Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)
Đề thi

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 6)

A
Admin
ToánLớp 12101 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn của số phức z. Điểm nào trong hình vẽ là điểm biểu diễn của số phức 2z?
Media VietJack

Điểm Q

Điểm P

Điểm E

Điểm N

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Điểm M(a; b) biểu diễn số phức z = a + bi (a, b ∈ ℝ)

⇔ 2z = 2a + 2bi.

Do đó điểm biểu diễn số phức 2z là E(2a; 2b).

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm x + y thỏa mãn (2x – 3yi) + (1 – 3i) = ­­–1 + 6i với i là đơn vị ảo.

–4

4

5

–2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(2x – 3yi) + (1 - 3i) = -1 + 6i

⇔(2x + 1) – (3y + 3)i = –1 + 6i

⇒2x+1=−13y+3=−6 ⇔2x=−23y=−9 ⇔x=−1y=−3 

Do đó, x + y = (–1) + (–3) = –4.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) chứa điểm M(1; 3; –2), cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho OA1=OB2=OC4.

x + 2y + 4z + 1 = 0

2x – y – z – 1 = 0

4x + 2y + z – 8 = 0

x + 2y + 4z + 10 = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: OA1=OB2=OC4=m 

⇒ OA = m; OB = 2m; OC = 4m

Do mặt phẳng (P) cắt các tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C nên tọa độ các điểm A, B, C lần lượt là A(m; 0; 0), B(0; 2m; 0), C(0; 0; 4m).

Mặt phẳng đoạn chắn (P) có phương trình là: xm+y2m+z4m=1 

Do M ∈ (P) nên ta có: 1m+32m−24m=1 

⇔12m+32m−1m=1 

⇔42m=1⇔m=2 

Từ đó, (P): x2+y4+z8=1

 ⇔4x + 2y + z – 8 = 0.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 1; 1) và B(1; 2; 3). Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.

x + 3y + 4z – 26 = 0

x + y + 2z – 6 = 0

x + 3y + 4z – 7 = 0

x + y + 2z – 3 = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: AB→=(1;  1;  2) 

Vì AB→⊥(P) nên vectơ pháp tuyến của (P) là n→=(1;  1;  2) 

Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là  và đi qua điểm A(0; 1; 1) có phương trình:

x + (y – 1) + 2(z – 1) = 0

⇔ x + y – 1 + 2z – 2 = 0

⇔ x + y + 2z – 3 = 0.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1; 2; 5) trên trục Ox có tọa độ là

(1; 0; 0)

(0; 2; 5)

(0; 0; 5)

(0; 2; 0)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Theo lý thuyết ta có:

Hình chiếu của điểm A(x; y; z) lên trục Ox có tọa độ là A1(x; 0; 0)

Vậy nên, hình chiếu của điểm A(1; 2; 5) lên trục Ox có tọa độ là A1(1; 0; 0).

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên ℝ. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y = f (x), y = 0, x = –1 và x = 5 (như hình vẽ bên).

Media VietJack

Mệnh đề nào sau đây đúng?

−∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx .

∫−11f(x)dx+∫15f(x)dx.

∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx.

−∫−11f(x)dx+∫15f(x)dx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích hình phẳng S là:

S=∫−15|f(x)|dx=∫−11|f(x)|dx+∫15|f(x)|dx 

⇒S=∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx 

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(1; 0; 0), B(0; –2; 3), C(1; 1; 1). Gọi (P) là mặt phẳng chứa A, B sao cho khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P) bằng 23. Phương trình mặt phẳng (P) là:

2x + 3y + z – 1 = 0 hoặc 3x + y + 7z + 6 = 0

x + y + z – 1 = 0 hoặc –2x + 37y + 17z + 13 = 0

x + y + 2z – 1 = 0 hoặc –2x + 3y + 7z + 23 = 0

x + y + z – 1 = 0 hoặc –23x + 37y + 17z + 23 = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương trình mặt phẳng (P) có vectơ chỉ phương là AB→=(−1;−2;3) 

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n→=(A;   B;   C) sao cho:

 n→.AB→=0⇔ (–1).A + (–2).B + 3.C = 0

⇔A = 3C – 2B ⇒n→=(3C−2B;  B;  C) 

Mặt phẳng (P) đi qua A(1; 0; 0) và có Vectơ pháp tuyến là n→=(3C−2B; B; C) có dạng:

 (3C – 2B).(x – 1) + By + Cz = 0

⇔(3C – 2B).x + By + Cz + 2B – 3C = 0

Khoảng cách từ C(1; 1; 1) đến (P) là d với:

d=|(3C−2B).1+B.1+C.1+2B−3C|(3C−2B)2+B2+C2 

=|B+C|5B2−12BC+10C2 

+ Với C = 0 ⇒d=15 (loại)

+ Với C ≠ 0 ⇒d=|BC+1|5(BC)2−12(BC)+10 

Đặt t=BC (t > 0)

Ta có: d=|t+1|5t2−12t+10=23 

Bình phương hai vế, ta được:

3|t + 1|2 = 4(5t2 – 12t + 10)

⇔ 3.(t2 + 2t + 1) = 4.(5t2 – 12t + 10)

⇔ 3t2 + 6t + 3 = 20t2 – 48t + 40

⇔17t2 – 54t + 37 = 0

⇔[t=3717t=1 

+ Với  t=3717 , chọn B = 37, C = 17 ⇒A = –D = –23.

Do đó (P): –23x + 37y + 17z + 23 = 0

+ Với t = 1, chọn B = C = 1 ⇒ A = –D = 1.

Do đó (P): x + y + z – 1 = 0.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 40 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 3x + 4y + 2z + 4 = 0 và điểm A(1; –2; 3). Tính khoảng cách d từ A đến (P).

d=529.

d=59.

d=53.

d=529.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Khoảng cách d từ A đến (P) là:

d=|3xA+4yA+2zA+4|32+42+22 

=|3.1+4.(−2)+2.3+4|32+42+22 

=|3−8+6+4|9+16+4=529 

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; –2; 7), B (–3; 8; –1). Mặt cầu đường kính AB có phương trình là

(x−1)2+(y−3)2+(z+3)2=45

(x + 1)2 + (y – 3)2 + (z – 3)2 = 45

(x – 1)2 + (y + 3)2 + (z + 3)2 = 45

(x+1)2+(y−3)2+(z−3)2=45.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tọa độ trung điểm I của A và B là IxA+xB2;yA+yB2;zA+zB2 

Nên ta có I(–1; 3; 3)

Độ dài đoạn thẳng AB là: AB=(xA−xB)2+(yA−yB)2+(zA−zB)2 

=(1+3)2+(−2−8)2+(7+1)2 

=42+102+82=65

AB = 2R ⇒R=35 

Mặt cầu tâm I(–1; 3; 3) có bán kính R=35 là:

(x + 1)2 + (y – 3)2 + (z – 3)2 = 45.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết z là số phức có phần ảo âm và là nghiệm của phương trình z2 – 6z + 10 = 0. Tính tổng phần thực và ảo của số phức w=zz¯.

75.

15.

25.

45.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

z2– 6z + 10 = 0⇒[z1=3+iz2=3−i 

Do z là số phức có phần ảo âm nên z = 3 – i ⇒z¯=3+i 

Từ đó w=zz¯=z2z.z¯=(3−i)2|z|2 =8−6i32+12=45−35i 

Tổng số phần thực và phần ảo của số phức w là: 45−35=15. 

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) có tâm I(0; 0; –3) và đi qua điểm M(4; 0; 0). Phương trình của (S) là

x2 + y2 + (z + 3)2 = 5

x2 + y2 + (z + 3)2 = 25

x2 + y2 + (z – 3)2 = 25

x2 + y2 + (z – 3)2 = 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mặt cầu (S) tâm I đi qua điểm M thì bán kính mặt cầu là R=IM=42+32=5 

Mặt cầu (S) có tâm I(0; 0; –3) và bán kính R = 5 có phương trình là:  x2 + y2 + (z + 3)2 = 25.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f (x) thỏa mãn f'(x)=3−4e2x và f (0) = 10. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

f (x) = 3x – 4e2x + 10

f (x) = 3x – 4e2x + 14

f (x) = 3x – 2e2x + 12

f (x) = 3x – 2e2x + 10

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫f'(x) dx =∫(3−4e2x) dx=3x−2e2x+C 

Ta có: f (0) = C – 2 =10 ⇒ C = 12

Vậy f (x) = 3x – 2e2x + 12.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho vectơ a→=(2; −2;  − 4), b→=(1; −1;  1). Mệnh đề nào dưới đây sai?

cos(a→;  b→)=0

a→ và b→ cùng phương

|b→|=3.

a→⊥b→.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

+ cos(a→;b→)=a→.b→|a→|.|b→|=2.1+(−2).(−1)+(−4).122+(−2)2+(−4)2.12+(−1)2+12=0 

Do đó mệnh đề A đúng.

+ Với a→=kb→ (k∈ℤ, k>0) thì a→ và b→ cùng phương. Không tìm được (k∈ℤ, k>0) thỏa mãn.

Do đó mệnh đề B sai.

+ |b→|=12+(−1)2+12=3 

Do đó mệnh đề C đúng

+ a→ . b→=2.1+(−2) . (−1)+(−4) . 1=0 

Khi đó a→⊥b→

Do đó mệnh đề D đúng.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M (1;2;–3) và có một vectơ pháp tuyến n→=(1;  −2;  3) 

x – 2y – 3z – 6 = 0

x – 2y – 3z + 6 = 0

x – 2y + 3z + 12 = 0

x – 2y + 3z – 12 = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mặt phẳng đi qua điểm M(1; 2; –3) và có vectơ pháp tuyến n→=(1;−2;3) có phương trình là:

(P): (x – 1) – 2(y – 2) + 3(z + 3) = 0

⇔ x – 1 – 2y + 4 + 3z + 9 = 0

⇔ x – 2y + 3z + 12 = 0.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z=(2−3i)(4−i)3+2i. Tìm tọa độ điểm biểu diễn số phức z¯ trên mặt phẳng Oxy.

(1; 4)

(–1; 4)

(1; –4)

(–1; –4)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

z=(2−3i)(4−i)3+2i=5−14i3+2i 

=(5−14i).(3−2i)(3+2i).(3−2i) 

=−13−52i32+22=−1−4i 

⇒z¯=−1+4i 

Tọa độ điểm biểu diễn của z¯ là M(–1; 4).

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 3(z¯+i)−(2−i)z=3+10i. Môđun của z bằng

5.

3.

3.

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho số phức z=a+bi⇒z¯=a−bi 

3(z¯+i)−(2−i)z=3+10i 

⇔3(a – bi + i) – (2 – i)(a + bi) = 3 + 10i

⇔ (a – b) + (a – 5b + 3)i = 3 + 10i

⇒a−b=3a−5b+3=10⇔a=2b=−1 

⇒z=2−i⇒|z|=22+(−1)2=5 

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tích phân I=∫01x7(1+x2)5  dx, giả sử đặt t = 1 + x2. Tìm mệnh đề đúng.

I=32∫14(t−1)3t4dt

I=∫13(t−1)3t5dt

I=12∫01(t−1)3t5dt

I=12∫12(t−1)3t5dt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặt: t = 1 + x2 ⇒ dt = 2x dx và x6 = (t – 1)3

Đổi cận: x=0⇒t=1x=1⇒t=2 

⇒I=∫12(t−1)32t5dt=12∫12(t−1)3t5dt 

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:

V=π∫abf2(x)dx

V=π2∫abf2(x)dx

V=2π∫abf2(x)dx

V=π2∫abf(x)dx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có công thức thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành là:

V=π∫abf2(x)dx 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hai số phức z = 1 + 3i và w = 1 + i. Mô đun của số phức z . w¯ bằng

22.

25.

20.

8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 

 

 

w¯=1−i 

⇒z.w¯=(1+3i).(1−i) 

⇒z.w¯=1+3i−i−3i2=4+2i 

⇒|z.w¯|=42+22=25 

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho ∫−22f(x)dx=1, ∫−24f(t)dt=−4. Tính ∫24f(y)dy.

I = 5

I = –3

I = 3

I = –5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫24f(y)dy= ∫−24f(y)dy−∫−22f(y)dy 

= ∫−24f(t)dt−∫−22f(x)dx=(−4)−1=−5 

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính diện tích hình phẳng giới hạn đồ thị hàm số y = x3 – x và đồ thị hàm số y = x – x2.

3712.

94.

8112.

13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình giao điểm của hai đồ thị hàm số là:

x3 – x = x – x2

⇔ x3 + x2 – 2x = 0

⇔x.(x2 + x – 2) = 0

⇔x.(x2 – x + 2x – 2) = 0

⇔ x.(x – 1).(x + 2) = 0

⇔[x=0x−1=0x+2=0 ⇔[x=0x=1x=−2 

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị hàm số là:

S=∫−21(x3−x)−(x−x2)dx 

=∫−20(x3+ x2–2x)dx−∫01(x3+ x2–2x)dx 

=83−−512=3712 

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính thể tích của vật thể tạo nên khi quay quanh trục Ox hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị (P) : y = 2x – x2 và trục Ox bằng:

17π15.

16π15.

19π15.

13π15.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (P) và Ox là:

2x – x2 = 0

⇔x.(2 – x) = 0

⇔[x=02−x=0⇔[x=0x=2 

Áp dụng công thức tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành là:

V=π∫abf2(x)dx=π∫02(2x−x2)2dx 

=π∫02(4x2−4x3+x4)dx 

=π43x3−x4+15x502 

=π43.23−24+15.25 

=π323−16+325=1615π 

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z = m + 3i. Tìm m để số phức w=iz¯+3z là số thuần ảo?

m = 1

m=−94

m = –1

m = –3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

z=m+3i⇒z¯=m−3i 

w=iz¯+3z=i(m−3i)+3(m+3i) 

= 3m + 3 + (m + 9)i

Để số phức w là số thuần ảo thì:

3m + 3 = 0

⇔3m = – 3

⇔ m = –1.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Hàm số F (x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu

f'(x)=F(x),∀x∈K

F'(x)=f(x),∀x∈K

F'(x)=−f(x),∀x∈K

f'(x)=−F(x),∀x∈K

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Theo lý thuyết thì hàm số F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên khoảng K nếu:

F'(x)=f(x),∀x∈K 

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, 3 điểm A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn của ba số phức z1 = 3 – 7i, z2 = 9 – 5i và z3 = –5 + 9i. Khi đó, trọng tâm G của tam giác ABC là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

z=73−i.

z = 1 – 9i

z = 2 + 2i

z = 3 + 3i

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ba điểm A, B, C lần lượt là điểm biểu 3 số phức z1, z2, z3 nên ta có tọa độ ba điểm lần lượt là A(3; –7), B(9; –5), C(–5; 9)

Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là GxA+xB+xC3;yA+yB+yC3 

⇒G3+9−53;−7−5+93 

⇒G(73;−1) 

Þ G là điểm biểu diễn của số phức z=73−i 

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3; 1; –2), B (2; –3; 5). Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA = 2MB, tọa độ điểm M là

(4; 5; –9)

73;53;172

73;−53;83

(1; –7; 12)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi M(x; y; z)

Vì điểm M thuộc đoạn AB và MA = 2MB nên AM→=2MB→. Khi đó, x−3=2(2−x)y−1=2(−3−y)z+2=2(5−z) ⇔x−3=4−2xy−1=−6−2yz+2=10−2z 

⇔3x=73y=−53z=8  ⇔x=73y=−53z=83

Do đó M73;  −53;  83 

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A, B lần lượt bằng 11 và 2. Giá trị của I=∫−10f(3x+1)dx bằng
Media VietJack
 

9

13

133

3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặt t = 3x + 1 ⇒ dt = 3 dx

I=13∫−21f(t)dt=13∫−20f(x)dx+∫01f(x)dx 

=13∫−20|f(x)|dx−∫01|f(x)|dx 

=13(11−2)=3 .

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét các số phức z thỏa mãn (z¯+2i)(z−2) là số thuần ảo. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các số phức z là một đường tròn có bán kính bằng

2.

4.

2.

22.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi số phức (z¯+2i)(z−2)=(a−bi+2i)(a+bi−2) 

= a2 + abi – 2a – abi – b2i2 + 2bi + 2ai + 2bi2 – 4i

= (a2 + b2 – 2a – 2b) + (2a + 2b – 4)i

Để (z¯+2i)(z−2) là số thuần ảo nên:

a2 + b2 – 2a – 2b = 0

⇔ a2 – 2a + 1 + b2 – 2b + 1 = 2

⇔(a – 1)2 + (b – 1)2 = 2

Do đó tập hợp tất cả các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính R=2.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho (P) : x + y – 2z + 5 = 0 và (Q) : 4x + (2 – m)y + mz – 3 = 0, m là tham số thực. Tìm tham số m sao cho mặt phẳng (Q) vuông góc với mặt phẳng (P).

m = –3

m = –2

m = 3

m = 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n1→=(1;1;−2) 

Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q) là n2→=(4;2−m;m) 

Để (P)⊥(Q)⇒n1→.n2→=0→ 

⇒(1; 1; –2).(4; 2 – m; m) = 0

⇔1.4 + 1.(2 – m) + (– 2).m = 0

⇔ 4 + 2 – m – 2m = 0

⇔6 – 3m = 0

⇒ m = 2.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ∫521dxxx+4=aln3+bln5+cln7, với a, b, c là các số hữu tỉ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a – b = –2c

a + b = –2c

a + b = c

a – b = –c

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Đặt t=x+4⇒t2=x+4⇒2t dt=dx 

⇒∫521dxxx+4=∫352t(t2−4)tdt 

=∫352(t−2)(t+2)dt  =12∫354(t−2)(t+2)dt 

=12∫35(t+2)−(t−2)(t−2)(t+2)dt =12∫351t−2−1t+2dt 

=12ln(t−2)−ln(t+2)35 

=12ln(3)−ln(7)−12−ln(5) 

=12ln(3)+12ln(5)−12ln(7) 

⇒a=b=−c=12 

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Khẳng định nào trong các khẳng định sau đúng với mọi hàm f, g liên tục trên K và a, b là các số bất kỳ thuộc K?

∫abf(x).g(x)dx=∫abf(x)dx .∫abg(x)dx

∫abf(x)+2g(x)dx=∫abf(x)dx +2∫abg(x)dx

∫abf(x)g(x)dx=∫abf(x)dx∫abg(x)dx

∫abf2(x)dx=∫abf(x)dx2 

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tính chất của tích phân: ∫abf(x)+g(x)dx=∫abf(x)dx+∫abg(x)dx 

Nên tương tự ta có ∫abf(x)+2g(x)dx=∫abf(x)dx +2∫abg(x)dx 

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn (3 + 2i)z + (2 – i)2 = 4 + i. Tìm tọa độ điểm M biểu diễn số phức z.

M(–1; 1)

M (–1; –1)

M(1; 1)

M(1; –1)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Gọi số phức z = a + bi

(3 + 2i)z + (2 – i)2 = 4 + i

⇔(3 + 2i)(a + bi) + (2 – i)2 = 4 + i

⇔(3a – 2b) + (2a + 3b)i = 1 + 5i

3a−2b=12a+3b=5⇔a=1b=1 

⇒ z = 1 + i

Vậy điểm M biểu diễn số phức z là M(1; 1).

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là

1 + 3i

–1 + 3i

–1 – 3i

1 – 3i

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số phức có phần thực bằng 1 và phần ảo bằng 3 là z = 1 + 3i.

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số f (x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0; 1] thỏa mãn ∫01f'(x)2dx=∫01(x+1)exf(x)dx=e2−14và f (1) = 0. Tính ∫01f(x)dx.

e−12.

e24.

e – 2

e2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫01(x+1)exf(x)dx 

Ta có: u=f(x)⇒du=f'(x)dxdv=(x+1).exdx⇒v=x.ex 

 ⇒∫01(x+1)exf(x)dx =x.ex.f(x)01−∫01x.ex.f'(x)dx=e2−14 

⇒∫01x.ex.f'(x)dx=−e2−14=−∫01f'(x)2dx 

⇒f'(x)=−x.ex 

⇒f(x)=∫f'(x)dx=(1−x).ex+C 

Với f (1) = 0 Þ C = 0 Þ f (x) = (1 – x).ex 

∫01f(x)dx=∫01(1−x).exdx 

=(2−x).ex01=e−2 

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x4+2x2 

∫f(x) dx =x33+2x+C.

∫f(x) dx =x33−1x+C.

∫f(x) dx =x33−2x+C.

∫f(x) dx =x33+1x+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫f(x)dx=∫x4+2x2dx 

=∫(x2+2x2)dx=13x3−2x+C 

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử I=∫0π4sin3x dx=a+b22 (a,b∈ℚ). Khi đó giá trị a – b là

0

−310.

−16.

15.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

I=∫0π4sin3x dx=−13cos3x0π4=13+26 

⇒a=13b=13 ⇒ a – b = 0.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : 2y – 3z + 1 = 0. Chọn đáp án sai?

VTPT : n→=(0;2;−3).

M(1; 1; 1) ∈ (P)

(P) // Ox

Ox ⊂ (P)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

+ Vectơ pháp tuyến: n→=(0;2;−3) 

Do đó, đáp án A đúng.

+ 2.1 – 3.1 + 1 = 0 ⇒ M(1; 1; 1) ∈ (P).

Do đó, đáp án B đúng.

+ Vectơ chỉ phương của Ox có dạng: u→=(1;0;0)⇒n→.u→=0→ 

Suy ra (P) // Ox.

Do đó, đáp án C đúng.

+ Ox ⊂ (P). Đáp án D sai.

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Xét tất cả các số phức z thỏa mãn |z−3i+4|=1. Giá trị nhỏ nhất của |z2+7−24i| nằm trong khoảng nào?

(0; 1009)

(2018; 4036)

(4036; +∞)

(1009; 2018)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 1=|z−3i+4|≥||z|−|3i−4||=|z|−5 

⇒−1 ≤ |z| − 5 ≤ 1

⇒ 4 ≤ |z| ≤ 6

Đặt z0=4−3i⇒|z0|=5, z02=7−24i 

I=z2+7−24i2=z2+z022 =(z2+z02)z¯2+z0¯2

=|z|4+|z0|4+z.z0¯+z0.z¯2−2|z.z0|2 

Mà (z+z0)(z¯+z0¯)=1 

⇒z.z0¯+z0.z¯=1−|z|2−|z0|2 

⇒I=|z|4+|z0|4+1−|z|2−|z0¯|22−2|z.z0|2  

=2|z|4−2|z|2+1201 

Hàm số y = 2t4 – 2t2 + 1201 đồng biến trên [4; 6] nên I ⩾ 2.44 – 2.42 + 1201 = 1681

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi |z|=4|z+4−3i|=1 

Do đó |z2+7−24i|≥41 

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mô đun của số phức liên hợp của số phức z = –2 + 5i là

29

9.

7.

29.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mô đun của số phức liên hợp của số phức z = –2 + 5i là:

|z|=(−2)2+52=29 

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (x – 1)2 + (y + 2)2 + (z – 4)2 = 20.

I(–1;2;–4),R=25

I (1;–2;4), R = 20

I(1;−2;4),R=25

I(–1;2;–4),R=52

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mặt cầu (x – 1)2 + (y + 2)2 + (z – 4)2 = 20 có tâm I (1; –2;4) và bán kính R=20=25 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả