Đề kiểm tra Học kì 1 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 2)
50 câu hỏi
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng
Đáp án C
Phương pháp:
* Phương pháp xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số:
- Bước 1: Tìm tập xác định, tính
- Bước 2: Tìm các điểm tại đó hoặc không xác định
- Bước 3: Sắp xếp các điểm đó theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
- Bước 4: Kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.
Cách giải:
Tập xác định:Đáp án C
Phương pháp:
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật: (trong đó, a, b là chiều dài, chiều rộng của đáy, h là chiều cao)
Diện tích xung quanh của lăng trụ tứ giác đều: trong đó, a là độ dài cạnh đáy, h là chiều cao) .
Cách giải:
Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đã cho bằng:Đáp án C
Phương pháp:
Thể tích khối cầu có bán kính R là
Cách giải:
Bán kính của khối cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của hình lập phương cạnh chính là nửa độ dài đường chéo các mặt của hình lập phương và bằng:
Thể tích khối cầu đó là:3
1
2
4
Đáp án A
Phương pháp:
* Định nghĩa tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Nếu hoặc là TCN của đồ thị hàm số.
* Định nghĩa tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Nếu hoặc hoặc thì là TCĐ của đồ thị hàm số.
Cách giải:
Tập xác định:
Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang là
Đồ thị có 2 đường tiệm cận đứng là x= - 2 và x = 2.
Đáp án A
Phương pháp:
Cách giải:1
2
3
4
Đáp án C
Phương pháp:
Số giao điểm của hai đồ thị hàm số bằng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm.
Cách giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng là:
Số giao điểm của hai đồ thị hàm số bằng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm và bằng 3.
Bất phương trình có nghiệm là
Đáp án C
Phương pháp:
Xét hàm số có dạng
+ Nếu : hàm số nghịch biến trên
+ Nếu : hàm số đồng biến trên
Cách giải:
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Đáp án B
Cách giải:
Hàm số đồng biến trên khoảngĐáp án D
Phương pháp:
Cách giải:
Điều kiện xác định:Đáp án B
Phương pháp:
Cách giải:3
4
1
5
Đáp án A
Số giao điểm của hai đồ thị hàm số bằng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm.
Cách giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là:
Vậy, đồ thị hàm số y = giao với trục hoành tại 3 điểm.
6
3
5
4
Đáp án D
Cách giải:
Một hình đa diện có ít nhất 4 đỉnh.Đáp án B
Phương pháp:
Cách giải:2
-2
1
-1
Đáp án A
Phương pháp:
- Tìm TXĐ
- Tính đạo hàm
- Lập bảng xét dấu y’
- Xác định điểm cực đại và tính giá trị cực đại.
Cách giải:
Tập xác định:
Bảng xét dấu y’

-3
0
Đáp án C
Phương pháp:
- Tìm TXĐ
- Tính y’
- Lập bảng biến thiên của hàm số trên đoạn
- Xác định giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
- Tính tích M.m.
Cách giải:
TXĐ:
Bảng biến thiên trên đoạn

Giá trị nhỏ nhất , giá trị lớn nhất
Đáp án B
Phương pháp:
Diện tích xung quanh của hình trụ:
Diện tích toàn phần của hình trụ:
Cách giải:
Thiết diện qua trục là hình vuông cạnh a nên hình trụ đã cho có chiều cao , bán kính đáy
Diện tích toàn phần của hình trụ là:Đáp án A
Phương pháp:
Khối chóp S.ABC có ba cạnh SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một là một tứ diện vuông tại đỉnh S
Thể tích của tứ diện vuông có độ dài ba cạnh góc vuông bằng a, b, c là:
Cách giải:
Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 1.
Giá trị lớn nhất của hàm số trên R bằng 0.
Hàm số chỉ có một cực trị.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên R bằng -1.
Đáp án A
Phương pháp:
Dựa vào BBT và đánh giá từng đáp án.
Cách giải:
Hàm số nghịch biến trên đoạn , đoạn này có độ dài bằng 1 Phương án A đúng.
Hàm số không có GTLN, GTNN trên R B và D sai.
Hàm số đạt cực trị tại 2 điểm C saiĐáp án D
Phương pháp:Cách giải:

Thể tích của một khối chóp là:
Thể tích khối bát diện đều là:Mặt trụ.
Mặt nón.
Mặt cầu.
Mặt phẳng.
Đáp án C
Cách giải:
M di động luôn nhìn đoạn AB dưới một góc vuông M thuộc mặt cầu có một đường kính là AB.Phương trình có một nghiệm bằng 0 và một nghiệm âm.
Phương trình vô nghiệm.
Phương trình có hai nghiệm âm.
Phương trình có hai nghiệm trái dấu.
Đáp án D
Phương pháp:
Cách giải:
Do nên phương trình trên có 2 nghiệm trái dấu.
1
3
2
Vô số
Đáp án A
Phương pháp:
Đưa về cùng số mũ.
Cách giải:
Phương trình đã cho chỉ có 1 nghiệm thực duy nhất
(0;1)
Đáp án A
Phương pháp:
- Tìm TXĐ
- Tính y’
- Lập bảng xét dấu y’
- Đánh giá khoảng nghịch biến.
Cách giải:
TXĐ:
Cho hàm số . Xét các phát biểu
(1) Hàm số đồng biến trên khoảng .
(2) Hàm số có một điểm cực tiểu.
(3) Đồ thị hàm số có tiệm cận.
Số phát biểu đúng là0
1
3
2
Đáp án D
Phương pháp:
Đánh giá từng đáp án.
Cách giải:
(1) Hàm số đồng biến trên khoảng : đúng, do 2 > 1
(2) Hàm số có một điểm cực tiểu: sai, hàm số luôn đồng biến trên
(3) Đồ thị hàm số có tiệm cận: đúng, tiệm cận đó là đường
Số phát biểu đúng là 2.
Đáp án B
Phương pháp:
Phân biệt dạng đồ thị của các hàm số : bậc nhất trên bậc nhất, bậc ba, bậc bốn trùng phương.
Cách giải:
Quan sát đồ thị hàm số, ta thấy, đồ thị hàm số không thể là đồ thị của hàm bậc nhất trên bậc nhất và bậc bốn trùng phương. Do đó, loại phương án A và D.
Còn lại, phương án B và C là các hàm số bậc ba.
Quan sát đồ thị ta thấy, khi thì nên ta chọn BĐáp án D
Phương pháp:
Đồ thị hàm số bậc nhất trên bậc nhất có tiệm cận đứng là , tiệm cận ngang làCách giải:
Các tiệm cận của đồ thị hàm số làKhối nón có diện tích đáy bằng
Khối nón có diện tích xung quanh bằng
Khối nón có độ dài đường sinh bằng 4
Khối nón có thể tích bằng
Đáp án B
Phương pháp:
Diện tích hình tròn bán kính R:
Diện tích xung quanh của khối nón:
Theo đề bài, ta có tam giác SAB vuông cân tại S và
Ta có:
Đường tròn đáy có bán kính
Diện tích đáy:
Độ dài đường sinh:
Diện tích xung quanh của khối nón:
Đường cao:
Thể tích khối nón:3
6
Đáp án C
Phương pháp:
Đặt . Giải phương trình tìm , sau đó tìm và tổng các nghiệm.
Cách giải:
Đặt . Phương trình trở thành:Đáp án C
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp tìm GTNN, GTLN của hàm số.
Cách giải:
+)
Hàm số đồng biến trên
+)
Hàm số đồng biến trên
+)
Hàm số đồng biến trên
+)
Hàm số đồng biến trên
Đáp án C
Cách giải:
Khối mười hai mặt đều là khối đa diện đều loạiĐáp án A
Phương pháp:
Cắt khối hình bởi mặt phẳng đi qua trục
Tính độ dài x cạnh của hình lập phương
Tính độ dài đường chéo của hình lập phương:
Cách giải:

Xét mặt cắt qua trục có
Gọi độ dài cạnh của hình vuông là x.
Vì MN // AB nên
Vì NE // SH nên
Độ dài đường chéo của hình lập phương là:

Đáp án D
Phương pháp:
Tính thể tích của khối lăng trụ đứng, có đáy là hình thang cân mà hai cạnh bên bằng đáy bé và bằng 20cm.
Thể tích lớn nhất khi diện tích của hình thang cân lớn nhất.
Cách giải:
Thể tích nước lớn nhất khi diện tích của hình thang cân lớn nhất

từ đó, suy ra
Diện tích hình thang:

Diện tích hình thang lớn nhất khi
Khi đóNăm 2028
Năm 2027
Năm 2026
Năm 2025
Đáp án B
Phương pháp:
Công thức:
Với: là mật độ dân số ở năm thứ n,
M là mật độ dân số ban đầu,
n là thời gian (năm),
r là mức tăng trưởng dân số.
Cách giải:
Ta có:Ta cần 10 năm để đạt mật độ dân số như vậy
Đến năm 2027 mật độ dân số nước ta đạt đến con số đó.

Đáp án D
Cách giải:
Ta thấy, hai hàm số đều đồng biến trên
Lấy bất kì, ta thấy
Hàm số nghịch biến trên9
1
Đáp án A
Phương pháp:
Chia cả hai vế cho
Cách giải:
Chia cả hai vế cho ta có:
Ta thấy
Đặt
Xét hàm số
Ta có:
Để phương trình đã cho có nghiệm thìĐáp án A
Phương pháp:
Cô lập m, đưa về dạng
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng
Cách giải:

Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng
Quan sát đồ thị hàm số bên, ta thấy, để đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại 4 điểm phân biệt thì6
18
2
1
Đáp án C
Phương pháp:
Thể tích khối chóp:
Cách giải:
Diện tích tam giác SAD:
Diện tích tam giác BCD:
Thể tích khối S.BCD:
Đáp án B
Cách giải:

Gọi M là trung điểm của CD. Kẻ AH vuông góc mặt phẳng (BCD) (H thuộc (BCD))
lớn nhất khi và chỉ khi AH có độ dài lớn nhất, tức là khi H trùng M
Hai tam giác ACD, BCD đều, cạnh a, có đường cao AM, BM bằng
Tam giác ABM vuông cân tại A, lấy N là trung điểm của AB
Mà MN là đoạn vuông góc chung của AB và CD
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD là:Đáp án B
Phương pháp:
Mặt cầu tâm A tiếp xúc với (SBC) có bán kính
Diện tích mặt cầu:
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC; O là giao điểm của AN và CM. Kẻ
Tam giác ABC đều, tâm O
Tam giác SAO vuông tại O
Tam giác SBC cân tại N Tam giác SNC vuông tại N
Tam giác AHN đồng dạng tam giác SON
Diện tích mặt cầu:Đáp án A
Phương pháp:
Tìm số đường tiệm cận của từng đồ thị hàm số
Cách giải:
Đồ thị hàm số có 3 đường tiệm cận là
Đồ thị hàm số có 1 đường tiệm cận là
Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là
Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là
Đáp án B
Phương pháp:
Trải tất cả các mặt của hình hộp chữ nhật ra cùng một mặt phẳng.
Cách giải:

Để đến được B, đầu tiên con kiến phải đi trên một trong các mặt bên và đi đến một trong các cạnh bên: NP, PE, QE, MQ, MF, NF
* Giả sử con kiến đi đến I trên cạnh MF sau đó tới B, khi đó để độ dài quãng đường là ngắn nhất thì A, I, B thẳng hàng:
Độ dài
* Giả sử con kiến đi đến I trên cạnh NF sau đó tới B, khi đó để độ dài quãng đường là ngắn nhất thì A, I, B thẳng hàng:
Độ dài
* Giả sử con kiến đi đến I trên cạnh PF sau đó tới B, khi đó để độ dài quãng đường là ngắn nhất thì A, I, B thẳng hàng:
Độ dài
Vậy, quãng đường ngắn nhất con kiến đi làS = 8
S = 0
S = -2
S = -8
Đáp án D
Phương pháp:
Khảo sát, tìm giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số. Từ đó tính S.
Cách giải:


Đồ thị hàm số là đồ thị nào dưới đây?





Cách giải:
Đặt . Khi đó:
Do đó, ta chọn phương án C
Đáp án B
Phương pháp:
Sử dụng tính đơn điệu của hàm số.
Cách giải:
Điều kiện:Xét hàm số
Hàm số đồng biến trên
Phương trình đã cho tương đương:
hoặc
Đáp án C
Phương pháp:
+) Tính y’, giải phương trình các cực trị của hàm số.
+) Tính các giá trị cực trị của hàm số và
Cách giải:Đáp án A
Phương pháp:
Sử dụng phương pháp tọa độ hóa.
Cách giải:

Gắn hệ trục tọa độ như hình vẽ.
Trong đó,Bán kính mặt cầu:
Diện tích mặt cầu:-1
2e
1
Đáp án A
Phương pháp:
- Tìm TXĐ
- Tìm nghiệm và điểm không xác định của y’
- Tính các giá trị tại , tại , tại nghiệm của y’ . Tìm GTLN, GTNN trong các giá trị đó. e
- Tính tích M.m.
Cách giải:
TXĐ:1
-1
Đáp án D
Phương pháp:
Chia cả hai vế cho , đặt . Giải phương trình tìm t, từ đó tìm x và tổng
Cách giải:
Đặt . Phương trình trở thành
Tổng hai nghiệm4 nghiệm.
3 nghiệm.
2 nghiệm.
6 nghiệm.
Đáp án B
Phương pháp:
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng
Phác họa đồ thị hàm số , từ đó nhận xét số giao điểm trên.
Cách giải:
Số nghiệm của phương trình bằng số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng
Từ đồ thị hàm số

Do nên đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại nhiều nhất 3 điểm.
0
2
Vô số
1
Đáp án D
Cách giải:
Xét phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng :
Dễ dàng kiểm tra được x=2 không phải nghiệm của phương trình (*) với mọi m
Để phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt thì , luôn đúng
Tiếp tuyến của (C) tại hai điểm giao song song với nhau
Theo Vi – ét, ta có:
Vậy, có 1 giá trị thực của tham số m thỏa mãn yêu cầu đề bài.Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 12
Tài liệu phổ biến Toán

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














