Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 3)
Đề thi

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 3)

A
Admin
ToánLớp 1284 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x)=1x−1x2 là:

lnx−lnx2+C

lnx-1x+C

lnx+1x+C

lnx−1x+C

Xem đáp án

Chọn C.∫f(x)dx=∫1x−1x2dx=lnx+1x+C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm Fx của hàm số fx=x−13x3     x≠0 là

Fx=x−3lnx+3x+12x2+C

Fx=x−3lnx−3x−12x2+C

Fx=x−3lnx+3x−12x2+C

Fx=x−3lnx−3x+12x2+C

Xem đáp án

Chọn D.∫x−13x3dx=∫x3−3x2+3x−1x3dx=∫1−3x+3x2−1x3dx=x−3lnx−3x+12x2+C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính ∫sin(3x−1)dx kết quả là:

−13cos(3x−1)+C

13cos(3x−1)+C

−cos(3x−1)+C

Kết quả khác

Xem đáp án

Chọn A∫sin(3x−1)dx=−13cos3x−1+C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=esinxcosxNếu Fπ=5 thì ∫esinxcosxdx bằng:

Fx=esinx+4

Fx=esinx+C

Fx=ecosx+4

Fx=ecosx+C

Xem đáp án

Chọn A

Đặt t=sinx⇒dt=cosxdxSuy ra I=∫etdt=et+C=esinx+CVì Fπ=5⇔esinπ+C=5⇔1+C=5⇔C=4Suy ra Fx=esinx+4

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số fx=x−1ex có một nguyên hàm F(x) là kết quả nào sau đây, biết nguyên hàm này bằng 1 khi x= 0?

Fx=x−1ex

Fx=x−2ex

Fx=x+1ex+1

Fx=x−2ex+3

Xem đáp án

Chọn D.

Giả sử Fx=∫fxdx=∫x−1exdxĐặt u=x−1exdx=dv⇒du=dxv=exTheo công thức tính nguyên hàm từng phần ta có:Fx=x−1ex−∫exdx=x−1ex−ex+C=x−2ex+CTheo bài ra, có F0=1⇔0−2e0+C=1⇔C=3Vậy Fx=x−2ex+3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ∫abf(x)dx=2 và ∫cbf(x)dx=3 và a<b<c thì ∫acf(x)dx bằng bao nhiêu?

5.

1.

-1

-5

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có ∫acf(x)dx=∫abf(x)dx+∫bcf(x)dx=∫abf(x)dx−∫cbf(x)dx=2−3=−1

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số f và g liên tục trên đoạn [a;b] và số thực k bất kỳ trong R. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

∫abf(x)+g(x)dx=∫abf(x)dx+∫abg(x)dx

∫abf(x)dx=−∫baf(x)dx

∫abkf(x)dx=k∫abf(x)dx

∫abxf(x)dx=x∫abf(x)dx

Xem đáp án

Chọn D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số liên tục f và g có nguyên hàm lần lượt là F và G trên đoạn [1;2]. Biết rằng F(1)=1 , F(2)=4 , G(1)=32 , G(2)=2 và ∫12f(x)G(x)dx=6712. Tích phân ∫12F(x)g(x)dx có giá trị bằng

1112

−14512

−1112

14512

Xem đáp án

Chọn A.

Áp dụng công thức tích phân từng phần, ta có∫12F(x)g(x)dx=F(x)G(x)12−∫12f(x)G(x)dx=F(2)G(2)−F(1)G(1)−∫12f(x)G(x)dx=4×2−1×32−6712=1112.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫01dxx2−5x+6 bằng

I=1

I=ln43

I=ln2

I=−ln2

Xem đáp án

Chọn B.I=∫01dxx2−5x+6=∫01dxx−2x−3=∫011x−3−1x−2dx=lnx−3x−201=ln2−ln32=ln43

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫13x1+x2dx bằng

4−23

8−223

4+23

8+223

Xem đáp án

Chọn B.

Đặt t=1+x2⇒t2=1+x2⇒tdt=xdxĐổi cận x=1⇒t=2;  x=3⇒t=2I=∫22t2dt=t3322=8−223

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích phân sau I=∫011−x2dx

π6+1

π2

π4

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn C.

 Đặt x=sint ta có dx=costdt. 

Đổi cận: x=0⇒t=0;x=1⇒t=π2I=∫011−x2dx=∫0π21−sin2x.costdt = ∫0π2cos2t.cost dt=∫0π2cos2tdt=∫0π21+​cos2t2dt=x2+​sin2t4|0π2=π4

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp giá trị của m sao cho ∫0m(2x−4)dx=5 là

5

5;-1

4

4;-1

Xem đáp án

Chọn B.

Có ∫0m(2x−4)dx=x2−4xom=m2−4m

Vậy ∫0m(2x−4)dx=5⇔m2−4m−5=0⇔m=−1m=5

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫0πx2sinxdxbằng :

π2−4

π2+4

2π2−3

2π2−3

Xem đáp án

Chọn A.

Đặt u=x2,dv=sinxdx⇒du=2xdx,v=−cosx

Khi đó I=∫0πx2sinxdx=−x2cosx0π+2∫0πxcosxdx=π2+2KK=∫0πxcosxdxĐặt u=x,dv=cosxdx⇒du=dx,v=sinx

Khi đó: K=∫0πxcosxdx=xsinx0π−∫0πsinxdx=cosx0π=−1−1=−2

Vậy: I=π2+2−2=π2−4

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi biến x=2sint tích phân ∫01dx4−x2 trở thành:

∫0π6tdt

∫0π6dt

∫0π61tdt

∫0π3dt

Xem đáp án

Chọn B.

Đặt x=2sint⇒dx=2costdt

Đổi cận: x=1⇒t=π6;x=0⇒t=0

Khi đó: ∫01dx4−x2=∫0π62costdt4−4sin2t=∫0π62costdt21−sin2t=∫0π6costdtcos2t=∫0π6dt

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân K=∫12(2x−1)lnxdx bằng:

K=3ln2+12

K=12

K=3ln2

K=2ln2-12

Xem đáp án

Chọn D.

Đặt u=lnx,dv=2x−1dx , suy ra du=1xdx,v=x2−xK=∫12(2x−1)lnxdx=x2−xlnx12−∫11x2−x1xdx=x2−xlnx12−x22−x12=2ln2−12

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và f(x)+f(−x)=cos4x với mọi xR. Giá trị của tích phân I=∫−π2π2f(x)dx 

-2

3π16

ln2−34

ln3−35

Xem đáp án

Chọn B.

Đặt x=−t⇒∫−π2π2f(x)dx=∫π2−π2f(−t)(−dt)=∫−π2π2f(−t)dt=∫−π2π2f(−x)dx⇒2∫−π2π2f(x)dx=∫−π2π2f(x)+f(−x)dx=∫−π2π2cos4xdx⇒I=3π16

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=−x,y=2x−x2 có kết quả là

4

92

5

72

Xem đáp án

Chọn B.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y=2x−x2 và y=−x là :2x−x2=−x⇔3x−x2=0⇔x=0x=3

Ta có: 3x−x2≥0, ∀x∈0;3

 Do đó: S=∫033x−x2dx=∫033x−x2dx=3x22−x3303=92

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=sin2x,y=cosx và hai đường thẳng x=0 ,x=π2 

14  dvdt

16  dvdt

32  dvdt

12  dvdt

Xem đáp án

Chọn D.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y=sin2x và y=cosx là:sin2x=cosx⇒2.sinx.cosx -​ cosx = 0⇔cosx.2sinx−1=0⇔cosx=0sinx=12⇔x=π2+kπx=π6+k2πx=5π6+k2πk∈ℤXét trên 0;π2 nên nhận x=π6.S=∫0π2sin2x−cosx dx=∫0π6sin2x−cosx dx+∫π6π2sin2x−cosx dx=−cos2x2−sinx0π6+​−cos2x2−sinxπ6π2=12

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường y=1−x2, y=0, x=0 và x= 1 khi quay quanh trục Ox bằng:

8π15

46π15

5π2

Xem đáp án

Chọn A.

Thể tích khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường y=1−x2, y=0, x=0 và x= 1 khi quay quanh trục Ox là:V=π∫011−x22dx=π∫011−2x2+x4dx=πx−2x33+x5501=815π

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi C:y=x;d:y=12x. Quay (H) xung quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích là:

16π3

8π3

8π15

Xem đáp án

Chọn C.

Phương trình hoành độ giao điểm: x=12x⇔x=0x=4

Suy ra: V=π∫04x−14x2dx=πx22−x31204=8π3

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fx là hàm liên tục trên đoạn 0; a thỏa mãn fx.fa−x=1fx>0,∀x∈0; a và ∫0adx1+fx=bac, trong đó b, c là hai số nguyên dương và bc là phân số tối giản. Khi đó b+c có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?

11; 22

0; 9

7; 21

2017; 2020

Xem đáp án

Đáp án B

Đặt t=a−x⇒dt=−dx

Đổi cận x=0⇒t=a;  x=a⇒t=0

Lúc đó I=∫0adx1+fx=∫a0−dt1+fa−t=∫0adx1+fa−x=∫0adx1+1fx=∫0afxdx1+fx

Suy ra 2I=I+I=∫0adx1+fx+∫0afxdx1+fx=∫0a1dx=a

Do đó I=12a⇒b=1;  c=2⇒b+c=3

Cách 2: Chọn fx=1 là một hàm thỏa các giả thiết. Dễ dàng tính đượcI=12a⇒b=1;  c=2⇒b+c=3

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn ∫01f'x2dx=∫01x+1exfxdx=e2−14 f(1)=0 . Tính ∫01fxdx 

e−12

e24

e-2

e2

Xem đáp án

Chọn C

- Tính : I=∫01x+1exfxdx=∫01xexfxdx+∫01exfxdx=J+K

Tính K=∫01exfxdx

Đặt u=exfxdv=dx⇒du=exfx+exf'xdxv=x⇒K=xexfx01−∫01xexfx+xexf'xdx=−∫01xexfxdx−∫01xexf'xdxdo f1=0⇒K=−J−∫01xexf'xdx⇒I=J+K=−∫01xexf'xdx

- Kết hợp giả thiết ta được :

∫01f'x2dx=e2−14−∫01xexf'xdx=e2−14⇒∫01f'x2dx=e2−14      (1)2∫01xexf'xdx=−e2−12 (2)

- Mặt khác, ta tính được : ∫01x2e2xdx=e2−14  (3)

- Cộng vế với vế các đẳng thức (1), (2), (3) ta được:∫01f'x2+2xexf'x+x2e2xdx=0⇔∫o1f'x+xex2dx=0⇔π∫o1f'x+xex2dx=0hay thể tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f'x+xex , trục Ox, các đường thẳng x=0 , x=1 khi quay quanh trục Ox bằng 0⇒f'x+xex=0⇔f'x=−xex⇒fx=−∫xexdx=1−xex+C- Lại do f1=0⇒C=0⇒fx=1−xex⇒∫01fxdx=∫011−xexdx=1−xex01+∫01exdx=−1+ex01=e−2Vậy∫01fxdx=e−2

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vecto a = ( 2; -3; 1) và (ảnh 1)và b→  là véctơ cùng phương với a→ thỏa mãn Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vecto a = ( 2; -3; 1) và (ảnh 2). Khi đó b→ bằng bao nhiêu?

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vecto a = ( 2; -3; 1) và (ảnh 6)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vecto a = ( 2; -3; 1) và (ảnh 7)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vecto a = ( 2; -3; 1) và (ảnh 8)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vecto a = ( 2; -3; 1) và (ảnh 9)

Xem đáp án

Chọn A

Ta có b→là véctơ cùng phương với a→ Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vecto a = ( 2; -3; 1) và (ảnh 3)

 Suy ra Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vecto a = ( 2; -3; 1) và (ảnh 4)

Suy raTrong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho vecto a = ( 2; -3; 1) và (ảnh 5)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho A(2;9;-1) , B(0;4;1) , C(m;2m+5;1) . Biết m=m0 là giá trị để tam giác ABC vuông tại C Khi đó giá trị m0 gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?

0

-3

3

4

Xem đáp án

Chọn A

Ta có Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A( 2;9;-1) (ảnh 1)

Do tam giác ABC vuông tại C

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A( 2;9;-1) (ảnh 2)

⇔m2−2m+​4m2+​2m+​10m+​5=0⇔5m2+10m+​5=0⇔m=−1=m0

Trong các phương án thì Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A( 2;9;-1) (ảnh 3) gần 0 nhất.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oyx, cho mặt cầu (S) có tâm Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I (ảnh 1) tiếp xúc với mặt phẳng Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I (ảnh 2). Khi đó phương trình mặt cầu (S) là?

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I (ảnh 5)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I (ảnh 6)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I (ảnh 7)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I (ảnh 8)

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có (P) tiếp xúc với  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I (ảnh 3)

Suy ra Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu (S) có tâm I (ảnh 4)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC A(0;1;1) B(1;-2;0) C(-2;1;-1) . Diện tích tam giác ABC bằng bao nhiêu?

22

222

222

112

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A( 0;1;1) (ảnh 1)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A( 0;1;1) (ảnh 2)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD A(0;-1;1) , B(-2;1;1) , C(-1;0;0) , D(1;1;1) . Thể tích V của tứ diện ABCD bằng bao nhiêu?

V =16

V =13

V =2

V =1

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD  có A( 0;-1;1) (ảnh 1)Suy ra Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD  có A( 0;-1;1) (ảnh 2)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A1;2;0,B3;−2;2,C2;3;1. Tọa độ của vectơ AB→,AC→ bằng

6;0;−6

6;−6;0

−6;0;6

−6;6;0

Xem đáp án

Chọn C.AB→=2;−4;2AC→=1;1;1⇒AB→,AC→=−6;0;6

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(1;-1;3) , B(-1;2;1) , C(-3;5;-4) . Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A( 1;-1;3) , B(-1;2;1) (ảnh 2)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A( 1;-1;3) , B(-1;2;1) (ảnh 3)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A( 1;-1;3) , B(-1;2;1) (ảnh 4)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A( 1;-1;3) , B(-1;2;1) (ảnh 5)

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz  cho A( 1;-1;3) , B(-1;2;1) (ảnh 1)

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'  biết A(1;-1;0) , B(2;1;3) , C'(-1;2;2) , D'(-2;3;2). Khi đó tọa độ điểm B là?

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' biết (ảnh 7)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' biết (ảnh 8)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' biết (ảnh 9)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' biết (ảnh 10)

Xem đáp án

Chọn C.

Gọi Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' biết (ảnh 1)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' biết (ảnh 2). Ta có Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' biết (ảnh 3)A'B'C'D' là hình bình hànhTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' biết (ảnh 4)Gọi Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' biết (ảnh 5)ABB'A' là hình bình hànhTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' biết (ảnh 6)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho mặt cầu Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x +4y -2z-3 =0 (ảnh 1). Hỏi trong các mặt phẳng sau, đâu là mặt phẳng không cắt mặt cầu?

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x +4y -2z-3 =0 (ảnh 5)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x +4y -2z-3 =0 (ảnh 6)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x +4y -2z-3 =0 (ảnh 7)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x +4y -2z-3 =0 (ảnh 8)

Xem đáp án

Chọn C.

Mặt cầu (S) có tâm I(1;-2;1) và bán kính R=3.

Thử A. Ta có Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x +4y -2z-3 =0 (ảnh 2) cắt (S)Thử B. Ta có Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x +4y -2z-3 =0 (ảnh 3) tiếp xúc với (S)Thử C. Ta có Trong không gian với hệ tọa độ Oxy , cho mặt cầu (S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x +4y -2z-3 =0 (ảnh 4) không cắt (S)

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1;2;1) ,  B(2;1;3) , C(3;2;2) , D(1;1;1). Độ dài chiều cao DH của tứ diện bằng

3147

1414

4147

31414

Xem đáp án

Chọn D.

+ AB→=1;−1;2AC→=2;0;1⇒AB→,AC→=−1;3;2 , AD→=0;−1;0

+ AB→,AC→.AD→=−3⇒VABCD=16AB→,AC→.AD→=12

+ SΔABC=12AB→,AC→=142⇒DH=3VABCDSΔABC=31414

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A2;0;−2, B3;−1;−4, C−2;2;0 . Điểm D trong mặt phẳng (Oyz) có cao độ âm sao cho thể tích của khối tứ diện ABCD bằng 2 và khoảng cách từ D đến mặt phẳng (Oxy) bằng 1 là:

D0;−3;−1

D0;2;−1

D0;1;−1

D0;3;−1

Xem đáp án

Chọn D.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A( 2;0;-2) B( 3;-1;-4) (ảnh 1)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là:

x2+(y−3)2+(z−1)2=9

x2+(y+3)2+(z−1)2=9

x2+(y−3)2+(z+1)2=3

x2+(y−3)2+(z+1)2=9

Xem đáp án

Chọn DGọi I là tâm cầu, khi đó do AB là đường kính nên I là trung điểm AB. I(0;3;-1)Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là: (ảnh 1) . Nên bán kính R = 3Vậy phương trình mặt cầu: Cho 2 điểm A(2; 4; 1), B(–2; 2; –3). Phương trình mặt cầu đường kính AB là: (ảnh 2)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , tam giác ABC có A−1;−2;4 , B−4;−2;0, C3;−2;1 . Số đo của góc B là:

45o

60o.

30o

120o

Xem đáp án

Chon A

Ta có AB→=(−3;0;−4)⇒AB=5AC→=(4;0;−3)⇒AC=5;BC→=(7;0;1)⇒BC=50⇒AB=AC;BC2=AB2+AC2Vậy ΔABC vuông cân tại A ⇒B^=  450