Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)
Đề thi

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 9)

A
Admin
ToánLớp 1274 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 122x+1

∫fxdx=2x+1+C

∫fxdx=122x+1 +C

∫fxdx=22x+1 +C

∫fxdx=12x+12x+1+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có: ∫1ax+bdx=1a.2ax+b+C

Vậy ∫fxdx =∫122x+1dx=2x+1+C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I = ∫024x+1dx.

13

4

133

43

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Ta có: ∫ax+bndx=1a.ax+bn+1n+1+C

Do đó I = ∫024x+1dx=∫024x+112dx=14.4x+1323202

=14.4.2+13232-14.4.0+13232=133

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả nguyên hàm của hàm số f (x) = 12x+3 

12ln|2x + 3| + C.

ln|2x + 3| + C.

12ln (2x + 3) + C.

1ln2ln|2x + 3| + C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Ta có: ∫1ax+bdx = 1a.lnax+b+ C

Vậy ∫12x+3dx = 12ln|2x + 3| + C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫fxdx = x33 + ex + C thì f (x) bằng:

f (x) = 3x2 + ex.

f (x) = x412+ ex.

f (x) = x2 + ex.

f (x) = x43+ ex.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

 ∫fxdx = x33 + ex + C nên:

f (x) = x33 +ex+ C'= x2 + ex.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 − 6x + 4y − 8z + 4 = 0. Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S).

I (3; −2; 4), R = 5.

I (3; −2; 4), R = 25.

I (−3; 2; −4), R = 5.

I (−3; 2; −4), R = 25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Phương trình mặt cầu (S) là:

x2 + y2 + z2 − 6x + 4y − 8z + 4 = 0

Û(x − 3)2 + (y + 2)2 + (z − 4)2 = 25

Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S tâm I (a; b; c) bán kính R.

Phương trình chính tắc của (S) là: (x a)2 + (y b)2 + (z c)2 = R2.

Vậy nên tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) lần lượt là I (3; −2; 4) và R = 5.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho I = ∫02fxdx = 3. Khi đó J = ∫024fx−3dx bằng:

2

6

4

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Ta có: J = ∫024fx−3dx

= 4∫02fxdx −∫023dx

= 4.3 − 3x02 = 12 − 3.2= 6.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y = − x2 + 2x, trục hoành. Quay hình phẳng (H) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

32π15

4π3

496π15

16π15

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Hoành độ giao điểm của đường thẳng y = − x2 + 2x và trục Ox là:

− x2 + 2x = 0

Ûx. (−x + 2) = 0

Û x=0−x+2=0

Û x=0x=2

Thể tích của khối tròn xoay cần tìm là:

 V = π∫abf2xdx=π∫02−x2+ 2x2dx

=π1615=16π15

 

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I (1; 0; −2) và mặt phẳng (P) có phương trình: x + 2y − 2z + 4 = 0. Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với (P) là

(x + 1)2 + y2 + (z − 2)2 = 3.

(x − 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 9.

(x − 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 3.

(x + 1)2 + y2 + (z − 2)2 = 9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Vì mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu nên khoảng cách từ điểm I (1; 0; −2) đến mặt phẳng (P) là bán kính mặt cầu

d(I, (P)) = 1.1+2.0+(−2).(−2)+412+22+(−2)2 = 3.

Vậy bán kính mặt cầu (S) bằng 3.

Mặt cầu (S) có tâm I (1; 0; −2) và bán kính bằng 3 có phương trình là:

(x − 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 9.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) liên tục trên đoạn [0; 10] và ∫010fxdx= 7 và ∫26fxdx= 3. Tính P = ∫02fxdx+∫610fxdx.

P = 4.

P = −4.

P = 10.

P = 7.

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Áp dụng tính chất của tích phân, ta có:

∫010fxdx=∫02fxdx+∫26fxdx+∫610fxdx=7

Do đó ∫02fxdx +∫610fxdx = 7-∫26fxdx = 7 - 3 = 4

Vậy ∫02fxdx+∫610fxdx=4

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân I = ∫012x+1exdx bằng cách đặt u = 2x + 1, dv = exdx. Mệnh đề nào sau đây đúng?

I = 2x+1ex01-2∫01exdx

I = 2x+1ex01+2∫01e2xdx

I = 2x+1ex01-∫01exdx

I = 2x+1ex01+∫01e2xdx

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Đặt u = 2x + 1 => du = 2dx

dv = exdx => v = ex + C

Chọn C = 0 => v = ex

Do đó I = 2x+1ex01 − 2∫01exdx.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho a→ = −i→ + 2j→ − 3k→. Tọa độ của vectơ a→ là:

(2; −1; −3).

(−1; 2; −3).

(2; −3; −1).

(−3; 2; −1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Trên mỗi trục tọa độ người ta quy ước các vectơ đơn vị i→, j→, k→

Tất cả các vectơ trong không gian đều được biểu diễn qua các vectơ đơn vị. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho vecto a = -vecto i + 2 vecto j  − 3 vecto k.  (ảnh 1)Vậy nên tọa độ vectơ a→ là (−1; 2; −3).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho các điểm A (0; 1; 2), B (2; −2; 1), C (−2; 0; 1). Phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là

y + 2z − 5 = 0.

2x − y − 1 = 0.

2x − y + 1 = 0.

− y + 2z − 3 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Vì mặt phẳng vuông góc với đường thẳng BC nên VTPT của mặt phẳng là BC→:

n→ = BC→ = (−4; 2; 0) = (2; −1; 0).

Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A (0; 1; 2) và có VTPT n→ = (−4; 2; 0) là:

2. (x − 0) − 1. (y − 1) + 0. (z − 2) = 0.

Vậy phương trình mặt phẳng đi qua A và vuông góc với BC là: 2x − y + 1 = 0.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phần vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x = 0 và x = π3. Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x0 ≤ x ≤π3 ta được thiết diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2x và cosx. Thể tích vật thể B bằng

3π+36

3π-33

3π-36

3π6

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Diện tích thiết diện là:

S= 12.2x. cosx = x. cosx

Thể tích vật thể B bằng: VB = ∫0π3x.cosxdx.

Đặt u = x => du = dx

dv = cosxdx => v = sinx + C

Chọn C = 0 => v = sinx

 ⇒VB = x.sinx0π3-∫0π3sinxdx=π3.32+cosx0π3=π3.32+12-1=3π−36

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫021x+3dx bằng

215

16225

log53

ln53

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có: ∫021x+3dx=lnx+302

= ln5 − ln3 = ln 53.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục Ox và các đường thẳng x = a, x = b (a < b).

∫abf2xdx

π∫abfxdx

∫abfxdx

∫abfxdx

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Công thức tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục Ox và các đường thẳng x = a, x = b (a < b) là:

∫abfxdx.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 1x−1 và F (2) = 1. Tính F (3).

F (3) = ln2 − 1.

F (3) = 12.

F (3) = ln2 + 1.

F (3) = 74.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Do F(x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 1x−1 nên:

F(3) − F(2) = ∫231x−1dx.

F(3) − 1 = lnx−123 = ln2 − ln1= ln2 + 1.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A (3; −1; 1). Hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm

P (0; −1; 0).

M (3; 0; 0).

N (0; −1; 1).

Q (0; 0; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Vì là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (Oyz) nên tọa độ điểm hình chiếu của A là N (0; −1; 1).

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxyz, cho ba điểm M (2; 0; 0), N (0; −1; 0) và P (0; 0; 2). Mặt phẳng (MNP) có phương trình là

x2+y1+z2=1

x2+y−1+z2=-1

x2+y−1+z2=1

x2+y−1+z2=0

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Mặt phẳng (MNP) đi qua ba điểm M (2; 0; 0), N (0; −1; 0) và P (0; 0; 2).

Nên mặt phẳng (MNP) có phương trình đoạn chắn là:

x2+y−1+z2=1

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A (1; 0; −3), B (3; 2; 1). Mặt phẳng trung trực đoạn AB có phương trình là

2x + y − z + 1 = 0.

2x + y − z − 1 = 0.

x + y + 2z + 1 = 0.

x + y + 2z − 1 = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Vì là mặt phẳng trung trực đoạn AB nên VTPT của mặt phẳng là vectơ AB→:

n→ = AB→ = (2; 2; 4) = (1; 1; 2)

Gọi I là trung điểm của đoạn AB.

xI = xA+xB2 = 1+32 = 2;

yI = yA+yB2 = 0+22 = 1;

zI = zA+zB2 = −3+12 = − 1.

Do đó điểm I có tọa độ là I (2; 1; −1).

Mặt phẳng có VTPT là n→ = (1; 1; 2) và đi qua điểm I (2; 1; −1) là:

1.(x − 2) + 1. (y − 1) + 2. (z + 1) = 0

Û x – 2 + y – 1 + 2z + 2 = 0

Ûx + y + 2z – 1 = 0  

Vậy phương trình mặt phẳng là: x + y + 2z – 1 = 0.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x = 0, x = 1, y = 0 và y = 2x+1. Thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức?

V = π∫012x+1dx

V = ∫012x+1dx

V = π∫012x+1dx

V = ∫012x+1dx

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a; b], trục Ox và hai đường thẳng x = ax = b quay quanh Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

V = π ∫abfx2dx.

Vậy nên hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x = 0, x = 1, y = 0 và y = 2x+1 có thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) xung quanh trục Ox được tính theo công thức là: V = π ∫012x+1dx.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A (1; 2; 4), B (2; 4; −1). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB.

G (6; 3; 3).

G (2; 1; 1).

G (3; 1; 1).

G (1; 2; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Ta có:

xG = xA+xB+xO3 = 1+2+03 = 1;

yG = yA+yB+yO3 = 2+4+03 = 2;

zG = zA+zB+zO3 = 4−1+03 = 1.

Vậy tọa độ điểm G là G (1; 2; 1).

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫1ex2lnxdx

e3−29

e3+29

2e3−19

2e3+19

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Đặt u = lnx => du = 1xdx

dv = x2dx => v = x33+ C

Chọn C = 0 => v = x33

⇒∫1ex2lnxdx=lnx.x331e-∫1ex33.1xdx=e33-x391e=e33-e39+19=2e3+19

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f (x), g(x) là các hàm số xác định và liên tục trên. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

∫2fxdx= 2∫fxdx.

∫fx+gxdx= ∫fxdx + ∫gxdx.

∫fx.gxdx= ∫fxdx.∫gxdx.

∫fx−gxdx= ∫fxdx − ∫gxdx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Đáp án C sai do không có tích chất hay khái niệm nào của nguyên hàm quy định là:

∫fx.gxdx = ∫fxdx. ∫gxdx.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f (x) là hàm số chẵn liên tục trong đoạn [−1; 1] và ∫−11fxdx = 2. Kết quả I=∫−11fx1+exdxbằng

I = 4

I = 3

I = 2

I = 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Đặt t = −x => dt = −dx.

Đổi cận: 

Cho f (x) là hàm số chẵn liên tục trong đoạn [−1; 1] và tích phân từ -1 đến 1 f(x) dx = 2.  (ảnh 1)

I=∫−11fx1+exdx=∫1−1f−t1+e−tdt=∫−11et.ft1+etdt=∫−11ex.fx1+exdx

Do đó:  2I=∫−11fx1+exdx +∫−11ex.fx1+exdx=∫−11fxdx=2 ⇒ I=1

Vậy I = 1.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 + 2x + 1, trục hoành, x = 1 và x = 2 là

S = 494

S = 214

S = 314

S = 394

Xem đáp án

Đáp án đúng là C

Nếu hàm số y =f (x) liên tục trên đoạn [a; b] thì diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b là:

S = ∫abfxdx

Vậy nên diện tích S hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x3 + 2x + 1, trục hoành, x = 1 và x = 2 là:

S = ∫12x3+ 2x + 1dx.

Vì x3 + 2x + 1 > 0 khi x Î [1; 2] nên | x3 + 2x + 1| = x3 + 2x + 1.

Do đó: 

S=∫12x3+ 2x + 1dx =∫12x3+ 2x + 1dx=x44+x2+x12=244+22+2-144+12+1=314