Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 12)
Đề thi

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 12)

A
Admin
ToánLớp 1288 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho vectơ a→ biểu diễn của các vectơ đơn vị là a→= 2i→+k→−3j→. Tọa độ của vectơ a→ là

(1; −3; 2)

(2; −3; 1)

(1; 2; −3)

(2; 1; −3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có a→=2i→+k→−3j→

Do đó tọa độ của a→ là a→ (2; −3; 1).

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mặt phẳng đi qua ba điểm A(0; 0; 2), B(1; 0; 0), C(0; 3; 0) có phương trình là:

x1+y3+z2=−1

x2+y1+z3=−1

x2+y1+z3=1

x1+y3+z2=1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm B(1; 0; 0), C(0; 3; 0) và A(0; 0; 2) là:

(P) : x1+y3+z2=1

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số f(x) = 13−2x. Mệnh đề nào sau đây đúng

∫f(x)dx=−3−2x+C

∫f(x)dx=3−2x+C

∫f(x)dx=−123−2x+C

∫f(x)dx=123−2x+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt u = 3−2x (u ≥ 0)

Suy ra : u2 = 3 – 2x Û 2udu = −2dx Ûdx = −udu.

Do đó ∫13−2xdx=∫−1uudu=−∫du

= −u + C = − 3−2x + C.
4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x3 – 9 là

4x4 – 9x + C

12x4 – 9x + C

14x4 + C

4x3 – 9x + C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫2x3−9dx = 2.x44− 9x + C = 12x4 – 9x + C

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mệnh đề nào sau đây đúng?

∫xexdx=xex−ex+C

∫xexdx=x22ex+ex+C

∫xexdx=ex+xex+C

∫xexdx=x22ex+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt u=xdv=exdx⇔du=dxv=exdx

Do đó: ∫xexdx=xex – ex + C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 15x+4 là

15ln( 5x + 4) + C

1ln5ln5x+4+ C

ln|5x + 4| + C

15ln5x+4+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có ∫15x+4dx=15ln5x+4+C

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích phân ∫121x+2dx bằng

I = ln2 + 2

I = ln2 + 1

I = ln2 – 1

I = ln2 + 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có ∫121x+2dx=∫121xdx+∫122dx

=lnx12+2x12 + C = ln2 + 2.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 39 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−3; 0; 0), B(0; −3; 0), C(0; 0; 6). Tính khoảng cách từ điểm M (1; −3; −4) đến mặt phẳng (ABC).

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 Phương trình mặt phẳng (ABC) đi qua các điểm A(−3; 0; 0), B(0; −3; 0), C(0; 0; 6) là: x−3+y−3+z6=1

Û  −2x6+−2y6+z6=66

Û −2x – 2y + z – 6 = 0

d(M;(ABC))  = (−2).1−2.(−3)−4−622+22+1=2.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích phân I = ∫0222x+1dx bằng

ln5

4ln5

2ln5

12ln5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có ∫0222x+1dx=2∫0212x+1dx

=2.12ln2x+102+C=ln2x+102=ln5.

 

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ số tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 5; 0), B(2; 7; 7). Tìm tọa độ của vectơ AB→

AB→= (0; 2; 7)

AB→= (0; −2; −7)

AB→= 0;1;72

AB→= (4; 12; 7)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có AB→ = ( 2 – 2; 7 − 5; 7 − 0) = (0; 2; 7).
11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số f(x) có đạo hàm f '(x) liên tục trên [a; b], f(b) = 5 và ∫abf'(x)dx = 1, khi đó f(a) bằng

-6

4

6

-4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫abf'(x)dx = 1 Û f(x)ab = 1

Û f(b) – f(a) = 1

Û 5 – f(a) = 1Û f(a) = 4.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2, trục hoành Ox, các đường thẳng x = 1, x = 2 là

S = 7

S = 83

S = 73

S = 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2, trục hoành Ox, các đường thẳng x = 1, x = 2 là

S = ∫12x2dx=x3312=73 ( do x2 > 0 ∀ x ∈ ℝ)

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) và hai đường thẳng x = a,x = b (a < b) diện tích của D được tính theo công thức

∫abf(x)−g(x)dx

∫abf(x)−g(x)dx

∫abf(x)dx−∫abg(x)dx

∫abf(x)−g(x)dx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích của D bởi các đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) và hai đường thẳng x = a,x = b được tính là:

D = ∫abf(x)−g(x)dx

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho các hàm số f(x), g(x) liên tục trên tập xác định. Mệnh đề nào sau đây sai?

∫kf(x)dx=k∫f(x)dx, (k ≠ 0)

∫f(x)g(x)dx=∫f(x)dx∫g(x)dx

∫f'(x)dx=f(x)+C

∫f(x)−g(x)dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong bảng nguyên hàm cơ bản không có công thức ∫f(x)g(x)dx=∫f(x)dx∫g(x)dx

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giả sử ∫1212x+1dx=lnab với a, b Î ℕ∗ và a, b < 10. Tính M = a + b2.

M = 14.

M = 106.

M = 8.

M = 28.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫1212x+1dx=12ln2x+112+C=12ln(5)−ln(3)+C=12ln5−12ln3=12.ln53=ln53

Do đó a = 5, b = 3.

Vậya + b2 = 5 + 32 = 14.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng (P) : 2x – y + z – 2 = 0.

Q(1; −2; 2).

N(1; −1; −1).

P(2; −1; −1).

M(1; 1; −1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay điểm N(1; −1; −1) vào mặt phẳng (P) : 2x – y + z – 2 = 0, ta có:

2. 1 – (−1) + (−1) – 2 = 2 + 1 – 1 – 2 = 0

Do đó điểm N(1; −1; −1) nằm trên mặt phẳng (P) : 2x – y + z – 2 = 0.
17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; 2; 3) và N(−1; 2; −1). Mặt cầu đường kính MN có phương trình là:

x2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = 20.

x2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = 5.

x2 + (y – 2)2 + (z −1)2 = 5.

x2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = 20.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  B

Trung điểm I của MN có tọa độ I (0; 2; 1).

Ta có: IM→ = (1; 0; 2), R = 5.

Phương trình mặt cầu đường kính MN đi qua điểm I (0; 2; 1) và có R = 5 là:

x2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = 5.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian Oxyz, mặt cầu (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z + 3)2 = 4 có tâm và bán kính lần lượt là

I (1; 2; −3); R = 4.

I(−1; −2; 3); R = 2.

I(1; 2; −3); R = 2.

I(−1; −2; 3); R = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mặt cầu (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z +3)2 = 4 có tâm I(1; 2; −3) và R = 4 = 2.
19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; −3) và B(3; −2; −1). Tọa độ trung điểm đoạn thẳng AB là điểm

I(1; −2; 1)

I(2;0; −2)

I(4; 0; −4)

I(1; 0; −2)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Độ dài trung điểm của AB là I có tọa độ x=1+32=2y=2−22=0z=−3−12=−2

Do đó tọa độ trung điểm đoạn thẳng AB là điểm I(2; 0; −2).

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên R và ∫35f(x)dx=a, (a Î ℝ). Tích phân I = ∫12f(2x+1)dx có giá trị là

I = 12a+1

I = 2a + 1

I = 2a

I = 12a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặt u = 2x + 1 Û du = 2dx  Û dx = 12du

Đổi cận:

x

2

1

u

5

3

Ta có: I = ∫12f(2x+1)dx=12.∫35f(u)du=12a
21. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(−1; 2; 0) và có vectơ pháp tuyến n→= (4; 0; −5) là

4x – 5z + 4 =0

4x – 5y + 4 = 0

4x – 5z – 4 = 0

4x – 5y – 4 = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình (P) có dạng: 4.(x +1) + 0.(y – 2) − 5.(z – 0) = 0.

Do đó phương trình mặt phẳng (P) : 4x – 5z  + 4 = 0.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tích phân I = ∫1e3lnx+1xdx. Nếu đặt t = lnx thì

I = ∫1e(3t+1)dx

I = ∫013t+1etdt

I = ∫01(3t+1)dt

I = ∫1e3t+1tdt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt t = lnx  Û dt = 1xdx

Đổi cận :

x

e

1

t

1

0

Do đó:  I = ∫1e3lnx+1xdx=∫01(3t+1)dt

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R, f(−1) = −2 và f(3) = 2. Tính I = ∫−13f'(x)dx

I = −4

I = 4

I = 0

I = 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫−13f'(x)dx=f(x)−13 = f (3) – f (−1) = 2 − (−2) = 4.
24. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x + sinx là

−cosx + x2 + C

– cosx + 2x2 + C

cosx + x2 + C

2x2 + cosx + C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫(2x+sinx)dx=∫2xdx+∫sinxdx=x2– cosx + C.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào được cho dưới đây là phương trình mặt phẳng (Oyz)?

y + z = 0.

y – z = 0.

x = 0.

x = y + z.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phương trình mặt phẳng (Oyz) là x = 0.
26. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và ∫04f(x)dx= 10, ∫34f(x)dx= 4. Tích phân ∫03f(x)dx bằng

3

6

4

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫03f(x)dx=∫43f(x)dx+∫04f(x)dx=−∫34f(x)dx+∫04f(x)dx=−4 + 10 = 6.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y – 1 = 0. Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là

n→= (2; 1; −1).

n→= (1; 2; 0).

n→= (−2; −1; 1).

n→= (2; 1; 0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mặt phẳng (P): 2x + y – 1 = 0 có vectơ pháp tuyến là n→ = (2; 1; 0)
28. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y + z = 0 và mặt phẳng (Q): 2x + y + z – 1 = 0. Vị trí tương đối của (P) và (Q) là:

Trùng nhau

Vuông góc

Cắt nhưng không vuông

Song song

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mặt phẳng (P) và (Q) song song do có cùng vectơ pháp tuyến là n→ = (2; 1; 1)

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho ∫01f(x)dx = 2. Khi đó ∫012f(x)+exdx bằng

5 – e

5 + e

e + 3

3 – e

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫012f(x)+exdx=2∫01f(x)dx+∫01exdx

= 2 . 2 + ex01 = 4 + e – 1 = e + 3.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3). Tìm tọa độ điểm A1 là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oyz).

A1 (0; 2; 3)

A1 (1; 0; 3)

A1 (1; 2; 0)

A1 (1; 0; 0)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt phẳng (Oyz) có phương trình là: x = 0.

Hình chiếu vuông góc của A(1; 2; 3) lên mặt phẳng (Oyz) là A1(0; 2; 3)
31. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = xex, trục hoành và hai đường thẳng x = −2, x = 3 có công thức tính là

S = ∫−23xexdx

S = ∫−23xexdx

S = ∫−23xexdx

S = π∫−23xexdx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b].

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b là: S ∫abf(x)dx

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = xex, trục hoành và hai đường thẳng x = −2, x = 3 có công thức tính là:

S = ∫−23xexdx.

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = cosx.

12cos2x + C

sinx + C

-12cos2x +C

–sinx + C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫cosxdx = sinx + C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Cho ∫13f(x)dx= 2. Tích phân ∫132+f(x)dx bằng

4

8

10

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫132+f(x)dx=∫132dx+∫13f(x)dx=2x13+2=6
34. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Tích phân ∫02xx2+3dx bằng

ln73

12log73

12ln37

12ln73

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặt u = x2 + 3  Û du = 2xdx  Û  xdx = 12du.

Đổi cận :

Tích phân từ 0 đến 2 x/x^2 + 3 bằng (ảnh 1)
Do đó: ∫02xx2+3dx=12.∫371udu=12ln37=12ln73
35. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Mệnh đề nào sau đây sai?

∫f1(x)+f2(x)dx=∫f1(x)dx+∫f2(x)dx

Nếu F(x) và G(x) đều là nguyên hàm của hàm số f(x) thì F(x) = G(x).

∫kf(x)dx=k∫f(x)dx(k là hằng số và k ≠ 0).

Nếu ∫f(x)dx=F(x)+Cthì ∫f(u)du=F(u)+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) nên F(x) = ∫f(x)dx + C1

G(x) là nguyên hàm của hàm số g(x) nên G(x) = ∫g(x)dx + C2

Vì C1 và C2 có thể khác nhau nên F(x) ≠ G(x)

Vậy đáp án B sai.

36. Tự luận
• 1 điểm
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = sin2x và Fπ4= 1. Tính Fπ6.
Xem đáp án

Ta có: ∫π6π4sin2xdx=Fπ4−Fπ6=1−Fπ6

Mà ∫π6π4sinx2xdx=−12cos2xπ6π4=−12cosπ2−cosπ3=14

Do đó Fπ6=1−14=34

37. Tự luận
• 1 điểm
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn ∫01f(x)dx=2 và ∫02f(3x+1)dx=6. Tính I = ∫07f(x)dx
Xem đáp án

A = ∫01f(x)dx=2, B = ∫02f(3x+1)dx=6

Đặt t = 3x +1 Û dt = 3dx

Đổi cận:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn tích phân từ 0 đến 1 f(x)dx và tích phân từ 0 đến 2 f(3x+1)dx=6.  (ảnh 1)

Ta có : B = 13∫17f(t)dt=6=>∫17f(t)dt=18

Vậy I = ∫07f(x)dx=∫01f(x)dx+∫17f(x)dx=20

38. Tự luận
• 1 điểm
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và hàm số y = g(x) = x.f(x2) có đồ thị hàm số trên đoạn [0; 2] như hình vẽ
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và hàm số y = g(x) = x.f(x^2) có đồ thị hàm số trên đoạn [0; 2] như hình vẽ (ảnh 1)
Biết diện tích miền tô màu là S = 52, tính tích phân I = ∫14f(x)dx
Xem đáp án

Ta có:

S = ∫12g(x)dx=52=∫12xf(x2)dx

Đặt t = x2  Û dt = 2xdx

Đổi cận :
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và hàm số y = g(x) = x.f(x^2) có đồ thị hàm số trên đoạn [0; 2] như hình vẽ (ảnh 2)

Do đó: S = ∫12xf(x2)dx=12∫14f(t)dt=52⇔∫14f(t)dt=5

Hay ∫14f(x)dx=5

39. Tự luận
• 1 điểm
Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua A(1; 2; 3) và vuông góc với hai mặt phẳng (P): 3x – 2y + z + 4 = 0, (Q): 5x – 4y + 3z +1 = 0
Xem đáp án

Gọi (α) là mặt phẳng cần tìm và n(α)→ là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)

Mặt phẳng (P) : 3x – 2y + z + 4 = 0 có vectơ pháp tuyến là n(P)→(3; −2; 1)

Mặt phẳng (Q): 5x – 4y+ 3z + 1 = 0 có vectơ pháp tuyến là n(Q)→(5; −4; 3)

Ta có : (α)⊥(P)(α)⊥(Q)⇒n(α)→=nP→;nQ→ = (−2; −4; −2)

Mặt phẳng (α) qua A(1; 2; 3) có vectơ pháp tuyến n(α)→(−2; −4; −2) nên có phương trình là:

−2(x – 1) – 4(y − 2) – 2(z – 3) = 0 Û −2x – 4y – 2z + 16 = 0.

Nên (α): x + 2y + z – 8 = 0. Vậy (α) có phương trình là x + 2y + z – 8 = 0.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 12

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả