Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 15
50 câu hỏi
Trong không gianvới hệtọađộOxyz, đườngthẳng(△): = = đi qua điểm nào dưới đây?
(1;−3; 1).
(1; −2; 0).
(2;l;−1).
(3;−1; 1).
Đáp án đúng là B
Thay tọa độ (1; −2; 0) vào phương trình đường thẳng (△): = = ta được: = = = 0
Vậy nên điểm có tọa độ là (1; −2; 0) thuộc đường thẳng (△).
ThểtíchV của khối tròn xoay tạo thành do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy =f(x),trụchoànhvàđườngthẳngx= b (phầntôđậm tronghìnhvẽ)quay quanh trụcOxđược tính theocôngthức nào dưới đây?

V = .
V =.
V = π .
V = π..
Đáp án đúng là C
Khối tròn xoay tạo bởi: Đường thẳng y = f (x), trục hoành y = 0, x = a; x = b. Khi đó, công thức tính thể tích là:
V = π
Vậy nên thểtíchV của khối tròn xoay tạo thành do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x),trụchoànhvàđườngthẳngx= b (phầntôđậm tronghìnhvẽ)quay quanh trụcOxđược tính theocôngthức sau đây:
V = π.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho =(2;−1;3).Tọa độ của vectơ 2 là
(4;−2;3).
(4;−1;3).
(4;−2; 6).
(4;−2;5).
Đáp án đúng là C
Tọa độ của vectơ 2 là: 2=(2.2; 2.(−1); 2.3)=(4;−2; 6).
Trênmặtphẳngtọađộ,cho sốphứczcóđiểmbiểudiễnlà M (3; −4).Sốphức nghịchđảocủasốphứcz1à
= −i.
=− +i.
= −i.
= + i.
Đáp án đúng là D
Ta có: z = 3 − 4i vậy nên:
=
=
=
= + i
Trênmặtphẳngtọa độ,điểmnàotronghìnhvẽbênlàđiểmbiểudiễnsốphức z = 2 – i?

Q.
P.
M.
N.
Đáp án đúng là C
Điểmbiểudiễnsốphức z = 2 – i là điểm M (2; –1).
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x + 3y − 4z + 7 = 0. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) 1à
=(−2;3;−4).
= (2;3;−4).
=(2;−3;−4).
=(−2; −3; −4).
Đáp án đúng là B
Mặt phẳng(P) qua điểm M0(x0;y0;z0) và nhận = (A; B; C) làm vectơ pháp tuyến có phương trình có dạng: A(x–x0)+B(y–y0)+C(z–z0)=0
Vậy nên mặt phẳng (P):2x + 3y − 4z + 7 = 0 có vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) 1à = (2;3;−4).
Trong khônggianvớihệtọađộ Oxyz,chohaimặtphẳng(α):3x+2y −z+1 =0và (α'):3x+2y−z−1=0.Vịtrítươngđốicủahaimặtphẳng(α)và(α ')là
vuông gócvớinhau.
songsongvớinhau.
trùngnhau.
cắt nhau nhưng không vuông góc với nhau.
Đáp án đúng là B
Xét hai mặt phẳng ta có: = = ≠
Vậy nên haimặtphẳng(α)và(α ') song song với nhau.
Chohaisố phúcz1 =5 –6i vàz2 = 2+ 3i.Số phức3z1 −4z2 bằng:
7−30i.
−14+33i.
26−l5i.
23−6i.
Đáp án đúng là A
Ta có: 3z1 −4z2 = 3. (5 –6i) – 4. (2+ 3i)
= 12 – 18i – 8 – 12i
= 7−30i.
4.
2.
−3.
−4.
Đáp án đúng là B
Ta có: F (x) là một nguyên hàm của f (x) nên
= = F (1) – F (0) = 3 – 1 = 2.
Cho hai số phức z1 = 2i, z2 = 3 – 2i. Tìm số phức w =
w = – i.
w = – i.
w = + i.
w = – –i.
Đáp án đúng là C
Ta có: w = =
=
=
= + i.
