2048.vn

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)
Đề thi

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)

A
Admin
ToánLớp 127 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 122x+1

∫fxdx=2x+1+C

∫fxdx=122x+1 +C

∫fxdx=22x+1 +C

∫fxdx=12x+12x+1+C

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I = ∫024x+1dx.

13

4

133

43

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả nguyên hàm của hàm số f (x) = 12x+3 

12ln|2x + 3| + C.

ln|2x + 3| + C.

12ln (2x + 3) + C.

1ln2ln|2x + 3| + C.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫fxdx = x33 + ex + C thì f (x) bằng:

f (x) = 3x2 + ex.

f (x) = x412+ ex.

f (x) = x2 + ex.

f (x) = x43+ ex.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 − 6x + 4y − 8z + 4 = 0. Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S).

I (3; −2; 4), R = 5.

I (3; −2; 4), R = 25.

I (−3; 2; −4), R = 5.

I (−3; 2; −4), R = 25.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I = ∫02fxdx = 3. Khi đó J = ∫024fx−3dx bằng:

2

6

4

8

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y = − x2 + 2x, trục hoành. Quay hình phẳng (H) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

32π15

4π3

496π15

16π15

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I (1; 0; −2) và mặt phẳng (P) có phương trình: x + 2y − 2z + 4 = 0. Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với (P) là

(x + 1)2 + y2 + (z − 2)2 = 3.

(x − 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 9.

(x − 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 3.

(x + 1)2 + y2 + (z − 2)2 = 9.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) liên tục trên đoạn [0; 10] và ∫010fxdx= 7 và ∫26fxdx= 3. Tính P = ∫02fxdx+∫610fxdx.

P = 4.

P = −4.

P = 10.

P = 7.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I = ∫012x+1exdx bằng cách đặt u = 2x + 1, dv = exdx. Mệnh đề nào sau đây đúng?

I = 2x+1ex01-2∫01exdx

I = 2x+1ex01+2∫01e2xdx

I = 2x+1ex01-∫01exdx

I = 2x+1ex01+∫01e2xdx

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho a→ = −i→ + 2j→ − 3k→. Tọa độ của vectơ a→ là:

(2; −1; −3).

(−1; 2; −3).

(2; −3; −1).

(−3; 2; −1).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm A (0; 1; 2), B (2; −2; 1), C (−2; 0; 1). Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là

y + 2z − 5 = 0.

2x − y − 1 = 0.

2x − y + 1 = 0.

− y + 2z − 3 = 0.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phần vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = 0 và x = π3. Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x0 ≤ x ≤π3 ta được thiết diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2x và cosx. Thể tích vật thể B bằng

3π+36

3π-33

3π-36

3π6

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫021x+3dx bằng

215

16225

log53

ln53

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục Ox và các đường thẳng x = a, x = b (a < b).

∫abf2xdx

π∫abfxdx

∫abfxdx

∫abfxdx

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 1x−1 và F (2) = 1. Tính F (3).

F (3) = ln2 − 1.

F (3) = 12.

F (3) = ln2 + 1.

F (3) = 74.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A (3; −1; 1). Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm

P (0; −1; 0).

M (3; 0; 0).

N (0; −1; 1).

Q (0; 0; 1).

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho ba điểm M (2; 0; 0), N (0; −1; 0) và P (0; 0; 2). Mặt phẳng (MNP) có phương trình là

x2+y1+z2=1

x2+y−1+z2=-1

x2+y−1+z2=1

x2+y−1+z2=0

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A (1; 0; −3), B (3; 2; 1). Mặt phẳng trung trực đoạn AB có phương trình là

2x + y − z + 1 = 0.

2x + y − z − 1 = 0.

x + y + 2z + 1 = 0.

x + y + 2z − 1 = 0.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x = 0, x = 1, y = 0 và y = 2x+1. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức?

V = π∫012x+1dx

V = ∫012x+1dx

V = π∫012x+1dx

V = ∫012x+1dx

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A (1; 2; 4), B (2; 4; −1). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB.

G (6; 3; 3).

G (2; 1; 1).

G (3; 1; 1).

G (1; 2; 1).

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫1ex2lnxdx

e3−29

e3+29

2e3−19

2e3+19

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f (x), g(x) là các hàm số xác định và liên tục trên. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

∫2fxdx= 2∫fxdx.

∫fx+gxdx= ∫fxdx + ∫gxdx.

∫fx.gxdx= ∫fxdx.∫gxdx.

∫fx−gxdx= ∫fxdx − ∫gxdx.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f (x) là hàm số chẵn liên tục trong đoạn [−1; 1] và ∫−11fxdx = 2. Kết quả I=∫−11fx1+exdxbằng

I = 4

I = 3

I = 2

I = 1

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 + 2x + 1, trục hoành, x = 1 và x = 2 là

S = 494

S = 214

S = 314

S = 394

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack