Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 8 KNTT có đáp án (Đề 1)
Đề thi

Đề kiểm tra Giữa kì 2 Toán 8 KNTT có đáp án (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 833 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức?

5xy−7y2.

5xy2−2.

x2−2x+43x−1.

2x2−x+11x−y.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mẫu thức chung của các phân thức 12x;  5x2;  72x3 là

3x.

4x2.

5x2.

2x3.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức đối của phân thức 3x+1 là

3x−1.

x+13.

−3x+1.

−3−x−1.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân thức nghịch đảo của phân thức 2xx+y là

x+y2x.

−2x+yx.

−x+y2x.

−2xx+y.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn?

2x−3=0.

−12x+2=0.

x+y=0.

0x+1=0.

Xem đáp án

Chọn đáp án B 

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nghiệm của phương trình 12−6x=0 là

-2

-6

2

6

Xem đáp án

Chọn đáp án C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABCvuông tại A AB≠AC và tam giác DEFvuông tại D DE≠DF. Điều nào dưới đây không suy ra được ΔABC∽ΔDEF?

B ^=E ^.

C ^=F ^.

B ^+C ^=E ^+F ^.

B ^−C ^=E ^−F ^.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tam giác ABC vuông cân tại B có độ dài cạnh lớn nhất bằng 102 cm. Độ dài cạnh AB là

102 cm.

10 cm.

52 cm.

5 cm.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Đoạn văn
Cho biểu thức P=x−4x2−2x+2x−2:x+2x−xx−2.
9. Tự luận
• 1 điểm

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P

Xem đáp án

a) Ta có:

⦁ x2−2x=xx−2.

⦁ x+2x−xx−2=x+2x−2xx−2−x2xx−2=x2−4−x2xx−2=−4xx−2.

Khi đó, điều kiện xác định của biểu thức P là x2−2x≠0x−2≠0x+2x−xx−2≠0, hay xx−2≠0x≠2−4xx−2≠0, tức là x≠0x≠2.

Vậy điều kiện xác định của biểu thức P là x≠0 và x≠2

10. Tự luận
• 1 điểm

b) Tìm x để P > 0

Xem đáp án

Với x≠0 và x≠2 ta có:

D=x−4x2−2x+2x−2:x+2x−xx−2

=x−4xx−2+2xxx−2:−4xx−2

=x−4+2xxx−2⋅xx−2−4=−3x+44.

 

Vì vậy, với x≠0 và x≠2 thì D=−3x+44.

Khi đó D>0 tức là −3x+44>0, do đó −3x+4>0 vì 4 > 0.

Suy ra 3x<4, nên x<43.

Kết hợp với điều kiện x≠0 và x≠2 ta được x<43 và x≠0.

Vậy với x<43 và x≠0 thì D > 0.

11. Tự luận
• 1 điểm

c) Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức P là số nguyên âm lớn nhất?

Xem đáp án

c) Để D là số nguyên âm lớn nhất thì D = -1 khi đó:

−3x+44=−1

−3x+4=−4

−3x=−8

x=83 (thoả mãn điều kiện).

Vậy với x=83 thì D có giá trị là số nguyên âm lớn nhất.

12. Tự luận
• 1 điểm

Giải các phương trình sau:

a) x−32−x=2x−4.                         b) 13x−1+4=12x+5.

Xem đáp án

a) x−32−x=2x−4

x−6+3x=2x−4

x+3x−2x=6−4

2x=2

x=1

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 1

b) 13x−1+4=12x+5

2x−1+24=3x+5

2x−2+24=3x+15

2x−3x=15+2−24

−x=−7

x=7

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=7.
13. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Năm nay tuổi bố gấp 10 lần tuổi của Minh. Bố Minh tính rằng sau 24 năm nữa thì tuổi của bố chỉ gấp 2 lần tuổi của Minh. Hỏi năm nay Minh bao nhiêu tuổi?

Xem đáp án

Gọi tuổi của Minh hiện nay là x  x∈ℕ thì tuổi của bố Minh hiện nay là 10x

Sau 24 năm nữa tuổi của Minh là x + 24

Sau 24 năm nữa tuổi của bố Minh là 10x + 24

Vì sau 24 năm nữa thì tuổi của bố chỉ gấp 2 lần tuổi của Minh nên ta có phương trình:

10x+24=2x+24

10x+24=2x+48

10x−2x=48−24

8x=24

  x=3 (thỏa mãn).

Vậy tuổi Minh hiện nay là 3 tuổi.

14. Tự luận
• 1 điểm

Người ta buộc chú cún bằng sợi dây có một đầu buộc cố định tại điểm O làm cho chú cún cách điểm O xa nhất là 9 m. Hỏi với các kích thước đã cho như hình trên, chú cún có thể đến các vị trí A, B, C, D để canh giữ mảnh vườn hình chữ nhật ABCD hay không?

Người ta buộc chú cún bằng sợi dây có một đầu buộc cố định tại điểm O làm cho chú cún cách điểm O xa nhất là 9 m.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Áp dụng định lí Pythagore cho các tam giác vuông AMO,  ONC,  OMD,  OBE, ta tính được:

⦁ OA2=32+42=25 hay OA=5 m;

⦁ OC2=62+82=100 hay OC=10 m;

⦁ OD2=32+82=73 hay OD=73 m;

⦁ OB2=42+62=52 hay OB=52 m.

Vì OA=5 m<9 m,  OD=73 m<9 m,  OB=52 m<9 m,  OC=10 m>9 m, nên chú cún có thể đến các vị trí A,  D,  B nhưng không thể đến được vị trí C.

Đoạn văn

Cho hình bình hành ABCD có AC > BD Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB và AD Vẽ tia Dx cắt AC, AB, BC lần lượt tại I, M, N Gọi J là điểm đối xứng với D qua I Chứng minh:

15. Tự luận
• 1 điểm

a) CHCB=CKCD.

Xem đáp án

Cho hình bình hành ABCD có AC > BD Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB và AD Vẽ tia Dx  (ảnh 1)

a) Ta có ABCD là hình bình hành nên ABC^=ADC^ (1) (tính chất hình bình hành)

Mà HBC^=180°−ABC^ (2) (hai góc kề bù)

    KDC^=180°−ADC^   (3) (hai góc kề bù)

Từ (1),(2), (3) suy ra HBC^=KDC^.

Xét ΔCHB và ΔCKD có:

BHC^=DKC^=90° và HBC^=KDC^

Do đó ΔCHB∽ΔCKD (g.g).

Suy ra CHCK=CBCD (tỉ số cạnh tương ứng), hay CHCB=CKCD (tính chất tỉ lệ thức).

16. Tự luận
• 1 điểm

b) ΔCHK∽ΔBCA.

Xem đáp án

Cho hình bình hành ABCD có AC > BD Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB và AD Vẽ tia Dx cắt  (ảnh 1)

Ta có ABC^ là góc ngoài của ΔBHC nên ABC^=BHC^+BCH^=90°+BCH^(4)

Vì ABCD là hình bình hành nên BC // AD và AB=CD (tính chất hình bình hành)

Mà CK⊥AD nên CK⊥BC nên BCK^=90°.

Do đó KCH^=BCK^+BCH^=90°+BCH^ (5)

Từ (4) và (5) suy ra ABC^=KCH^.

Theo câu a, CHCB=CKCD mà AB=CD nên CHCB=CKBA.

Xét ΔCHK và ΔBCA có: KCH^=ABC^ và CHCB=CKBA

Do đó ΔCHK∽ΔBCA (c.g.c).

17. Tự luận
• 1 điểm

c) AB⋅AH+AD⋅AK=AC2.

Xem đáp án

Cho hình bình hành ABCD có AC > BD Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB và AD Vẽ tia Dx cắt  (ảnh 1)

Kẻ BE⊥AC tại E, E∈AC.

Xét ΔAEB và ΔAHC có: AEB^=AHC^=90° và HAC^ là góc chung.

Do đó ΔAEB ∽ ΔAHC (g.g).

Suy ra ABAC=AEAH (tỉ số cạnh tương ứng) nên AB⋅AH=AC⋅AE (6)

Xét ΔBCE và ΔCAK có:

BEC^=CKA^=90° và BCE^=CAK^ (hai góc so le trong, BC // DA)

Do đó ΔBCE∽ΔCAK (g.g).

Suy ra BCCA=CEAK (tỉ số cạnh tương ứng) nên BC⋅AK=AC⋅CE

Mà BC=AD nên AD⋅AK=AC⋅CE (7) 

Từ (6) và (7) suy ra: AB⋅AH+AD⋅AK=AC⋅AE+AC⋅CE

Hay AB⋅AH+AD⋅AK=ACAE+CE=AC2.

18. Tự luận
• 1 điểm

d) IM⋅IN=ID2.

Xem đáp án

Cho hình bình hành ABCD có AC > BD Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của C trên đường thẳng AB và AD Vẽ tia Dx  (ảnh 1)

Do ABCD là hình bình hành nên AB // CD; AD // BC (tính chất hình bình hành)

Hay AM // CD; AD // NC.

Vì AD // NC nên ΔINC∽ΔIDA, do đó INID=ICIA (tỉ số cạnh tương ứng) (8)

Vì AM // DC nên ΔIDC∽ΔIMA, do đó IDIM=ICIA (tỉ số cạnh tương ứng) (9)

Từ (8) và (9) suy ra INID=IDIM, nên IM⋅IN=ID2.

19. Tự luận
• 1 điểm

Cho a1; a2; a3; …; a2023; a2024 là 2024 số thực thỏa mãn ak=2k+1k2+k2 với k∈1; 2; 3; …; 2024. Tính tổng S2024=a1+a2+a3+…+a2024.

Xem đáp án

Ta có ak=2k+1k2+k2=2k+1kk+12=k+12−k2k2⋅k+12=1k2−1k+12.

Do đó S2024=a1+a2+a3+…+a2024

S2024=112−122+122−132+132−142+...+120232−120242

=1−120242=20242−120242.