Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)
Đề thi

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 1280 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+3x2 là :

x2−3x+C

x2+3x2+C

x2+3lnx2+C

x2+3x+C

Xem đáp án
Chọn A.
∫f(x)dx=∫2x+3x2dx=x2−3x+C
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm ∫(cos6x−cos4x)dx là:

−16sin6x+14sin4x+C

6sin6x−5sin4x+C

16sin6x−14sin4x+C

−6sin6x+sin4x+C

Xem đáp án
Chọn C.
∫(cos6x−cos4x)dx=16sin6x−14sin4x+C
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
F(x) là nguyên hàm của hàm số y=sin4x.cosx. F(x) là hàm số nào sau đây?

Fx=cos5x5+C

Fx=cos4x4+C

Fx=sin4x4+C

Fx=sin5x5+C

Xem đáp án

Chọn D.

Đặt t = sin x, suy ra dt = cosx.dx.

Khi đó I=∫t4dt=t55+C=sin5x5+C
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Để tính ∫xln2+xdx theo phương pháp tính nguyên hàm từng phần, ta đặt:

u=xdv=ln2+xdx.

u=ln2+xdv=xdx.

u=xln2+x dv=dx.

u=ln2+xdv=dx.

Xem đáp án

Chọn B.

Chú ý: “ Nhất  log, nhì đa, tam lượng, tứ mũ”.
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Kết quả của I=∫xexdx là:

I=ex+xex+C

I=x22ex+C

I=xex−ex+C

I=x22ex+ex+C

Xem đáp án

Chọn C.

 Đặt u=xdv=exdx⇒du=dxv=ex

Theo công thức tính nguyên hàm từng phần, ta có
I=∫xexdx=xex−∫exdx=xex−∫dex=xex−ex+C
6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giả sử ∫abf(x)dx=2 và ∫cbf(x)dx=3 và a<b<c thì ∫acf(x)dx bằng bao nhiêu?

5

1

-1

-5

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có ∫acf(x)dx=∫abf(x)dx+∫bcf(x)dx=∫abf(x)dx−∫cbf(x)dx=2−3=−1
7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số f liên tục trên R và số thực dương a. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào luôn đúng?

∫aaf(x)dx=1

∫aaf(x)dx=0

∫aaf(x)dx=-1

∫aaf(x)dx=f(a)

Xem đáp án
Chọn B
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 35 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt là F và G trên đoạn [0;2]. Biết rằng F(0)=0,F(2)=1,G(0)=−2,G(2)=1 và ∫02F(x)g(x)dx=3. Tích phân ∫02f(x)G(x)dx có giá trị bằng

3

0

-2

-4

Xem đáp án

Chọn  C.

Áp dụng công thức tích phân từng phần, ta có

∫02f(x)G(x)dx=F(x)G(x)02−∫02F(x)g(x)dx=F(2)G(2)−F(0)G(0)−∫02F(x)g(x)dx=1×1−0×(−2)−3=−2.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính I=∫01dx1+x2

π4

π2

π6+1

π12+​1

Xem đáp án

Chọn A.

 Đặt x=tant, ta có dx=1+tan2tdt
Đổi cận: x=0→t=0x=1→t=π4
Vậy I=∫01dx1+x2=∫0π4(1​+​tan2t)1+​tan2tdt=∫0π4dt=t|0π4=π4.
10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích phân I=∫12x2+1x4dx bằng

198

238

218

258

Xem đáp án

Chọn C.

I=∫12x2+1x4dx=∫12x2dx+∫121x4dx=x3312−13x312=83−13−124−13=218

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích phân I=∫01x1−x19dx bằng

1420

1380

1342

1462

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt t=1−x⇒−dt=dx

Đổi cận: x=0⇒t=1;  x=1⇒t=0
I=−∫101−tt19dx=∫01t19−t20dx=t2020−t212101=120−121=1420
12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Biết rằng ∫1512x−1dx=lna . Giá trị của a là :

9

3

27

81

Xem đáp án

Chọn B.

Có ∫1512x−1dx=12ln2x−115=12ln9=ln3

Suy ra:  a= 3
13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích phân I=∫0π2sinxdx bằng:

-1

1

2

0

Xem đáp án

Chọn B.

Ta có: I=∫0π2sinxdx=−cosx0π2=−cosπ2−cos0=1
14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho I=∫1eπ2coslnxxdxI=∫1eπ2coslnxxdx , ta tính được:

I = cos1

I = 1

I = sin1

Một kết quả khác

Xem đáp án

Chọn B.

Đặt t=lnx⇒dt=1xdx

Đổi cận: x=1⇒t=0;x=eπ2⇒t=π2

Khi đó: I=∫1eπ2coslnxxdx=∫0π2costdt=sint0π2=1
15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích phân I=∫0πx2sinxdx bằng :

π2−4

π2+4

2π2−3

2π2+3

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt u=x2,dv=sinxdx⇒du=2xdx,v=−cosx

Khi đó: I=∫0πx2sinxdx=−x2cosx0π+2∫0πxcosxdx=π2+2K
K=∫0πxcosxdx

Đặt u=x,dv=cosxdx⇒du=dx,v=sinx

Khi đó: K=∫0πxcosxdx=xsinx0π−∫0πsinxdx=cosx0π=−1−1=−2

Vậy: I=π2+2−2=π2−4
16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích phân I=∫12lnxx2dx bằng:

121+ln2

121−ln2

12ln2−1

141+ln2

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt u=lnx,dv=x−2dx , suy ra du=1xdx,v=−1x
I=∫12lnxx2dx=−1xlnx12+∫121x⋅1xdx=−1xlnx12−1x12=121+ln2
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tính tích phân I=∫−22|x+1|dx.

4

3

5

6

Xem đáp án

Chọn C.

Nhận xét: x+1=x+1,        −1≤x≤2 −x−1,     −2≤x<−1 .

Do đó I=∫−22|x+1|dx=∫−2−1|x+1|dx+∫−12|x+1|dx=−∫−2−1x+1dx+∫−12x+1dx=−x22+x−2−1+x22+x−12=5.
18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số f liên tục trên R thỏa f(x)+f(−x)=2+2cos2x, với mọi x∈R. Giá trị của tích phân I=∫−π2π2f(x)dx là

2

-7

7

-2

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có I=∫−π2π2f(x)dx=∫−π20f(x)dx+∫0π2f(x)dx (1)

Tính I1=∫−π20f(x)dx.

Đặt x=−t⇒dx=−dt ⇒I1=∫0π2f(−t)dt=∫0π2f(−x)dx

.

Thay vào (1), ta được
I=∫0π2f(−x)+f(x)dx=∫0π221+cos2x=2∫0π2cosxdx=2∫0π2cosxdx=2
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ex;y=1 và x=1 là

e-2

e

e+1

1−e

Xem đáp án

Chọn A.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y=ex và trục y=1 là:

ex=1⇔x=0

Do đó: S=∫01ex−1 dx=∫01ex−1 dx=ex−x01=e−2
20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Thể tích khối tròn xoay sinh ra do quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , y=x3 trục Ox , x=-1, x=1 một vòng quanh trục Ox là:

π

2π

6π7

2π7

Xem đáp án
Chọn D.
Thể tích khối tròn xoay sinh ra do quay hình phẳng giới hạn bởi các đường  y = x^ 3 (ảnh 1)
Thể tích khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường y=x3, trục Ox, x=−1,x=1 một vòng quanh trục Ox là:
V=π∫−11x32dx=π∫−11x6dx=πx77−11=27π.
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số f(x) có đạo hàm dương, liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn f0=1 và 5∫01f'xfx2+125dx≤2∫01f'xfxdx. Tích phân ∫01fx3dx

2533

54

12

5350

Xem đáp án
Đáp án D
5∫01f'xfx2+125dx≤2∫01f'xfxdx⇔5∫01f'xfx2dx+15≤2∫01f'xfxdx
Áp dụng BĐT Cauchy-Schwarz: ⇒∫01f'xfxdx2≤∫01dx.∫01f'xfx2dx
⇒5∫01f'xfxdx2+15≤2∫01f'xfxdx⇔5∫01f'xfxdx−152≤0⇔∫01f'xfxdx=15
Dấu “=” xảy ra khi chỉ khi: ∫01f'xfxdx=15f'xfx=k⇒k=15
⇒∫f'xf2xdx=∫125dx=125x+C⇒fx33=125x+C⇔fx=325x+3C3f0=1⇒3C=1⇒fx=325x+13⇒∫01fx3dx=∫01325x+1dx=5350
22. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [1;4], đồng biến trên đoạn [1;4] và thỏa mãn đẳng thức x+2x.fx=f'x2,∀x∈1;4. Biết rằng f1=32, tính I=∫14fxdx 

I=118645

I=117445

I=122245

I=120145

Xem đáp án

Chọn A

Ta có x+2x.fx=f'x2⇒x.1+2fx=f'x⇒f'x1+2fx=x,∀x∈1;4
Suy ra ∫f'x1+2fxdx=∫xdx+C⇔∫dfx1+2fxdx=∫xdx+C
⇒1+2fx=23x32+C . Mà f1=32⇒C=43
Vậy fx=23x32+432−12
Do đó I=∫14fxdx=118645
23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a→=3;2;1, b→=3;2;5. Khi đó: a→,b→ có tọa độ bằng

8;−12;5

8;−12;0

0;8;12

0;8;−12

Xem đáp án

Chọn B

a→=3;2;1b→=3;2;5⇒a→,b→=2.5−2.1;1.3−3.5;3.2−3.2=8;−12;0

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian Oxyz, điểm M nằm trên mặt phẳng (Oxy), cách đều ba điểm A2,−3,1, B0;4;3, C−3;2;2 có tọa độ là:

1725;4950;0

−3;−6;7

−1;−13;14

47;1314;0

Xem đáp án

ChọnA
Vì M thuộc mặt phẳng Trong không gian Oxyz, điểm M nằm trên mặt phẳng (Oxy), cách đều ba điểm (ảnh 1)

Ta có: Trong không gian Oxyz, điểm M nằm trên mặt phẳng (Oxy), cách đều ba điểm (ảnh 2)

Theo giả thiết:

Trong không gian Oxyz, điểm M nằm trên mặt phẳng (Oxy), cách đều ba điểm (ảnh 3)

Trong không gian Oxyz, điểm M nằm trên mặt phẳng (Oxy), cách đều ba điểm (ảnh 4)

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3), trên trục Oz lấy điểm M sao cho AM=5. Tọa độ của điểm M là

M0;0;3

M0;0;2

M0;0;−3

M0;3;0

Xem đáp án

Chọn A.

Do M∈Oz⇒M(0;0;m)
AM=(m−3)2+5
Mặt khác AM=5 nên (m−3)2+5=5⇔m−3=0⇔m=3
Suy ra M (0; 0; 3)
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho véctơ a→=1;m;2; b→=m+1;2;1; c→=0;m−2;2 . Giá trị của m để a→, b→, c→ đồng phẳng là:

25

−25

15

1

Xem đáp án

Chọn A

Ta có a→,b→=m−4;2m+1;−m2−m+2
⇒a→,b→.c→=−5m+2
Để ba vecto a→;  b→;  c→ đồng phẳng khi và chỉ khi:
a→,b→.c→=0⇔−5m+2=0⇔m=25
27. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A1; −1; 3,B−1; 2; 1,C−3; 5; −4 . Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

G−32; 3; 0.

G−3; 6; 0.

G−1; 2; 0.

G−13; 23; 0.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có xG=1+−1+−33=−1yG=−1+2+53=2zG=3+1+−43=0⇒G−1;2;0.
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2; 0; 0), B(0; 3; 1), C(-3; 6; 4). Gọi M là điểm nằm trên đoạn BC sao cho MC = 2MB. Độ dài đoạn AM là:

27

29

33

30

Xem đáp án

Chọn B

Gọi M(x;y;z); BC→−3;3;3;  MC→(−3−x;  6−y;  4−z)

 Do M là điểm nằm trên đoạn BC sao cho MC = 2MB nên Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A( 2; 0; 0), B( 0; 3; 1), C(-3; 6; 4) (ảnh 1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A( 2; 0; 0), B( 0; 3; 1), C(-3; 6; 4) (ảnh 2)
AM= (−1−2)2+​(4−0)2+​(2−0)2=29
29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh A(−4;9;−9),B(2;12;−2) và C( -m- 2; 1- m; m + 5). Tìm m để tam giác ABC vuông tại B.

m = 3

m = -3

m = 4

m = -4

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: BA→( −6;−3;  −7);  BC→(−m−4;  −m−11;  m+​7)

Để tam  giác ABC vuông tại B khi và  chỉ khi: BA⊥BC  ⇔BA→ ⊥BC→

Do đó:
BA→.  BC→=0 ⇔−6.(−m−4)−3.(−m−11)−7.(m+​7)=0⇔6m+​24  +​ 3m+​33−7m−49=0⇔2m+ ​8=0⇔m=−4
30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ a→=(1;-1;0), b→=(2;1;-1), c →=(m;0;2m-1). Khi đó để ba vectơ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  , cho ba vectơ a=( 1;-1;0) (ảnh 1) đồng phẳng thì giá trị của tham số thực m bằng bao nhiêu?

m=73

m=12

m=37

m=27

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: a→;  b→=  (1;1;3)  ⇒a→;  b→. c→=1.m+​1.0+​3.(2m−1)=7m−3

Khi đó ba vectơ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  , cho ba vectơ a=( 1;-1;0) (ảnh 2) đồng phẳng Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz  , cho ba vectơ a=( 1;-1;0) (ảnh 3)

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ Trong không gian với hệ tọa độ oxyz , cho  vectơ a (1;-2;4) (ảnh 1) , Trong không gian với hệ tọa độ oxyz , cho  vectơ a (1;-2;4) (ảnh 2)cùng phương với vectơ a→. Biết vectơ b→ tạo với tia Oy một góc nhọn và Trong không gian với hệ tọa độ oxyz , cho  vectơ a (1;-2;4) (ảnh 3). Khi đó tổng Trong không gian với hệ tọa độ oxyz , cho  vectơ a (1;-2;4) (ảnh 4) bằng bao nhiêu?

xo+yo+zo=3

xo+yo+zo=-3

xo+yo+zo=6

xo+yo+zo=-6

Xem đáp án

Chọn B.

Do Trong không gian với hệ tọa độ oxyz , cho  vectơ a (1;-2;4) (ảnh 5) cùng phương

Trong không gian với hệ tọa độ oxyz , cho  vectơ a (1;-2;4) (ảnh 6)

Mặt khác b→ tạo với tia Oy một góc nhọn ⇒Trong không gian với hệ tọa độ oxyz , cho  vectơ a (1;-2;4) (ảnh 7)
Trong không gian với hệ tọa độ oxyz , cho  vectơ a (1;-2;4) (ảnh 8)
32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(1;-1;0) , B(2;1;1) , C(-1;0;-1) , D(m;m-3;1). Tìm tất cả các giá trị thực của m để ABCD là một tứ diện .

m≠52

m≠25

m∈∅

m≠3

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có AB→(  1;2;1); AC→(−2;1;−1);  AD→(m−1;  m−2;  1)
⇒AB→;  AC→=  (−3;−1;5) ⇒AB→;  AC→. AD→=−3.(m−1)−1.(m−2)+5.1        =−3m+3−m+​2+​5=−4m+​10
Để ABCD là một tứ diện thì Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A( 1;-1;0) , B( 2;1;1) , (ảnh 1)
33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau ?

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau ? (ảnh 4) và Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau ? (ảnh 5)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau ? (ảnh 6) và Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau ? (ảnh 7)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau ? (ảnh 8) và Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau ? (ảnh 9)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau ? (ảnh 10) và Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau ? (ảnh 11)

Xem đáp án

Chọn C.

Thử A : ta có Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau ? (ảnh 1)

Thử B : ta có Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau ? (ảnh 2)

Thử C : ta có Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cặp mặt phẳng nào sau đây cắt nhau ? (ảnh 3) cắt nhau .
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho điểm A−2;2;−2,B3;−3;3. M là điểm thay đổi trong không gian thỏa mãn MAMB=23. Khi đó độ dài OM lớn nhất bằng?

123

63

532

53

Xem đáp án

Chọn A

Gọi Mx;y;z ta có:
MAMB=23⇔9MA2=4MB2⇔9x+22+y−22+z+22=4x−32+y+32+z−32⇔x2+y2+z2+12x−12y+12z=0
⇒M∈mặt cầu (S) tâm I−6;6;−6 bán kính R=63
Khi đó OMmax=dO;I+R=OI+R=63+63=123
Trong không gian Oxyz , cho điểm A( -2;2;-2) , B( 3;-3;3) M là điểm thay đổi trong không gian (ảnh 1)
35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho tam giác ABC với A1; 2; −1,B2; −1; 3,C− 4; 7; 5. Độ dài phân giác trong của ΔABC kẻ từ đỉnh B là

2745

2743

3733

230

Xem đáp án

Chọn B

Gọi Da; b; c là chân đường phân giác kẻ từ đỉnh B.

Ta có: BA​= (1−2)2+​(2+​1)2+​ (−1−3)2=26BC​=  (−4−2)2+​ (7+1)2+​(5−3)2=104=226

Theo tính chất đường phân giác ta có: BABC=ADCD=12⇒2AD→=−CD→.

Trong  đó: AD→(a−1; b−2;  c+​1);   CD→(a+4;  b−7;  c−5)
⇒2a−1=−a−42b−2=−b+72c+1=−c+5⇔a=−23b=113c=1⇒BD=2743

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả