Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 7)
Đề thi

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 7)

A
Admin
ToánLớp 1263 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) = 1x − 6x2

lnx− 2x3 + C

-lnx− 2x3 + C

−1x2- 12x + C

lnx− 6x3 + C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A∫1x−6x2 dx=∫1xdx-∫6x2dx=lnx− 2x3 + C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình là x + 2y – 4z + 1 = 0 và điểm M (1; 0; −2). Tính khoảng cách d1 từ điểm M đến mặt phẳng (P) và tính khoảng cách d2 từ điểm M đến mặt phẳng (Oxy).

d1=102121 và d2=2

d1=102121 và d2=3

d1=1020 và d2=2

d1=1020 và d2=1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(P): x + 2y – 4z + 1 = 0

Mặt phẳng (Oxyz) đi qua O, vectơ pháp tuyến k→= (0; 0; 1) có phương trình là

1(z − 0) = 0 Û z = 0

Do đó

d1 = d(M;(P))  =  1+2.0−4.(−2)+112+22+42=102121;

d2 = d(M;(Oxy)) = −21= 2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I = ∫0π4xcos2xdx

I=−π8+14

I=−π8-14

I=π8+14

I=π8-14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặt u=xdu=cos2xdx Û du=dxv=12sin2x

Do đó: I = ∫0π4xcos2xdx=12xsin2x0π4−12∫0π4sin2xdx=π8−14

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (α) đi qua gốc tọa độ O(0; 0; 0) và có vectơ pháp tuyến là n→ = (6; 3; −2) thì phương trình của (α) là

6x – 3y – 2z = 0

−6x – 3y – 2z = 0

6x + 3y – 2z= 0

−6x + 3y – 2z = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phương trình mặt phẳng (α) đi qua O(0; 0; 0) và n→ = (6; 3; −2) là:

6(x − 0) + 3(y – 0) − 2(z – 0)= 0

Û 6x + 3y – 2z = 0

Vậy phương trình là 6x + 3y – 2z = 0.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫02f(x)dx = 3 và ∫02g(x)dx = −2. Khi đó ∫022f(x)−g(x)dx bằng

1

5

4

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D∫022f(x)−g(x)dx=∫02f(x)dx−∫02g(x)dx=2.3 + 2 = 8

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và thỏa mãn ∫f(x)dx = 4x3 – 3x2 + 2x + C. Hàm số f(x) là:

f(x) = x4 + x3 + x2 + Cx + C'

f(x) = 12x2 – 6x + 2

f(x) = x4 – x3 + x2 + Cx

12x2 – 6x + 2 + C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có ∫f(x)dx = 4x3 – 3x2 + 2x + C.

Nên f(x) = 12x2 – 6x + 2.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba vectơ b→=−2j→+5k→, c→=−i→−3j→. Khẳng định nào sau đây đúng?

b→= (−2; 5; 0), c→= (−1; −3; 0).

b→= (−2; 5; 0), c→= (0; −3; 0).

b→= (0; −2; 5), c→= (−1; −3; 0).

b→= (1; −2; 5), c→= (−1; −3; 1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

b→=−2j→+5k→ = (0; −2; 5);

c→=−i→−3j→ = (−1; −3; 0).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x+3x2 (x ≠ 0), biết rằng F(1) = 1. F(x) là biểu thức nào sau đây ?

F(x) = 2lnx−3x-4

F(x) = 2lnx+3x+2

F(x) = 2x+3x-4

F(x) = 2x−3x+2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫2x+3x2dx=∫2x+3x2dx=2lnx−3x+C
Với F(1) = 1 , ta có:

2ln1 – 3 + C = 1 Û C = 4

Vậy I = 2lnx−3x+4.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho f(x) = 3x2 + 2x – 3 có một nguyên hàm F(x) thỏa mãn F(1) = 0. Nguyên hàm đó là kết quả nào sau đây?

F(x) = x3 + x2 – 3x

F(x) = x3 + x2 – 3x + 1

F(x) = x3 + x2 – 3x +2

F(x) = x3 + x2 – 3x – 1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

∫3x2+2x−3dx = x3 + x2 – 3x + C

Với F(1) = 0, ta có: 13 + 12 – 3.1 + C = 0  Û C = 1.

Vậy nguyên hàm đó là : x3 + x2 – 3x + 1.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x (1 + 3x3) là

x21+6x35+C

2xx+34x4+C

x2x+34x3+C

x21+32x2+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  A∫2x+6x4dx=∫2xdx+∫6x4dx=x2 +65x5+C=x21+65x3+C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; 2) và bán kính R = 3.

(S): (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z + 2)2 = 9

(S): (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 2)2 = 9

(S): (x + 2)2 + (y + 1)2 + (z + 2)2 = 3

(S): (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(2; 1; 2) và bán kính R = 3 là:

(x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 2)2  = 9.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với tích phân I = ∫xcos2xdx sử dụng công thức từng phần và đặt u=xdv=cos2xdx thì sẽ được

I = xsin2x2+12∫sin2xdx

I = −xsin2x2−12∫sin2xdx

I = −xsin2x2+12∫sin2xdx

I = xsin2x2−12∫sin2xdx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặt u=xdv=cos2xdx Û  du=dxv=12sin2x

Do đó I =∫xcos2xdx = xsin2x2−12∫sin2xdx.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 2; 1). Tính độ dài đoạn thẳng OA.

OA = 5

OA = 5

OA = 3

OA = 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Độ dài đoạn thẳng OA là:

OA = 22+22+1 = 3.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và F(x) là nguyên hàm của f(x), biết ∫09f(x)dx = 9 và F(0) = 3. Tính F(9)

F(9) = −6

F(9) = −12

F(9) = 6

F(9) = 12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫09f(x)dx = F(x)09 =  F(9) – F(0) = 9  

ÛF(9) – 3 = 9 Û F(9) = 12.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có f '(x) liên tục trên đoạn [−1; 3], f(−1) = 4 và ∫−13f'(x)dx= 10. Giá trị của f(3) bằng

6

-14

-6

14

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫−13f'(x)dx=f(x)−13 = f(3) – f(−1) = 10  

Ûf(3) – 4 = 10 Û  f(3) = 14.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫15f(x)dx = 4. Giá trị của ∫153f(x)dx bằng

64

12

7

43

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫153f(x)dx = 3∫15f(x)dx = 3.4 = 12

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm I(2; −2; 0) và điểm M(1; 0; 2). Phương trình mặt cầu tâm I đi qua M là

(x – 2)2 + (y + 2)2 + z2 = 3

(x + 2)2 + (y – 2)2 + z2 = 9

(x – 2)2 + (y + 2)2 + z2 = 9

(x – 2)2 + (y + 2)2+ z2 = 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có IM = R = (1−2)2+(0+2)2+(2−0)2=3

Phương trình mặt cầu (P) tâm I(2; −2; 0) có R = 3 là:

(P): (x – 2)2 + (y + 2)2 + z2 = 9

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm cấp hai trên [2; 4] thỏa mãn f '(2) = 1 và f '(4) =5. Khi đó ∫24f"(x)dx bằng

3

1

4

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C∫24f"(x)dx = f'(x)24 = f '(4) – f '(2) = 5 – 1 = 4

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫−22f(x)dx=1 , ∫−24f(t)dt=−4. Tính ∫24f(y)dy

I = 3

I = −5

I = 5

I = −3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: ∫abf(x)dx=∫abf(t)dt=∫abf(y)dy

∫24f(y)dy=∫−24f(x)dx+∫2−2f(t)dt = −4 − 1 = −5.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) = x+2x−1 trên khoảng (1; +∞) là

x + 3ln(x – 1) + C

x – 3ln(x – 1) + C

x − 3(x−1)2+ C

x + 3(x−1)2+ C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫x+2x−1dx=∫x−1+3x−1=∫1+3x−1dx 

= x + 3ln(x – 1) + C.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 3x – my – z + 7 = 0 và mặt phẳng (Q): 6x + 5y – 2z – 4 =0. Hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau khi giá trị m bằng bao nhiêu?

m = -30

m=52

m = 4

m=-52

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có (P) // (Q) khi: aa'=bb'=cc'≠ dd'

⇔36=−m5=−1−2⇔−m5=12⇔m =-52 .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x) = sin(1 – 3x) là

−13cos(1−3x)+C

3cos(1 −3x) +C

−3cos(1 – 3x) + C

13cos(1 – 3x) + C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫sin(1−3x)dx=-13−cos(1−3x)dx=13cos(1 – 3x) + C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫0π2f(x)dx=3. Tính I = ∫0π22f(x)+sinxdx

I = 4

I = 7

I = 6

I = 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫0π22f(x)+sinxdx = 2∫0π2f(x)dx+∫0π2sinxdx = 2. 3 + 1 = 7

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a→=(−3; 1; 0) và b→=(0; 1; −2). Vectơ a→+b→ có tọa độ là

(−3; 2; 2)

(−3; 2; −2)

(−3; 0; −2)

(−3; 0; 2)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

a→+b→ = (−3 + 0; 1 + 1; 0 – 2) = (−3; 2; −2).

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm ∫1x2dx

∫1x2dx=12x+C

∫1x2dx=lnx2 + C.

∫1x2dx=1x+C

∫1x2dx=-1x+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có ∫1x2dx=−1x+C.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫132f(x)+1dx=5 thì ∫13f(x)dx bằng

3

2

34

32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫132f(x)+1dx=2∫13f(x)dx+∫131dx= 5

Û 2∫13f(x)dx + x13 =5

Û 2∫13f(x)dx = 3

⇔∫13f(x)dx = 32.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x + sin8x là

3xln3−cos8x+C

3xln3−18cos8x+C

3xln3+18cos8x+C

3x ln3−18cos8x+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có ∫3x+sin8xdx = ∫3xdx+∫sin8xdx

= 3xln3−18cos8x+C.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I = ∫0π4cos2x1+2sin2xdx 

I=12ln3

I=13ln3

I=14ln3

I=15ln3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt u = 1 + 2sin2x Û du = 4cos2xdx

Do đó: I = ∫0π4cos2x1+2sin2xdx = cos2xdx = 14du

Đổi cận :Tính I = tích phân từ 0 đến pi/4 cos2x/1+2sin2x dx (ảnh 1)

Do đó: I = ∫131u.14du = 14lnu13 

= 14ln3−ln1  = ln34.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị m để hàm số F(x) = mx3 + (3m + 2)x2 – 4x + 3 là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 3x2 + 10x – 4 là

m = 3

m = 0

m = 1

m = 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có F(x) = mx3 + (3m + 2)x2 – 4x + 3 nên:

f(x) = 3mx2 + 2(3m + 2)x − 4 = 3x2 + 10x – 4.

Û 3m=32(3m+2)=10⇔ m =1

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) song song với giá trị của 2 vectơ là u1→ = (4; 1; 2) và u2→= (1; 2; −1). Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?

n→= (5; −6; 7)

n→= (−5; 6; 7)

n→= (−5; 6; −7)

n→= (5; −6; 7)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Vectơ u1→ = (4; 1; 2), u2→ = (1; 2; −1).

Nên ta có: u1→,u2→= ( −5; 6; 7).

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01x28x2+1dx=m.29+n84 với m và n là số nguyên. Tính  k = m + n

k = 28

k = 0

k = 30

k = 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt u = 28x2+1 (u ≥ 0) Û u2 = 28x2 + 1

Û 2udu = 56xdx  Þ udu = 28xdx.

Đổi cận:Cho tích phân từ 0 đến 1 x căn bậc hai 28x^2+1 dx = m.căn bậc hai 29 + n/ 84 với m và n là số nguyên. Tính  k = m + n (ảnh 1)

Do đó: ∫01x28x2+1dx=128.∫129u2du=128.u33129

=128.2933−133=2929−184

Do đóm = 29, n = −1.

Vậy k = m + n = 28.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – 3y + 6z + 19 = 0 và điểm A(−2; 4; 3). Gọi d là khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P). Khi đó d bằng

2

1

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

d(A;(P)) = 2.(−2)−3.4+6.3+1922+32+62=217= 3.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫12f(x)dx=−3 và ∫23f(x)dx=4. Khi đó ∫13f(x)dx bằng

1

-12

12

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫13f(x)dx=∫23f(x)dx+∫12f(x)dx = 4 – 3 = 1.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm I = ∫3x7−3x2dx  

I = −7−3x233+C

I =7−3x233+C

I =−37−3x23+C

I=−7−3x23+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt u = 7−3x2 (u ≥ 0) Û u2 = 7 – 3x2  

Û 2udu = −6xdx  Þ 3xdx = −udu.

Do đó I = ∫3x7−3x2dx=−∫u2du

= −u33=−7−3x233+C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I = ∫0212x+2dx bằng

I = 22

I = 2−12

I = 2−2

I = 1−12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt u = x+2 (u ≥ 0) Û u2 = x + 1 Þ 2udu = dx.

Đổi cận:

Tích phân I = tích phân từ 0 đến 2 1/2 căn bậc hai x + 2 bằng (ảnh 1)Do đó: ∫0212x+2dx=12∫222u2du=∫22u2du=u3322=2 −2

36. Tự luận
1 điểm

Tìm nguyên hàm I = ∫xe3xdx.

Xem đáp án

Đặt u=xdv=e3xdx Û du=dxv=13e3x 

Do đó:  I =∫xe3xdx=13xe3x−13∫e3xdx  

= 13xe3x−19e3x+C.

37. Tự luận
1 điểm

Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông, biết BA = BC = 2a, cạnh bên SA = 2a2 vuông góc với đáy. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp theo a.

Xem đáp án

Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông, biết BA = BC = 2a, cạnh bên (ảnh 1)

Cách 1.

Ta có: BC ^ SA, BC ^ AB Þ BC ^ SB.

Ta có: SAC^=SBC^ = 90°.

Khi đó 4 điểm S, A, B, C nằm trên mặt cầu đường kính SC.

Bán kính mặt cầu R = SC2 = 2a.

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S = 4π(2a)2 = 16πa2.

Cách 2.

Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, do tam giác ABC vuông tại B nên I là trung điểm của AC.

Qua I dựng đường thẳng d vuông góc với (ABC) nên ta được d // SA.

Trong tam giác SAC, dựng đường trung trực của SA cắt d tại O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S. ABC.

Ta tính được AC = 2a2, SC = 4a.

Bán kính mặt cầu R = OA = 2a2+2a2 = 2a.

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:

S = 4π(2a)2 = 16πa2.

38. Tự luận
1 điểm

Cho F(x) = (x – 1)ex  là một nguyên hàm của hàm số f(x)e2x. Tìm nguyên hàm của hàm số f '(x)e2x

Xem đáp án

Do F(x) = (x – 1)ex là một nguyên hàm của f(x)e2x nên:

F '(x) = f(x)e2x

Û xex = f(x)e2x

Û f(x) = xex.

Suy ra : f '(x) = ex−xexex2=1−xexe2x 

Þ f '(x) = (1 – x)ex.

Khi đó ∫f'(x)e2xdx=∫(1−x)exdx 

Đặt u=1−xdv=exdx⇔du=−dxv=ex

Do đó: ∫f'(x)e2xdx = (1 – x)ex + ∫exdx 

= (1 – x)ex + ex = (2 – x)ex + C.

39. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên tập hợp  thỏa mãn ∫12f(3x−6)dx = 3 và f(−3) = 2. Tính tích phân ∫−30xf'(x)dx.

Xem đáp án

Đặt t = 3x – 6 Û dt = 3dx

Đổi cận :

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên tập hợp R thỏa mãn tích phân từ 1 đến 2 f(3x-6)dx = 3 (ảnh 1)

 Do đó: ∫12f(3x−6)dx=∫12f(3x−6)dx=13∫−30f(t)dt= 3

Þ ∫−30f(t)dt=9⇒∫−30f(x)dx=9

Đặt u=xdv=f'(x)dx⇔du=dxv=f(x)

Do đó: ∫−30xf'(x)dx=xf(x)−30−∫−30f(x)dx 

= 0.f(0) + 3.f(−3) – 9 = −3.