Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 12
Đề thi

Đề kiểm tra Học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) - Đề 12

A
Admin
ToánLớp 1246 lượt thi
34 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = a + bi. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

z=a2+b2;

z¯¯=z;

z¯=a−bi;

z=a2+bi2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

+) z=a2+b2 (đúng)

+) z¯=a−bi⇒z¯¯=a−bi¯=a+bi=z (Đúng)

+) a2+bi2=a2−b2≠z (Sai).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b]. Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f (x), Ox, x = a, x = b quay xung quanh Ox là

V=π∫abfxdx;

V=π∫abfx2dx;

V=∫abfx2dx;

V=∫abfxdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thể tích khối tròn xoay được sinh ra khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f (x), Ox, x = a, x = b quay xung quanh Ox là

V=π∫abfx2dx.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho A(1; 2; -1), B(3; 1; 0). Tính độ dài đoạn thẳng AB.

AB=10;

AB=6;

AB = 5;

AB = 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Độ dài đoạn thẳng AB là:

AB=3−12+1−22+0+12=6.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫1212x−1dx bằng

−12x−1212;

ln2x−112;

−122x−1212;

12ln2x−112.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

I=∫1212x−1dx=12∫1222x−1dx=12ln2x−112.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi ta cho hình phẳng giới hạn bởi các đường C:y=3x2+1, Ox, x=0, x=2quay quanh trục Ox

V = 6p;

V = 10p;

V = 12p;

V = 8p.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi cho hình phẳng giới hạn bởi C:y=3x2+1,

Ox, x = 0, x = 2 quay quanh trục Ox là:

V=π∫023x2+12dx=π∫023x2+1dx

=π.x3+x02=π.23+2=10π.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M (3; 2; 1) và vuông góc đường thẳng d:x−52=y+41=z−2.

2x + y - 2z - 6 = 0;

2x + y - 2z + 5 = 0;

3x + 2y + z - 6 = 0;

3x + 2y + z + 5 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đường thẳng d:x−52=y+41=z−2 có véc-tơ chỉ phương là u→=2; 1; −2.

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M (3; 2; 1) và vuông góc đường thẳng nên nhận véc-tơ chỉ phương của (d): u→=2; 1; −2làm véc-tơ pháp tuyến có phương tình là:

(P): 2.(x - 3) + (y - 2) - 2(z - 1) = 0

Û 2x - 6 + y - 2 - 2z + 2 = 0

Û 2x + y - 2z - 6 = 0.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(1; 0; 0), B(0; -1; 0), C(0; 0; 2)

2x - 2y + z - 2 = 0;

2x + 2y - z - 1 = 0;

2x - 2y + z - 1 = 0;

2x + 2y - z - 2 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có AB→=−1; −1; 0 và AC→=−1; 0; 2.

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A(1; 0; 0), B(0; -1; 0), C(0; 0; 2) nên véc-tơ pháp tuyến của (P) vuông góc với AB→=−1; −1; 0 và AC→=−1; 0; 2

⇒n→=AB→; AC→

=−1002; 0−12−1; −1−1−10

= (-2; 2; -1)

Mặt phẳng (P) đi qua A(1; 0; 0) và có véc-tơ pháp tuyến là (-2; 2; -1) có phương trình

-2(x - 1) + 2y - z = 0

Û 2(x - 1) - 2y + z = 0

Û 2x - 2y + z - 2 = 0.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f (x) = 5x

F (x) = 5x + C;

F (x) = 5x.ln 5 + C;

Fx=−5xln 5+C;

Fx=5xln 5+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nguyên hàm của hàm số f (x) = 5x

Fx=∫fxdx=∫5xdx=5xln 5+C.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f (x) liên tục trên [a; b] và F (x) là một nguyên hàm của f (x) trên [a; b] thì ∫abfxdx bằng

F (a) + F (b);

F (a).F (b);

F (b) - F (a);

F (a) - F (b).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫abfxdx=Fxab=Fb−Fa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): 2x + y - 3z - 4 = 0 là

n→=1; −3; −4;

n→=2; −3; −4;

n→=2; 1; −4;

n→=2; 1; −3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P): 2x + y - 3z - 4 = 0 là n→=2; 1; −3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y=x−3, Ox, Oy 

S=∫09x−3dx;

S=∫03x−3dx;

S=∫09x−3dx;

S=∫09x−3dx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số (C): y=x−3và Ox là nghiệm của phương trình:x−3=0⇒x=9

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y=x−3, Ox, Oy : S=∫09x−3dx.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một nguyên hàm F(x) của f (x) = 3x2 - 2x biết F (2) = 9.    

F (x) = 6x - 3;

F (x) =x3 - x2 + 5;

F (x) = 6x + 9;

F (x) = x3 - x2 + 9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

f (x) = 3x2 - 2x

⇒Fx=∫fxdx=∫3x2−2xdx

= x3 - x2 + C

Mà F (2) = 9 Þ 23 - 22 + C = 9 Û C = 5

Từ đó suy ra F (x) = x3 - x2 + 5.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=∫xx2+1dx

I = x2 + 1 + C;

I=2x2+1+C;

I=x2+1+C;

I = ln (x2 + 1) + C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

I=∫xx2+1dx=∫2x2x2+1dx=x2+1+C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Môđun của số phức z = i(3 - 4i) bằng

z=10;

|z| = 4;

|z| = 5;

|z| = 10;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Môđun của số phức z = i(3 - 4i) bằng

|z| = |i(3 - 4i)| = |i|.|3 - 4i|

=1.32+42=5.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(0; -1; 3) và B(2; 1; 0) là

x=2−t y=1+2tz=−3t   ;

x=2−t y=1+2tz=3t     ;

x=2t     y=−1+tz=3−3t;

x=2t       y=−1+2tz=3−3t  .

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: AB→=2; 2; −3

Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(0; -1; 3) và nhận AB→=2; 2; −3 làm véc-tơ chỉ phương là:

d:x=2t       y=−1+2tz=3−3t  .

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 + 2z + 10 = 0. Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn số phức z0?

M(1; -3);

N(-1; 3);

Q(-1; -3);

P(1; 3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có phương trình z2 + 2z + 10 = 0

Û z2 + 2z + 1 = -9

Û (z + 1)2 = 9i2

⇒z=−1+3iz=−1−3i

Ta có z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z2 + 2z + 10 = 0 nên:

z0 = -1 + 3i.

Khi đó, điểm biểu diễn của số phức z0 là N(-1; 3).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm M (1; 2) biểu diễn cho số phức nào?

z = 2 + i;

z = 2 - i;

z = 1 + 2i;

z = 1 - 2i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

M (1; 2) là điểm biểu diễn cho số phức z = 1 + 2i.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, véctơ chỉ phương của đường thẳng d:x−2−1=y+32=z−13 :

a→=−2; 3; −1;

a→=2; −3; 1;

a→=1; 2; −3;

a→=−1; 2; 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Véctơ chỉ phương của đường thẳng d:x−2−1=y+32=z−13 làa→=−1; 2; 3.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=∫01ex−2xdx.

I = e + 1;

I = 2 - e;

I = e;

I = e - 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

I=∫01ex−2xdx=ex−x201

= e - 1 - 1 = e - 2.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức liên hợp của số phức z=4−2i1+i.

z¯=2−i;

z¯=2+i;

z¯=1+3i;

z¯=1−3i.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: z=4−2i1+i=4−2i1−i1+i1−i

=4−2i−4i+2i21+1=4−6i−22

=2−6i2=1−3i

Khi đó số phức liên hợp của số phức z=4−2i1+i=1−3i 

z¯=1+3i.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, bán kính R của mặt cầu (S): (x - 1)2 + y2 +(z + 3)2 = 4

R = 2;

R = 6;

R = 16;

R = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bán kính R của mặt cầu (S): (x - 1)2 + y2 +(z + 3)2 = 4 là R = 2.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

I=∫4xlnxdx bằng

x2(2ln x + 1) + C;

x2(2ln x - 1) + C;

2x2.ln x + C;

4x+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đặt u=lnx⇔du=1xdxdv=4xdx⇒v=2x2

⇒I=∫4xlnxdx=2x2.lnx−∫2xdx

= 2x2.ln x - x2 + C

= x2(2ln x - 1) + C.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = cos x, y = sin x, x = 0, x=π3 có dạng S=a+b2+c3 a, b, c ∈ℝ.Tính giá trị biểu thức P = a + b + c.

P = 2;

P = 0;

P = 1;

P = -1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = cos x, y = sin x, x = 0,  là x=π3

S=∫0π3cosx−sinxdx

=∫0π4cosx−sinxdx+∫π4π3cosx−sinxdx

=∫0π4cosx−sinxdx−∫π4π3cosx−sinxdx

=sinx+cosx0π4−sinx+cosxπ4π3

=22+22−1−32+12−22−22

=−32+22−32

Mà lại có S=a+b2+c3 a, b, c ∈ℝ nên suy ra 

a=−32, b=2, c=−12

Khi đó giá trị biểu thức P = a + b + c

=−32+2+−12=0.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2z−iz¯=1−5i. Phần ảo của số phức z bằng

-1;

1;

-3;

3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi z = a + bi

Ta có: 2z−iz¯=1−5i

Û 2(a + bi) - i(a - bi) = 1 - 5i

Û (2a - b) + (2b - a) = 1 - 5i

⇒2a−b=1  2b−a=−5⇔a=−1b=−3

Từ đó suy ra z = -1 - 3i

Vậy phần ảo của số phức z bằng -3.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện |z - 3 + 4i| = 2. Tính mô đun lớn nhất của số phức z.

|z| = 7;

z=37;

z=7;

|z| = 3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Media VietJack

Gọi z = x + yi

Ta có: |z - 3 + 4i| = 2

Û (x - 3)2 + (y + 4)2 = 4

Vậy M(x; y) là điểm của số phức z trên hệ trục tọa độ và M thuộc đường tròn tâm I(3; -4) bàn kính R = 2

Mô đun của số phức z là z=a2+b2=OM.

Vậy mô đun của số phức z lớn nhất khi OM lớn nhất.

OM lớn nhất khi và chỉ khi M nằm trên đường thẳng OI và xa O nhất

Þ OM = OI + IM

=32+−42+2=5+2=7

Vậy mô đun của số phức z lớn nhất bằng 7.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 3; -1) trên mặt phẳng (P): x - y + 2z - 3 = 0.

H(3; 2; 1);

H(1; -2; 0);

H(-3; 2; 4);

H (-1; -2; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(P): x - y + 2z - 3 = 0 (1)

Suy ra véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n→=1; −1; 2

Phương trình đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) nhận n→=1; −1; 2 làm véc-tơ chỉ phương và đi qua điểm M(2; 3; -1) là

d:x=2+t   y=3−t   z=−1+2t(2)

H là hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 3; -1) trên mặt phẳng (P) nên H là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P) nên ta có:

Thay (2) vào (1) suy ra:

(2 + t) - (3 - t) + 2(-1 + 2t) - 3 = 0

Û 6t - 6 = 0 Û t = 1

Thay t = 1 vào (2) nên suy ra H(3; 2; 1).

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫−21fxdx=6. Tính I=∫1e1xf1−3lnxdx.

I = 2;

I = -2;

I = 3;

I = -3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

I=∫1e1xf1−3lnxdx

Đặt u = 1 - 3ln x ⇒du=−3xdx

Đổi cận:

+) x = 1 Þ u = 1

+) x = e Þ u = -2

Nên suy ra I=∫1e1xf1−3lnxdx

=∫1−2−13fudu=13∫−21fudu=13.6=2.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y - 3z - 5 = 0. Phương trình chính tắc của đường thẳng (d) đi qua A(3; -2; 4) và vuông góc mp (P) là

x−32=y+21=z−4−3;

x−23=y−1−2=z+34;

x+32=y−21=z+4−3;

x+23=y+1−2=z−34.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt phẳng (P): 2x + y - 3z - 5 = 0.

Suy ra véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n→=2; 1; −3.

Phương trình chính tắc của đường thẳng (d) đi qua A(3; -2; 4) và vuông góc mp (P) nhận n→=2; 1; −3 làm véc-tơ chỉ phương là:

d:x−32=y+21=z−4−3.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y = 3x2 - 6x và trục Ox là

S = 4;

S=283;

S=143;

S = 8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 3x2 - 6x và trục Ox là nghiệm của phương trình:

3x2 - 6x = 0

Û 3x(x - 2) = 0

⇒x=0x=2

Khi đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y = 3x2 - 6x và trục Ox là

S=∫023x2−6xdx=∫02−3x2+6xdx

=−x3+3x202=−23+3.22=4.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz viết phương trình mặt cầu (S) tâm I (2; 0; -1) và tiếp xúc mặt phẳng (P): x - 2y + 2z - 9 = 0.

(x - 2)2 + y2 + (z + 1)2 = 9;

(x - 2)2 + y2 + (z + 1)2 = 16;

(x - 2)2 + y2 + (z + 1)2 = 3;

(x - 2)2 + y2 + (z + 1)2 = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt cầu (S) tâm I (2; 0; -1) và tiếp xúc mặt phẳng (P): x - 2y + 2z - 9 = 0 nên bán kinh của mặt cầu chính bằng khoảng cahs từ I đến mặt phẳng (P)

⇒dI/P=R=2+2.−1−912+−22+22=93=3

Mặt cầu (S) tâm I (2; 0; -1) và có bán kính R = 3 có phương trình là

(S): (x - 2)2 + y2 + (z + 1)2 = 9.

31. Tự luận
1 điểm

Tính tích phân I=∫01ex−2xdx.

Xem đáp án

Ta có: I=∫01ex−2xdx=ex−x201

= e - 1 - 1 = e - 2.

32. Tự luận
1 điểm

Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi cho hình phẳng giới hạn bởi C:y=3x2+1, Ox, x = 0, x = 2 quay quanh trục Ox.

Xem đáp án

Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi cho hình phẳng giới hạn bởi C:y=3x2+1, Ox, x = 0, x = 2 quay quanh trục Ox là:

V=π∫023x2+12dx=π∫023x2+1dx

=π.x3+x02=π.23+2=10π.

33. Tự luận
1 điểm

Tìm số phức liên hợp của số phức z=4−2i1+i.

Xem đáp án

Ta có: z=4−2i1+i=4−2i1−i1+i1−i

=4−2i−4i+2i21+1=4−6i−22

=2−6i2=1−3i

Khi đó số phức liên hợp của số phức z=4−2i1+i=1−3i 

z¯=1+3i.

34. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(3; 2; 1) và vuông góc đường thẳng d:x−52=y+41=z−2.

Xem đáp án

Ta có:

Véc-tơ chỉ phương của đường thẳng (d) là u→=2; 1; −2

Mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng (d) nên nhận u→=2; 1; −2 làm véc-tơ pháp tuyến

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(3; 2; 1) và nhận n→=2; 1; −2 làm véc-tơ pháp tuyến có phương trình là

(P): 2(x - 3) + 1(y - 2) - 2(z - 1) = 0

Û 2x - 6 + y - 2 - 2z + 2 = 0

Û 2x + y - 2z - 6 = 0.