Dạng 3. Tính giá trị của phân thức có đáp án
Đề thi

Dạng 3. Tính giá trị của phân thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 826 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức thu gọn

xyz−xy−yz−zx+x+y+z−1xyz+xy+yz−zx−x+y−z−1  với x=5001; y=5002; z=5003 

 

Xem đáp án

Ta có: xyz−xy−yz−zx+x+y+z−1xyz+xy+yz−zx−x+y−z−1=xy(z−1)−z(y+x)+x+y+z−1xy(z+1)+z(y−x)+y−x−z+1

=(z−1)(xy+1)−(z−1)(x+y)(xy−1)(z+1)+(z+1)(y−x)=(z−1)(xy+1−x−y)(z+1)(xy−1−x+y)

Vì x=5001,y=5002,z=5003⇒x=y−1;z=y+1

(z−1)(xy+1−x−y)(z+1)(xy−1−x+y)=y(y−2)(y−1)y(y+2)(y−1)=y−2y+2=50005004=12501251.

2. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn rồi tính giá trị của phân thức thu gọn −2x2−40y+16x+5xyx2+24y−8x−3xy

Xem đáp án

−2x2−40y+16x+5xyx2+24y−8x−3xy với xy=103.

−2x2−40y+16x+5xyx2+24y−8x−3xy=−2x(x−8)−5y(8−x)x(x−8)−3y(x−8)=(x−8)(5y−2x)(x−8)(x−3y)=5y−2xx−3y

Vì:xy=103⇒5y=3x2;3y=9x10. Vậy:5y−2xx−3y=3x2−2xx−9x10=−12x110x=−5 .

3. Tự luận
• 1 điểm
Cho biểu thức P=a3−4a2−a+4a3−7a3+14a−8
Rút gọn biểu thức .
Xem đáp án

P=a3−4a2−a+4a3−7a2+14a−8=a2(a−4)−(a−4)a3−2a2−5a2+10a+4a−8

P=a2−1(a−4)a2(a−2)−5a(a−2)+4(a−2)=(a+1)(a−1)(a−4)(a−1)(a−4)(a−2)=a+1a−2

4. Tự luận
• 1 điểm
Cho biểu thức P=a3−4a2−a+4a3−7a3+14a−8
Tìm giá trị nguyên của P để a nhận giá trị nguyên
Xem đáp án

Ta có: P=1+3a−2a≠2     

Vậy, P∈ℤ ⇔3a−2∈ℤ ⇔ a−2∈{±1;±3}⇔a∈−1; 1; 3; 5  .

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho biểu thức B=x4−x3−x+1x4+x3+3x2+2(x+1). Chứng minh rằng biểu thức  B không âm với mọi giá trị của x.

Xem đáp án

B=x3(x−1)−(x−1)x2x2+x+1+2x2+x+1=(x−1)2x2+x+1x2+2x2+x+1=(x−1)2x2+2

B=(x−1)2x2+2≥0

Vậy không âm với mọi giá trị của x. Lỗi không căn tab mà dùng dấu cách.

6. Tự luận
• 1 điểm

Cho phân thức:B=1−x4x10−x8+4x6−4x4+4x2−4  . Chứng tỏ B luôn nhận giá trị âm với mọi x≠±1.

Xem đáp án

B=1−x4x10−x8+4x6−4x4+4x2−4=−1−x21+x21−x2x8+4x4+4=−1+x2x4+22<0 với x≠±1.