên (α) sao cho mọi điểm của (d) cách đều hai điểm A, B có phương trình là

x=2ty=7−3tz=t

x=−ty=7−3tz=2t

x=ty=7+3tz=2t

x=ty=7−3tz=2t

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Mọi điểm nằm trên đường thẳng d đề cách đều hai điểm A, B nên đường thẳng d nằm trên mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.

Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên M 32;52;1

Ta có: AB→=−3;−1;0

Phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn thẳng AB đi qua điểm M 32;52;1 và nhận AB→=−3;−1;0 làm VTPT, ta có:

−3x−32−1y−52+0z−1=0

3x + y – 7 = 0

Đường thẳng d chính là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (α) nên ta có điểm thuộc đường thẳng d có tọa độ thỏa mãn hệ phương trình: x+y+z–7=03x+y−7=0

Đặt x = t, khi đó y = – 3t + 7, z = 2t

Hay đường thẳng d có phương trình tham số là: x=ty=−3t+7z=2t.