Trongkhônggianvớihệtọađộ Oxyz,chođường thẳng (d): = = ,vectơnàodướiđâylàvectơchỉphươngcủađườngthẳng(d)?
= (1; 3; 2).
= (1; 3; –2).
= (1; –3; –2).
= (–1; 3; –2).
Đáp án đúng là B
Trong không gian Oxyz, một đường thẳng được xác định khi biết một điểm nó đi qua và một vectơ chỉ phương (VTCP). Giả sử đường thẳng d đi quađiểmM(x0;y0;z0)và có vectơ chỉ phương là = (a;b;c) thì d sẽ có phương trình chính tắc là
Vậy nên vectơ chỉ phương của đường thẳng d là: = (1; 3; –2).
=(4; 1;1).
=(2;3;l).
=(–2;–3;1)
=(2;–3; 1).
Đáp án đúng là B
Vì đường thẳng đi qua hai điểm M (1; –2; 0)và N (3; 1; 1)nên đường thẳng d cómộtvectơchỉphươnglà: = = (3 – 1; 1 – (–2); 1 – 0) = (2; 3; 1).
Chohaisốphúcz1=1+i vàz2=1+2i.Phầnảocủasốphứcw= z1.z2 là
1.
2.
3.
–1.
Đáp án đúng là C
Ta có: w=z1 . z2 = (1+i). (1+2i) = 1 + 2i + i + 2i2 = 1 – 2 + 3i =– 1 + 3i
Vậy nên phần ảo của số phức w=z1 . z 2 là 3.
Cho = 2, =–4. Tính I = .
I = 6.
I = –6.
I = 2.
I = –2.
Đáp án đúng là D
Ta có: = + = 2 + (–4) = –2.
I = e.
I = e – 1.
I = 1.
I = 2e – 1.
Đáp án đúng là C
Đặt u = x du = dx
dv = exdx v = ex +C
Chọn C = 0 v = ex
Do đó: I== –
= e –
= e – (e – 1)
= 1.
Họnguyênhàmcủahàmsốf (x) = x2 là
– + C.
2x + C.
x3 + C.
+ C.
Đáp án đúng là D
Ta có: = + C
Vậy nên: = + C.
Phầnthựcbằng5vàphầnảobằng7i.
Phầnthựcbằng 5và phầnảo bằng –7.
Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7.
Phần thực bằng 7 và phần ảo bằng 5.
Đáp án đúng là C
Ta có: z = a + bi có phần thực bằng a và phần ảo bằng b
Do đó z=5+7i có phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 7.
Cho f (x) là hàm số liên tục trên đoạn [2; 5]. Nếu F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên đoạn [2; 5] thì bằng
f (5) – f (2).
F (2)– F (5).
F (2) + F (5).
F (5) – F (2).
Đáp án đúng là D
Do F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên đoạn [2; 5] nên
=
=F (5) – F (2).
Mệnh đềnàodướiđâysai?
=f (x) + C với mọi hàm f (x) có đạo hàm trên ℝ.
= kvới mọi hằng số k và với mọi hàm số f (x) có đạo hàm trên ℝ.
=– với mọi hàm f (x), g (x) có đạo hàm trên ℝ.
= +với mọi hàm f (x), g (x) có đạo hàm trên ℝ.
Đáp án đúng là B
Theo tính chất của nguyên hàm thì:
+ = f (x) + C với mọi hàm f (x) có đạo hàm trên ℝ. Vậy nên đáp án A đúng
+ = k với mọi hằng số k ≠ 0 và với mọi hàm số f (x) có đạo hàm trên ℝ. Do đó B sai. Vậy nên chọn B
+=– với mọi hàm f (x), g (x) có đạo hàm trên ℝ. Vậy nên C đúng
+ = + với mọi hàm f (x), g (x) có đạo hàm trên ℝ. Vậy nên D đúng.
Môđuncủa sốphứcz= –5+2ibằng:
29.
7.
3.
Đáp án đúng là D
Ta có: = = .
= (0; 2; 6).
= 8.
= (–1; 1; –1).
=9.
Đáp án đúng là B
Ta có: Tích vô hướng của hai vectơ và bằng:
. = 1.0 + (–2). (–1) + 3.2 = 8.
Chosốphứcz=2(4–3i).Trongcáckhẳngđịnhdưới đây,khẳng định nào sai?
Môđun của z bằng 10.
Sốphức zcó phần thực bằng 8, phần ảo bằng 6i.
Sốphức zcó phần thực bằng 8, phần ảo bằng –6.
Sốphứcliênhợpcủazlà =8+6i.
Đáp án đúng là B
Ta có: z=8–6i. Vậy nên sốphức zcó phần thực bằng 8, phần ảo bằng –6
Do đó đáp án B là Sốphức zcó phần thực bằng 8, phần ảo bằng 6i sai.
Chosố phứczthỏamãn(2i + 1)z+10i=5.Khiđózbằng:
–3–4i.
3+4i.
–2–i.
–2 + i.
Đáp án đúng là A
Ta có: (2i + 1) z+10i=5
z =
=
=
=
=
=–3–4i.
TrongtậpsốphứcC.Phươngtrìnhbậchainào dưới đây nhậnhaisố phức 2 – 3i và 2 + 3i làm nghiệm?
z2 + 4z + 13 = 0.
z2 + 4z + 3 = 0.
z2 – 4z + 3 =0.
z2 – 4z + 13 =0.
Đáp án đúng là D
Ta có: z1 + z2 =2 – 3i + 2 + 3i = 4 =– b =– 4a (1)
z1.z2 = (2 – 3i). (2 + 3i) = 4 + 9 = 13 = (2)
Từ (1) và (2) suy ra phương trình bậc hai nhận haisố phức 2 – 3i và 2 + 3i làm nghiệm là z2 – 4z + 13 =0.
Chotíchphân I = .Nếuđặt t = lnx thì
I =.
I = .
I = .
I =.
Đáp án đúng là C
Đặt t = lnx dt =dx
Đổi cận:
x | 1 | e |
t | 0 | 1 |
I =
=.
Trongkhônggianvớihệ tọađộ Oxyz, chomặtcầu (S): x2 +y2 + z2 – 2x + 6y – 8z+ 1 = 0. Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là:
I (2; –6; 8), R = .
I (–1; 3; –4), R = 5.
I (1; –3; 4), R = 5.
I (1; –3; 4), R = 25.
Đáp án đúng là C
Ta có: x2 +y2 + z2 – 2x + 6y – 8z+ 1 = 0
x2 – 2x + 1+y2 + 6y + 9+ z2 – 8z + 16 + 1 – 1 – 9 – 16= 0
(x – 1)2+ (y + 3)2+ (z – 4)2= 25 (1)
Từ (1) suy ra mặt cầu (S) có tâm I (1; –3; 4) và bán kính R = 5.
Trong không gian với hệ tọađộ Oxyz,chomặtphẳng(P):x+2y –2z–2=0vàđiểmI (1;2;–3). Bánkính củamặtcầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) bằng
.
1.
3.
.
Đáp án đúng là C
Vì mặtcầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) nên bán kính của mặt cầu là
R = d(I, (P)) = = 3.
Trongkhônggianvớihệtọađộ Oxyz,chohaiđường thẳng(d1): và (d2): . Vị trí tương đối của hai đường thẳng (d1) và (d2) là
chéo nhau.
trùngnhau.
songsong.
cắtnhau.
Đáp án đúng là B
= (2; –1; 1) là một VTCP của đường thẳng (d1)
= (2; –1; 1) là một VTCP của đường thẳng (d2)
M (2; 1; 3) là điểm thuộc đường thẳng (d1)
N (2; –1; 3) là điểm thuộc đường thẳng (d2)
Ta có: = (0; –2; 0)
= (–1.1 – 1.(–1); 1.2 – 2. 1; 2. (–1) – 2. (–1)) =(0; 0; 0) =
. = 0.0 + (–2).0 + 0.0 = 0
Vậy nên hai đường thẳng (d1) và (d2)trùng nhau.
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = cosx.
=–sinx + C.
= sinx + C.
= sin2x + C.\
=–sinx + C.
Đáp án đúng là B
Ta có: = sinx + C.
Diệntíchhìnhphẳng giớihạnbởiđồthịhàmsốy= x2– x vàtrụchoành là
π.
.
.
– .
Đáp án đúng là B
Ta có: Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y= x2– x vàtrụchoành là
x2– x = 0
x. (x – 1) = 0
Diệntíchhìnhphẳng giớihạnbởiđồthịhàmsốy= x2– x vàtrụchoành là
S =
Với x ∈ [0; 1] thì x2– x < 0 nên | x2– x| =–x2 + x
Do đó: S ==
=
= -+
=
Chosốphứcz=3 –4i.Phầnthựcvà phần ảocủasốphức lần lượt là
3 và –4.
–4 và 3.
3 và –4i.
3 và 4.
Đáp án đúng là D
Ta có: z = 3–4ivậy nên = 3 + 4i
Do đó phầnthựcvà phần ảocủasốphức lần lượt là 3 và 4.
29.
.
.
.
Đáp án đúng là C
Ta có: (2 + i)z=9–8i
z =
=
=
=
=
= 2 – 5i
I=3.
I =2.
I = 1.
I = .
Đáp án đúng là B
I = =
= 4 – 2 – 1 + 1
= 2.
1 – e.
e + 1.
e.
e – 1.
Đáp án đúng là D
Đặt t = cosx dt =– sinxdx
Đổi cận:
x | 0 | |
t | 1 | 0 |
= =
=
= e – 1.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x2+ 2,y=0, x = 1,x=2.Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox.Mệnh đề nào dưới đây đúng?
V = .
V =.
V = π.
V =π .
Đáp án đúng là D
Ta có: Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox là: V = π
Vậy nên đáp án D là mệnh đề đúng.
z = + .
z = 4 – 2i.
z = – .
z = 4 + 2i.
Đáp án đúng là D
Đặt z = a + bi
Thay z = a + bi vào 2z – 3(1 + i) = iz + 7 – 3i ta được:
2.(a + bi) – 3(1 + i) = i(a + bi) + 7 – 3i
2a + 2bi – 3 – 3i = ai + bi2 + 7 – 3i
2a + 2bi – 3i – ai – bi2 + 3i =3 + 7
2a + 2bi – ai – bi2 = 3 + 7
(2b – a)i + 2a + b = 10
Vậy số phức z = 4 + 2i.
Cho biết = aπ + b, với a, b là các số nguyên. Giá trị của biểu thức a + b bằng:
1.
– 4.
6.
3.
Đáp án đúng là A
Ta có: = –
= +
= 2π – 1
Vậy a = 2, b =– 1
Do đó a +b= 2 – 1 = 1.
Trongkhônggianvớihệtọađộ Oxyz,gọi(P)làmặt phẳng chứa đường thẳng (d): = = và cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại A và B sao cho đường thẳng AB vuông góc với (d). Phương trình của mặt phẳng (P) là:
2x – y – 3 = 0.
x + 2y + 5z – 4 = 0.
x + 2y – z – 4 = 0.
x + 2y + 5z – 5 = 0.
Đáp án đúng là B
Vì A thuộc trục Ox nên A (a; 0; 0) với a ∈ ℝ; B thuộc Oy nên B (0; b; 0) với b ∈ ℝ.
⇒ = (–a; b; 0)
Ta lại có đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng (d) nên:
⇔ a = 2b
Do đó = (–2b; b; 0) = b (–2; 1; 0)
Lấy M (2; 1; 0) thuộc đường thẳng d nên cũng thuộc mặt phẳng (P).
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M (2; 1; 0) và nhận làm VTPT là: 1(x – 2) + 2(y – 1) + 5(z – 0) = 0
⇔ x + 2y + 5z – 4 = 0.
18.
2.
–2.
–18.
Đáp án đúng là B
Ta có: = 10
+ = 10
+ = 10
+23 – 20 = 10
= 10 – 8
=
Chosốphứcz=a+ bi,(a, b ∈ ℝ)thỏa mãnz+ 1 +3i–|z|i=0.TínhS= a +3b.
S = .
S =–5.
S = 5.
S =–
Đáp án đúng là B
Ta có: z+ 1 +3i–|z|i=0
a + bi + 1 + 3i – i =0
(a + 1) + (b + 3 – )i =0
(*)
b = –
Do đó S = a +3b = 1 +3. =– 5
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ex và hai đường thẳng x = 0, x = 1 . Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox là
(e2 – 1).
π (e2 – 1).
(e2 + 1).
π (e2 +1).
Đáp án đúng là A
Ta có: Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox là:
V =π =π
=π
=π.
=(e2 – 1).
Trongkhônggianvớihệ tọa độ Oxyz,chobađiểmA (0; 1; 0), B (2; 2; 2), C (–2; 3; 1)vàđường thẳng (d): = = .TìmđiểmMthuộc (d) để thể tích V của tứ diện M.ABC bằng 3.
M ; M .
M ; M .
M ; M .
M ; M .
Đáp án đúng là A
Ta có: và
VTPT của mặt phẳng (ABC) là: = = (3; 6; – 6) = (1; 2; - 2)
Phương trình mặt phẳng (ABC) đi qua điểm A (0; 1; 0) nhận = (1; 2; –2) làm vectơ pháp tuyến có dạng: 1.(x – 0) + 2.(y – 1) – 2(z – 0) = 0
⇔ x + 2y – 2z – 2 = 0.
Ta có: SABC = , d (M, (ABC)) = = = 2
M ∈ d nên điểm M có tọa độ là M (1 + 2t; –2 – t; 3 + 2t) (1)
d (M, (ABC))= 2 =
Lần lượt thay t vào (1) ta tìm được tọa độ điểm M là:
M ; M
Trênmặtphẳngtọađộ,chosốphứcz=– 1 – 4i.Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức z – ?
M (–2; 0).
M (0; –2).
M (–8; 0).
M (0; –8).
Đáp án đúng là D
Ta có: =– 1 + 4i
Vậy nên z – =– 1 – 4i – (–1 + 4i) =– 8i
Số phức z =a+ bi có điểm biểu diễn là M (a; b)
Do đó điểm biểu diễn số phức z – =– 8i là M (0; –8).
Trongkhônggianvớihệ tọa độ Oxyz,biết mặt phẳng (P): ax + by + cz – 27 = 0, (a, b, c ∈ ℝ, a2 +b2 +c2 ≠ 0) đi qua hai điểm A (3; 2; 1), B (–3; 5; 2) và vuông góc với mặt phẳng (Q): 3x + y + z + 4 = 0. Tính tổng S = a + b + c.
S =–4.
S =–2.
S =–12.
S = 2.
Đáp án đúng là A
Ta có: = (–3 – 3; 5 – 2; 2 – 1) = (–6; 3; 1), = (3; 1; 1)
Vì mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A (3; 2; 1), B (–3; 5; 2) và vuông góc với mặt phẳng (Q): 3x + y + z + 4 = 0 vậy nên:
= = (3.1 – 1.1; 1.3 – (–6).1; (–6).1 – 3.3) = (2; 9; –15)
Do đó a = 2; b = 9; c =–15
Vậy nên S = a + b + c =2 + 9 –15 =– 4.
Trong không gian vớihệtọa độ Oxyz,choba đường thẳng (d1): = = , (d2): = = và (d3): = = . Đường thẳng song song với (d3), cắt (d1) và (d2) có phương trình là
= = .
= = .
= = .
= = .
Đáp án đúng là B
Gọi đường thẳng cần tìm là (d)
Gọi A là giao điểm của (d) và (d1) A (3 + 2t; –1 + t; 2 – 2t) ∈ (d1)
Gọi B là giao điểm của (d) và (d2) B (–1 + 3t; –2t; –4 – t) ∈ (d2)
Vậy nên = = (3t– 2t – 4; –2t– t + 1; – t + 2t – 6)
= =
A (3; –1; 2), B (–1; 0; –4)
= = (–4; 1; –6)
Vậy đường thẳng (d) cần tìm là: = = .
Cho đồ thị (C):y= f(x)=.Gọi (H)là hìnhphẳnggiớihạnbởiđồ thị(C), đường thẳng x =9và trục Ox.ChođiểmMthuộcđồ thị (C) và điểm A(9;0). Gọi V1là thể tích khối tròn xoay khi cho (H) quay quanh trụcOx,V2làthể tích khối trònxoaykhicho tamgiácAOMquay quanhtrụcOx. Biết rằng V1=2 V2. Tính diệntíchSphần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và đường thẳng OM.

S = .
S = .
S = 3.
S = .
Đáp án đúng là B
Ta có: V1 = π = π
Gọi H là hình chiếu của M lên trục Ox, đặt OH = m (với 0 < m ≤ 9), ta có M (m; ), MH = và AH = 9 – m
Suy ra V2 = π.MH2.OH = π. MH2.AH = π.MH2.OA = 3mπ
Theo giả thiết, ta có: V1 = 2V2 nên π = 6mπ m = . Do đó M
Từ đó ta có phương trình đường thẳng OM là y = x
Diện tích S phần hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và đường thẳng OM là
S = =
= =
Xét các số phức z = a + bi, (a, b ∈ ℝ) thỏa mãn 4(z – ) – 15i = i(z + – 1)2. Tính F = a + 4b khi đạt giá trị nhỏ nhất.
F = 7.
F=4.
F =5.
F =8.
Đáp án đúng là D
Ta có: 4(z – ) – 15i = i(z + – 1)2
4(2bi) – 15i = i(2a – 1)2
8b – 15 = (2a – 1)2
P2 = + (b + 3)2 = 2b – + b2 + 6b + 9 = b2 + 8b + = (b +4)2 –
P2 min khi b = a =
Vậy nên F = a + 4b = + 4. = 8.
Xét hàm số f (x) liên tục trên đoạn [0; 1] và thỏa mãn điều kiện 2f (x) – 3f (1 –x) = x. Tính tích phân I = .
I = .
I =–.
I = .
I =– .
Đáp án đúng là D
Áp dụng công thức: I = = ta có:
I = = =– =–.
Trongkhônggian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):x2 +y2 + z2 –4x +10y –2z– 6= 0. Cho m là số thực thỏa mãn giao tuyến của hai mặt phẳng lần lượt có phương trình y = m và x + z – 3= 0 tiếp xúc với mặt cầu (S). Tích tất cả các giá trị mà m có thể nhận được bằng:
–5.
–11.
–10.
–8.
Đáp án đúng là B
Mặt cầu (S):x2 +y2 + z2 – 4x + 10y – 2z– 6= 0 có tâm I (2; –5; 1) và bán kính R = 6
Đặt (P): y = m và (Q): x + z – 3 = 0
Gọi d = (P) ⋂ (Q)
Chọn A (0; m; 3) ∈ (P) ⋂ (Q) và B (1; m; 2) ∈ (P) ⋂ (Q)
Ta có: AB qua A (0; m; 3) và có VTCP =(1; 0; –1)
= (–2; m + 5; 2)
|, | = (–m – 5; 0; –m – 5)
Đường thẳng d tiếp xúc với mặt cầu (S) khi và chỉ khi
d(I, d) = R = 6
=6
m2 + 10m – 11 = 0
Vậy tích m1.m2 =– 11.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (3; 3; 1), B (0; 2; 1) và mặt phẳng (α): x + y + z – 7 = 0. Đường thẳng (d) nằm trên (α) sao cho mọi điểm của (d) cách đều hai điểm A, B có phương trình là
Đáp án đúng là C
Mọi điểm nằm trên đường thẳng d đề cách đều hai điểm A, B nên đường thẳng d nằm trên mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.
Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB nên M
Ta có:
Phương trình mặt phẳng trung trực (P) của đoạn thẳng AB đi qua điểm M và nhận làm VTPT, ta có:
⇔ 3x + y – 7 = 0
Đường thẳng d chính là giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (α) nên ta có điểm thuộc đường thẳng d có tọa độ thỏa mãn hệ phương trình:
Đặt x = t, khi đó y = – 3t + 7, z = 2t
Hay đường thẳng d có phương trình tham số là: .








