Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 5)
Đề thi

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 5)

A
Admin
ToánLớp 1275 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho u→=2i→−3j→+k→. Tọa độ của vectơ u→ bằng

(-3; 2; 1).

(2; -3; 0).

(2; -3; 1).

(-3; 2; 0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Trong không gian tọa độ Oxyz, có vectơ u→=2i→−3j→+k→.

Do đó tọa độ của u→=(2;−3;1).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y = x3 - 3x - 2022 nghịch biến trên khoảng

(-1; 1)

(0; 3)

(-∞; -1)

(1; 3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cho hàm số y = f (x) = x3 - 3x - 2022

⇒f'(x)=3x2−3 

Để hàm số y = f (x) nghịch biến thì f'(x)=3x2−3<0 

⇔3(x - 1)(x + 1) < 0 

⇔x−1>0x+1<0x−1<0x+1>0⇔x>1x<−1x<1x>−1 

⇔ -1 < x < 1.

Vậy hàm số y = x3 - 3x - 2022 nghịch biến trên khoảng (-1; 1).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình nón có bán kính mặt đáy bằng r và độ dài đường sinh bằng l. Diện tích xung quanh của hình nón bằng

2πr2l

2πrl

πr2l

πrl

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón với bán kính mặt đáy r và độ dài đường sinh l là: Sxq = πrl. 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết ∫12f(x)dx=3 và ∫23f(x)dx=6. Giá trị của tích phân ∫13f(x)dx bằng

3

9

2

18

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫13f(x)dx=∫12f(x)dx+∫23f(x)dx 

= 3 + 6 = 9.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lập phương là khối đa diện đều loại

{4;3}

{3;4}

{3;3}

{5;3}

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khối lập phương là khối đa diện đều loại {4;3}.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=13x3−2x2+3x−1 đạt cực đại tại điểm

x = 0

x = 3

x = 2

x = 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

y=f(x)=13x3−2x2+3x−1 

⇒f'(x)=13.3x2−2.2x+3=x2−4x+3 

Xét phương trình f'(x)=0⇔x2−4x+3=0 

 ⇔(x2 - x) - (3x - 3) = 0 

⇔ x.(x - 1) - 3.(x - 1) = 0

(x - 1).(x - 3) = 0

⇔[x=1x=3 

Ta xét bảng biến thiên của hàm số y=f(x)=13x3−2x2+3x−1 trên R.

Media VietJack

Dựa vào bảng biến thiên. Suy ra, điểm cực đại của hàm số là x = 3.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=(x−1)2 là

D=[0;+∞)

D =(−1;+∞)

D=(1;+∞)

D=[1;+∞)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số xác định khi và chỉ khi x - 1 > 0 x > 1

Vậy tập xác định của hàm số là D = (1; +).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a là một số thực dương. Giá trị của biểu thức P=(2a)4a bằng

4

2

8

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

P=2a4a=2a24a=2a2.4a=22=4 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu tâm O(0; 0; 0), bán kính bằng 2 là

x2 + y2 + z2 = 2

x2 + y2 = 4

x + y + z = 2

x2 + y2 + z2 = 4

Xem đáp án

Đáp án đúng là D.

Mặt cầu tâm O(0; 0; 0), bán kính bằng 2 có phương trình là

(x - 0)2 + (y - 0)2 + (z - 0)2 = 22

x2 + y2 + z2 = 4.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm của hàm số y = 2x

y'=2xln2

y'=2x

y'=2xln2

y'=x.2x−1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

y=2x⇒y'=(2x)'=2xln2 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho a→=(1;  −2;  2),  b→=(−1;  2;  1). Giá trị của tích vô hướng a→.b→ bằng

3.

-3.

2.

-2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Tích vô hướng a→.b→=(1;−2;2).(−1;2;1) 

= 1.(-1) + (-2).2 + 2.1 = (-1) + (-4) + 2 = -3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x−11−x

y = -1

y = 2

y = 1

y = -2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

y=2x−11−x=2x−1−x+1 

Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

y=2−1=−2 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(-1; 2; 1) và nhận vectơ n→(2;−1;−1) làm vectơ pháp tuyến là

2x - y - z + 5 = 0

2x - y - z - 5 = 0

- x + 2y - z + 5 = 0

- x + 2y - z - 5 = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(-1; 2; 1) và nhận vectơ  làm vectơ pháp tuyến là

2.[x - (-1)] + (-1).(y - 2) + (-1).(z - 1) = 0

2(x + 1)+ (y - 2) + (z - 1) = 0

2x + 2 - y + 2 - z + 1 = 0

2x - y - z + 5 = 0.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết ∫12f(x)dx=1 và ∫12g(x)dx=2. Giá trị của tích phân ∫123f(x)−g(x)dx bằng

5

2

3

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫123f(x)−g(x)dx=3∫12f(x)dx−∫12g(x)dx 

= 3.1 - 2 = 1.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=1log2x−1

R\2

0;+∞

0;+∞\{2}

0;+∞\{1}

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hàm số xác định khi và chỉ khi x>0log2x−1≠0⇔x>0log2x≠1⇔x>0x≠2 

Vậy tập xác định của hàm số là D = (0; +∞) \ {2}.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm ∫1(2x−1)2dx 

−14x−2+C

12x−1+C

−12x−1+C

14x−2+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt u = 2x - 1 du = 2 dx ⇔dx=du2 

Từ đó, ∫1(2x−1)2dx=∫1u2.du2=12∫duu2 

=−12u+C=−12.(2x−1)+C=−14x−2+C 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi (C) là đồ thị của hàm số y=x−1x−2. Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của đồ thị (C) với trục hoành là

y = x - 1

y = - x + 1

y = x - 2

y = - x + 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình giao điểm của đồ thị (C) với trục hoành là x−1x−2=0⇔x=1 

Vậy tọa độ giao điểm của đồ thị (C) với trục hoành là I(1; 0)

y=x−1x−2 

⇒y'=(x−1)'.(x−2)−(x−2)'.(x−1)(x−2)2 

=(x−2)−(x−1)(x−2)2=−1(x−2)2 

⇒y'I=−1(1−2)2=−1 

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm I(1; 0) là  

y=y'I(x−xI)+yI 

⇔ y = (-1).(x - 1) + 0

⇔ y = 1 - x.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho log2 3 = a. Giá trị của biểu thức P = log6 12 tính theo a bằng

a2+a

1+a2+a

a1+a

2+a1+a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

P = log6 12 = log6 (6.2) = log6 6 + log6 2

=1+1log26=1+1log2(2 . 3) 

=1+1log22+log23 

=1+11+a=1+a+11+a=2+a1+a.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hàm số y = f (x) liên tục trên [a; b] và có đồ thị là (C). Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành, đường thẳng x = a và x = b bằng

π∫abf(x)dx.

∫abf2(x)dx.

π∫abf2(x)dx.

∫ab|f(x)|dx.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Công thức tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi (C), trục hoành, đường thẳng x = a và x = b là V=π∫abf2(x)dx.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?Media VietJack

y = x4 + 3x2 + 2

y = x4 + 2

y = x4 5x2 + 2

y = x4 + 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nhận dạng đồ thị trên là đồ thị của hàm trùng phương y = f (x) = ax4 + bx2 + c (a ¹ 0)

Đồ thị f (x) đi qua điểm có tọa độ (0; 2) nên ta có f (0) = c = 2.

Suy ra f (x) = ax4 + bx2 + 2

Từ đó, f'(x)=4ax3+2bx=2x.(2ax2+b) 

Dựa vào đồ thị ta thấy, khi x + thì f (x) +

Từ đó suy ra a > 0

Loại 2 đáp án là A và D

Ngoài cực trị x = 0, f (x) còn tồn tại hai cực trị trái dấu x1, x2 với |x1|=|x2|<1 

Nên suy ra a.b < 0

Loại đáp án B

Vậy đồ thị hàm số thỏa mãn những điều kiện trên là y = x4 - 5x2 + 2.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối nón có góc ở đỉnh bằng 90°, độ dài đường sinh bằng a. Thể tích khối nón bằng

πa3212.

a3212.

πa324.

πa326.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Media VietJack

Ta có: SA = SB = a = l

Tam giác SAB là tam giác vuông cân tại S.

Theo định lý Py-ta-go với tam giác SAB vuông cân tại S, ta có:

AB=SA2+SB2=a2+a2=a2 

⇒r=OB=AB2=a22 

Và h=SO=AB2=a22 

Thể tích khối nón bằng V=13πr2h=13π  .  a222. a22=πa3212 .

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình 6x + 12 = 3x+1 + 2x+2. Tích x1.x2 bằng

4

1

3

2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

6x + 12 = 3x+1 + 2x+2

⇔ 6x + 12 = 3.3x + 4.2x

⇔ 6x - 3.3x = 4.2x - 12

⇔3x.(2x - 3) = 4.(2x - 3)

⇔(3x - 4).(2x - 3) = 0

⇔[3x−4=02x−3=0 

⇔[3x=42x=3 

⇔[x=log34x=log23 

Từ đó x1.x2 = log3 4.log2 3 = log2 4 = 2.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm ∫2xdx là

x.2x + C

2x + C

2x ln 2 + C

2xln2+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫2xdx=∫2x . ln2  . 1ln2dx 

Đặt  u=1ln2dv=2x . ln2dx⇔du=0dxv=2x 

⇒∫2xdx=2xln2+C 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm ∫12x+1dx  

ln (2x + 1) + C

ln|2x+1|+C

ln|2x+1|2+C

ln|x|2+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt u = 2x + 1 ⇒ du = 2 dx ⇔dx=du2

⇒∫12x+1dx=∫1u.du2=12∫duu 

=ln|u|2+C=ln|2x+1|2+C 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 4sin3 x + 9cos2 x + 6sin x -10. Giá trị của tích M.m bằng

5

-5

0.

-10.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

y = 4sin3 x + 9cos2 x + 6sin x - 10

= 4sin3 x + (9cos2 x - 9) + 6sin x - 1

= 4sin3 x - 9sin2 x + 6sin x - 1

Đặt f (t) = 4t3 - 9t2 + 6t - 1 với t = sin x Î [-1; 1]

(12t2 -12t) - (6t - 6) = 0

⇔12t.(t - 1) - 6(t - 1) = 0

6(2t -1).(t - 1) = 0

⇔[2t−1=0t−1=0⇔[t=12t=1 

Xét bảng biến thiên của hàm số f (t) = 4t3 - 9t2 + 6t - 1 trên đoạn [-1; 1]

Media VietJack

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra M=14, m=−20 

Do đó M . m=14 . (−20)=−5 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = ex thỏa mãn F (0) = 2. Giá trị của F (1) bằng

e - 2

e + 2

2

e + 1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

F(x)=∫f(x)dx=∫exdx=ex+C 

F(0) = e0 + C = 1 + C = 2

C = 1 F (x) = ex + 1

Suy ra, F (1) = e + 1.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm ∫sin(2x+1)dx

−cos(2x+1)2+C

cos(2x+1)2+C

sin(2x+1)2+C

- cos x + C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt u = 2x + 1 du = 2 dx ⇔dx=du2 

 ∫sin(2x+1)dx=∫sin(u)du2=12∫sin(u)du 

=−12cos(u)+C=−12cos(2x+1)+C 

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x+1x+m đồng biến trên khoảng (-∞; -2) là

m∈(−∞;1).

m∈(1;+∞).

m∈(1;2].

m∈(1;2).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

y'=(x+1)'.(x+m)−(x+m)'.(x+1)(x+m)2 

=(x+m)−(x+1)(x+m)2=m−1(x+m)2 

Hàm số y=x+1x+m đồng biến trên khoảng (-∞;-2) khi và chỉ khi

y'>0−m∉(−∞;−2) ⇔m−1(x+m)2>0−m≥−2 

⇔m>1m≤2 ⇔1<m≤2 

Vậy giá trị m∈(1;2]  thỏa mãn yêu cầu bài toán.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ các nguyên hàm ∫xex2+1dx là

x.ex2+1+C

ex2+1+C

ex2+12+C

xex2+12+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt u = x2 + 1 du = 2xdx ⇔xdx=du2

Khi đó, ∫xex2+1dx=∫eudu2=12∫eudu 

=12eu+C=12ex2+1+C 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = x.(x2 + 1)2022 thỏa mãn F(0)=14046. Giá trị của F (1) bằng

22023

220232023

22022

220222023.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

F(x)=∫f(x)dx=∫x.(x2+1)2022dx 

Đặt u = x2 + 1 du = 2xdx ⇔xdx=du2 

F(x)=∫x.(x2+1)2022dx=∫u2022du2 

=12.2023.u2023+C=14046.(x2+1)2023+C 

Suy ra F(0)=14046+C=14046⇔C=0 

Từ đó F(x)=14046.(x2+1)2023 

⇒F(2)=220234046=220222023 

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi a, b là các số nguyên dương nhỏ nhất sao cho ∫0114−x2dx=lnab. Giá trị của a + b.

5

7

6

12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫0114−x2dx=−∫011x2−4dx 

=−∫011(x−2).(x+2)dx 

=−14∫01(x+2)−(x−2)(x−2).(x+2)dx 

=−14∫011x−2−1x+2dx 

=−14ln|x−2|−ln|x+2|01 

=ln34+ln24−ln24=ln34 

Suy ra a = 3, b = 4

Vậy giá trị a + b = 3 + 4 = 7.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A(-1; 2; 0), B(3; 2; 2). Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB là

2x + z - 3 = 0

2x - z + 3 = 0

2x + y - 3 = 0

2x - y - 3 = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB với A(-1; 2; 0), B(3; 2; 2)

Suy ra điểm I có tọa độ là (xI; yI; zI) với

xI=xA+xB2yI=yA+yB2zI=zA+zB2⇒xI=(−1)+32=1yI=2+22=2zI=0+22=1  

I(1; 2; 1)

Ta có AB→=(4;0;2) 

Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB nhận vectơ AB→ là vectơ pháp tuyến

Mặt phẳng (P) đi qua điểm I(1; 2; 1), nhận n→=(4;0;2) là vectơ pháp tuyến có phương trình

4(x - 1) + 2(z - 1) = 0

⇔ 4x - 4 + 2z - 2 = 0

⇔4x + 2z - 6 = 0

⇔2x + z - 3 = 0.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi a, b là các số nguyên sao cho ∫02ex+2dx=2ae2+be . Giá trị của a2 + b2 bằng

3

8

4

5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫02ex+2dx=∫02ex+22dx 

Đặt u=x+22⇒du=dx2⇔dx=2 du 

Đổi cận ta được:

+ x = 0 ⇒u = 1

+ x = 2 ⇒ u = 2

Suy ra ∫02ex+22dx=∫122eudu 

=2eu21=2e2−2e 

⇒a = 1, b = -2

⇒ a2 + b2 = 12 + (-2)2 = 5.

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi a, b là các số hữu tỉ sao cho ∫01x+1x2+1dx=aln2+bπ. Giá trị của tích ab bằng

12

14

18

16

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt x = tan t Þ x2 + 1 = tan2 t + 1

Và dx=1cos2tdt=(tan2t+1)dt 

Đổi cận ta được:

+ x = 0 t = 0

+ x = 2 ⇒t=π4 

⇒∫01x+1x2+1dx=∫0π4tant+1tan2t+1.(tan2t+1)dt 

=∫0π4(tant+1)dt=∫0π4sintcost+1dt  

=(−ln|cost|+t)0π4=π4−ln22=12ln2+π4 

Suy ra a=12, b=14⇒a.b=12.14=18 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3, trục hoành và đường thẳng x = 1 bằng

12.

14.

1.

13

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = x3 và trục hoành là x3 = 0 x = 0

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3, trục hoành và đường thẳng x = 1 là

S=∫01|x3|dx=∫01x3dx=x4401=14 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Một xe ô tô đang đi với vận tốc 10 m/s thì người lái xe bắt đầu đạp phanh, từ thời điểm đó xe chuyển động chậm dần đều với vận tốc v (t) = 10 - 5t (m/s), ở đó t tính bằng giây. Quãng đường ô tô dịch chuyển từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn bằng

5 m

10 m

15 m

12 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Từ thời điểm t0 = 0 (s) đến lúc dừng hẳn tức là v (t1) = 10 - 5t1 = 0 t1 = 2 (s)

Quãng đường ô tô dịch chuyển từ lúc đạp phanh đến lúc dừng hẳn bằng S=∫02|10−5t|dt=∫02(10−5t)dt

=10t−52t202=10.2−52.22=10 (m).

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, AD và điểm O tùy ý trên mặt phẳng (BCD). Thể tích tứ diện OMNP bằng

a3296.

a3224.

a3248.

a3236.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Media VietJack

AH là đường cao của tứ diện đều A.BCD nên H là trọng tâm tam giác BCD

Suy ra, HD=a33 

⇒AH=AD2−HD2 

=a2−a332=a63 

Và SBCD=12BC.BD.sinCBD^=a234 

Ta có: AMAB=ANAC=APAD=12 

Suy ra mặt phẳng (MNP) song song với mặt phẳng (BCD)

dO/(MNP) = dB/(MNP) = dA/(MNP)

=12dA/(BCD)=AH2=a66 

SMNP=(AMAB)2.SBCD=14SBCD=a2316 

Suy ra VO.MNP=13dO/(MNP).SMNP 

=13.a66.a2316=a3236 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số tự nhiên x, y thỏa mãn x.log28 2 + y.log28 7 = 2. Giá trị x + y bằng

5

6

4

8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

 x.log28 2 + y.log28 7 = 2

⇔xlog228+ylog728=2 

⇔xlog2(22.7)+ylog7(22.7)=2 

⇔x2+log27+y1+2log72=2  (*)

Đặt log7 2 = t nên suy ra phương trình (*) trở thành

x2+1t+y1+2t=2 

⇔x2t+1t+y1+2t=2 

⇔xt+y2t+1=2  (**)

Với x, y là hai số tự nhiên thì phương trình (**) chỉ thỏa mãn khi và chỉ khi x = 2.2 = 4 và y = 2.1 = 2

⇒ x + y = 4 + 2 = 6.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC), AB=a3, ACB^=45° và ASB^=60°. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng

a72.

a52.

a62.

a32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Media VietJack

SA=ABtan(ASB^)=a3tan(60°)=a 

SB=ABsin(ASB^)=a3sin(60°)=2a 

Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Áp dụng định lý sin ta có ABsin(ACB^)=a3sin(45°)=a6=2r 

⇔r=a62=IA 

 

 

Từ tâm I dựng đường thẳng d vuông góc với mặt đáy.

Lấy M là trung điểm của SA, tạo một mặt phẳng (P) qua M sao cho SA ⊥ (P)

Mặt phẳng (P) cắt đường thẳng d tại một điểm O, đó là tâm mặt cầu cần tìm và độ dài AO chính là bán kính mặt cầu đó

Áp dụng định lý Pytago vào tam giác OAM vuông tại M

AO=MA2+OM2=14SA2+AI2 

=14a2+(a62)2=a72 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC), SA = AB = BC = a và ABC^=90°. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng

a33

a23

a22

a32

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Media VietJack 

Ta có SA (ABC) Þ SABC

Kết hợp điều kiện AB BC (Do ABC^=90°)

Suy ra BC(SAB)

Kẻ AH SB (H ∈ SB) (*)

Þ BC AH (**)

Từ (*) và (**) nên suy ra AH (SBC)

Vậy khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) chính bằng AH

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác SAB vuông tại A ta có

1AH2=1SA2+1AB2=1a2+1a2=2a2 

⇒AH=a22 

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có SAC, ABC là những tam giác đều cạnh bằng a và (SAC) ⊥ (ABC). Gọi α là góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABC). Giá trị của tan α bằng

13.

3.

12.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Media VietJack

Lấy H là trung điểm của AC và tam giác ABC, tam giác SAC đều nên ta có SH ⊥ AC, BH AC

(SAC) (ABC)

Tam giác ABC đều nên với M là trung điểm của BC thì ta có AM BC

Kẻ HI // AM (I BC) HI BC (*)

Kết hợp điều kiện SH BC (Do SH ⊥ (ABC))

Nên suy ra BC (SHI) BC SI (**)

Từ (*) và (**) nên góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (SBC) chính là góc SIH^ 

Xét tam giác SIH vuông tại H ta có tan(α)=tan(SIH^)=SHHI 

SH và AM là đường cao của tam giác đều có cạnh bằng a nên SH=AM=a32 

Từ đó suy ra tan(α)=a32:a34=2 

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho A(-1; 2; 2), B(2; -1; -2). Diện tích tam giác OAB bằng

152.

172.

32.

192.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

OA→=(−1;2;2)OB→=(2;−1;−2) 

Diện tích tam giác OAB được tính theo công thức

SOAB=12|[OA→;OB→]| 

=1222-1-2;2-1-22;-122-1 

=12−2;2;−3=12(−2)2+22+(−3)2 

=172 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-1; 2; 0), B(-3; 4; 2). Phương trình mặt cầu đường kính AB là

(x + 2)2 + (y - 3)2 + (z - 1)2 = 3

(x + 2)2 + (y - 3)2 + (z - 1)2 = 9

(x - 2)2 + (y + 3)2 + (z + 1)2 = 3

(x - 2)2 + (y + 3)2 + (z + 1)2 = 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB với A(-1; 2; 0), B(-3; 4; 2)

Suy ra điểm I có tọa độ là (xI; yI; zI) với

xI=xA+xB2yI=yA+yB2zI=zA+zB2⇒xI=(−1)+(−3)2=−2yI=2+42=3zI=0+22=1 

⇒ I(-2; 3; 1)

AB=(xA−xB)2+(yA−yB)2+(zA−zB)2 

=(−1+3)2+(2−4)2+(0−2)2=23 

⇒R=AB2=3 

Mặt cầu tâm I(-2; 3; 1) và bán kính R=3 có phương trình

(x + 2)2 + (y - 3)2 + (z - 1)2 = 3.

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua 2 điểm A(0; 1; -2), B(2; 1; 0) sao cho khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (P) lớn nhất. Phương trình của mặt phẳng (P) là

x - y - z + 3 = 0

x + y - z - 3 = 0

x - 2y - z - 3 = 0

2x - y - z - 3 = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi phương trình mặt phẳng (P) có dạng Ax + By + Cz + D = 0

Hai điểm A(0; 1; -2), B(2; 1; 0) thuộc mặt phẳng (P) nên ta có hệ phương trình

B−2C+D=02A+B+D=0⇔2A+2C=0B+D=2C 

⇔A=−CB+D=−2A 

Phương trình (P) trở thành −B+D2x+By+B+D2z+D=0 

Khoảng cách từ O đến (P) là dO/(P)=−B+D2.0+B.0+B+D2.0+D−B+D22+B2+B+D22

=|D|3B22+BD+D22 (*)

+ Với D = 0 dO/(P) = 0

+ Với D 0. Chia cả tử và mẫu của (*) cho |D| ta được

dO/(P)=13B22D2+BD+12=132t2+t+12 với t=BD 

Yêu cầu bài toán tìm t ℝ để 132t2+t+12 đạt giá trị lớn nhất

Suy ra hàm số f(t)=32t2+t+12 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi t đạt tại giá trị t=−b2a=−12.32=−13 

⇒f−13=32.−132+−13+12=13 

Với t=BD=−13 

Chọn B = 1, D = -3 ⇒A = - C = 1

Suy ra phương trình mặt phẳng (P) là

x + y - z - 3 = 0.

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f (x) liên tục và có đạo hàm trên [0; 1]. Biết ∫01(x+2)f'(x)dx=5 và f (0) = f (1) = 7. Giá trị của tích phân bằng

7

5

2

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: u=x+2⇒du=dxdv=f'(x)dx⇒v=f(x) 

⇒∫01(x+2)f'(x)dx=(x+2)f(x)01−∫01f(x)dx 

⇔5=3f(1)−2f(0)−∫01f(x)dx 

⇔∫01f(x)dx=3f(1)−2f(0)−5=3.7−2.7−5=2 

 

 

 

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-1; 0; 2), B(3; 2; -2). Biết tập hợp các điểm M thỏa mãn MA2 + MB2 = 30 là một mặt cầu. Bán kính mặt cầu đó bằng

6.

6.

2.

2.

Xem đáp án

Gọi điểm M có tọa độ là M(x; y; z)

MA2 + MB2 = 30

Û (x + 1)2 + y2 + (z – 2)2 + (x – 3)2 + (y – 2)2 + (z + 2)2 = 30

Û x2 + 2x + 1 + y2 + z2 – 4z + 4 + x2 – 6x + 9 + y2 – 4y + 4 + z2 + 4z + 4 = 30

⇔2x2 + 2y2 + 2z2 – 4x – 4y – 8 = 0

⇔x2 + y2 + z2 – 2x – 2y – 4 = 0

⇔(x2 – 2x + 1) + (y2 – 2y + 1) + z2 = 6

⇔(x – 1)2 + (y – 1)2 + z2 = 6 (*)

Phương trình (*) là phương trình một mặt cầu có bán kính R=6 

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình log2(x+1)+mlogx+14=5 với tham số m. Số giá trị nguyên dương của m để phương trình đã cho có nghiệm là

4.

2.

3.

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tập xác định

x+1>0x+1≠1⇔x>−1x≠0⇔x∈∈(−1;+∞)\{0} 

log2(x+1)+mlogx+14=5 

⇔log2(x+1)+mlog(x+1)1222=5 

⇔log2(x+1)+2.112mlogx+12=5 

⇔ log2 (x + 1) + 4mlogx+1 2 = 5⇔log2(x+1)+4mlog2(x+1)=5 (*)

Đặt t = log2 (x + 1) (t Î ℝ \ {0})

Phương trình (*) trở thành

t+4mt=5 

⇒ t2 + 4m = 5t (Nhân 2 vế với t)

⇔ t2 – 5t = –4m

Xét bảng biến thiên của f (t) = t2 – 5t = –4m trên ℝ \ {0}

Media VietJack

Dựa vào bảng biên thiên để phương trình có nghiệm thì −4m≥−254⇔m≤2516 

Số giá trị nguyên dương của m là m = {1}

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết hàm số y=f(x)=|x2−4x−1+m| có giá trị lớn nhất bằng 3 khi x ∈ [0; 3]. Số các giá trị của tham số m thỏa mãn là 

2.

3.

1.

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Xét hàm số g (x) = x2 - 4x - 1 + m

⇒g'(x)=2x−4 

Ta có: y'=f'(x)=g'(x).g(x)|g(x)|=0 

⇒[g'(x)=0g(x)=0⇔[2x−4=0x2−4x−1+m=0 

⇔[x=2 x2−4x−1+m=0 (*) 

+ TH1: Phương trình (*) không cho nghiệm mũ lẻ. Suy ra f (x) chỉ có một cực trị x = 2

Điều kiện: D = (-2)2 - (-1 + m) = 5 - m ≤0

m ³ 5

Ta xét bảng biến thiên của hàm số y = f (x) trên đoạn [0; 3]

Media VietJack

Với m ³ 5 ⇒|m−1|≥|m−4| 

Vậy max[0; 3]f(x)=|m−1|=m−1=3 

Û m = 4 (loại).

+ TH1: Phương trình (*) cho 2 nghiệm mũ lẻ. Suy ra f (x) chỉ có 3 cực trị x = 2, x = x1 và x= x2

Điều kiện: D = (-2)2 - (-1 + m) = 5 - m > 0

⇔ m < 5

Ta xét bảng biến thiên của hàm số y = f (x) trên đoạn [0; 3]

Media VietJack

Với m < 5 nên f(2) > f (0) > f (3)

Kết hợp với dựa vào bảng biến thiên thì f (2) > f (x1) và f (x2)

Nên max[0; 3]f(x)=|m−5|=5−m=3 

m = 2 (thỏa mãn)

Vậy chỉ có 1 giá trị của m thỏa mãn điều kiện bài toán là m = 2.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=a2, AD = a và AA'=a3. Gọi M là trung điểm của cạnh AB. Thể tích tứ diện A’C’DM bằng

a326

a334

a364

a366

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Media VietJack

Áp dụng định lý Pytago ta có

A'D=A'D'2+DD'2=a2+(a3)2=2a 

A'C'=A'D'2+C'D'2=a2+(a2)2=a3 

DC'=DD'2+C'D'2=(a3)2+(a2)2=a5 

Sử dụng công thức Hê-rông tính diện tích tam giác A’DC’

Ta có p là nửa chu vi tam giác A’DC’ với p=A'D+DC'+C'A'2 

⇒p=2a+a5+a32=2+5+32a  

Suy ra SA'DC'=p(p−A'D)(p−DC')(p−C'A') (*)

Thay các giá trị vào (*) ta được SA'DC'=a2112 

Kẻ D’H ⊥ A’C’ (H ∈ A’C’)

D’I DH (I  DH)

DD'⊥A'C'D'H⊥A'C'⇒A'C'⊥(DD'H) 

A'C'⊥ID'DH⊥ID'⇒ID'⊥(A'DC') 

Vậy khoảng cách từ D’ đến A’DC’ chính bằng ID’

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có

 1ID'2=1DD'2+1HD'2=1DD'2+1A'D'2+1C'D'2 

=1(a3)2+1a2+1(a2)2=116a2 

⇒ID'=a611 

Lại có, MA // A’B’ nên theo Ta-lét ta có

MAA'B'=OAOB=MOOA'=12⇒OABA=MOMA'=13 

Kết hợp điều kiện AB’ // DC’

2dM/(A’DC’) = 3dO/(A’DC’)

= 3dA/(A’DC’) = 3dD’/(A’DC’) = 3ID’

⇔dM/(A’DC’)=32ID'=3a6211 

Suy ra VM.A'DC'=13dM/(A'DC').SA'DC' 

=13.3a6211.a2112=a364 

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi A, B, C, D là 4 điểm cực trị của đồ thị hàm số y=|x|3−6x2+9|x|−3 với hoành độ đều khác 0. Bán kính đường tròn ngoại tiếp đi qua 4 điểm A, B, C, D bằng

3.

10.

5.

2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Media VietJack

+ Với x > 0 y = x3 - 6x2 + 9x - 3

⇔ (3x2 - 9x) - (3x - 9) = 0

⇔ 3x.(x - 3) - 3(x - 3) = 0

⇔3(x - 1).(x - 3) = 0

⇒[x−1=0x−3=0⇔[x=1x=3 

Suy ra xA = 1 thì tọa độ điểm A là (1; 1)

xB = 3 thì tọa độ điểm B là (3; -3)

+ Với x < 0 y = - x3 - 6x2 - 9x - 3

⇔ (- 3x2 - 9x) - (3x + 9) = 0

⇔-3x.(x + 3) - 3(x + 3) = 0

⇔ -3(x + 1).(x + 3) = 0

⇒[x+1=0x+3=0⇔[x=−1x=−3 

Suy ra xC = -1 thì tọa độ điểm C là (-1; 1)

xD = 3 thì tọa độ điểm D là (-3; -3)

d là trục đối xứng của hình thang cân ABDC nên với mọi điểm nằm trên d luôn cách đều hai điểm A, C và hai điểm B, D (*)

Suy ra d là đường trung trực của hai đoạn thẳng AC và BD, cắt AC tại M

M là trung điểm của AC nên ta có tọa độ điểm M là M(xM; yM) với

 xM=xA+xC2=1−12=0yM=yA+yC2=1+12=1 Þ M(0; 1)

Kẻ đường thẳng s là đường trung trực của đoạn thẳng CD, cắt CD và d lần lượt tại N và I

Suy ra với mọi điểm trên s thì cách đều hai điểm C và D (**)

N là trung điểm của CD nên tương tự ta có tọa độ điểm N là N(-2; -1)

Từ (*) và (**) suy ra I là tâm đường tròn ngoại tiếp hình thang cân ABDC

Đường thẳng d đi qua M(0; 1) và có vectơ pháp tuyến là CA→=(2;0) có phương trình (d): 2x = 0

⇒ I(0; yI)

Đường thẳng s đi qua N(-2; -1) và có vectơ pháp tuyến là DC→=(2;4) có phương trình

2(x + 2) + 4(y+1) = 0

⇔2x + 4 + 4y + 4 = 0

⇔2x + 4y + 8 = 0

⇔ x + 2y + 4 = 0

Từ đây suy ra xI + 2yI + 4 = 0 Û yI = -2

Suy ra tọa độ điểm I là I(0; -2)

Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp ABDC là

IA=(xA−xI)2+(yA−yI)2 

=12+(1+1)2=5