Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 12)
39 câu hỏi
(1; −3; 2)
(2; −3; 1)
(1; 2; −3)
(2; 1; −3)
Đáp án đúng là: B
Ta có
Do đó tọa độ của là (2; −3; 1).
Đáp án đúng là: D
Phương trình mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm B(1; 0; 0), C(0; 3; 0) và A(0; 0; 2) là:
(P) :
Đáp án đúng là: A
Đặt u = (u ≥ 0)
Suy ra : u2 = 3 – 2x Û 2udu = −2dx Ûdx = −udu.
Do đó
= −u + C = − + C.4x4 – 9x + C
x4 – 9x + C
x4 + C
4x3 – 9x + C
Đáp án đúng là: B
= 2.− 9x + C = x4 – 9x + C
Đáp án đúng là: A
Đặt
Do đó: xex – ex + C.
ln( 5x + 4) + C
+ C
ln|5x + 4| + C
+C
Đáp án đúng là: D
Ta có
I = ln2 + 2
I = ln2 + 1
I = ln2 – 1
I = ln2 + 3
Đáp án đúng là: A
Ta có
+ C = ln2 + 2.
2
3
4
1
Đáp án đúng là: A
Phương trình mặt phẳng (ABC) đi qua các điểm A(−3; 0; 0), B(0; −3; 0), C(0; 0; 6) là:
Û
Û −2x – 2y + z – 6 = 0
d(M;(ABC)) = .
ln5
4ln5
2ln5
ln5
Đáp án đúng là: A
Ta có
= (0; 2; 7)
= (0; −2; −7)
=
= (4; 12; 7)
Đáp án đúng: A
Ta có = ( 2 – 2; 7 − 5; 7 − 0) = (0; 2; 7).-6
4
6
-4
Đáp án đúng là: B
= 1 Û = 1
Û f(b) – f(a) = 1
Û 5 – f(a) = 1Û f(a) = 4.
S = 7
S =
S =
S = 8
Đáp án đúng là: C
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2, trục hoành Ox, các đường thẳng x = 1, x = 2 là
S = ( do x2 > 0 ∀ x ∈ ℝ)
Đáp án đúng là: D
Diện tích của D bởi các đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) và hai đường thẳng x = a,x = b được tính là:
D =
Đáp án đúng là: B
Trong bảng nguyên hàm cơ bản không có công thức
M = 14.
M = 106.
M = 8.
M = 28.
Đáp án đúng là: A
Do đó a = 5, b = 3.
Vậya + b2 = 5 + 32 = 14.
Q(1; −2; 2).
N(1; −1; −1).
P(2; −1; −1).
M(1; 1; −1).
Đáp án đúng là: B
Thay điểm N(1; −1; −1) vào mặt phẳng (P) : 2x – y + z – 2 = 0, ta có:
2. 1 – (−1) + (−1) – 2 = 2 + 1 – 1 – 2 = 0
Do đó điểm N(1; −1; −1) nằm trên mặt phẳng (P) : 2x – y + z – 2 = 0.Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; 2; 3) và N(−1; 2; −1). Mặt cầu đường kính MN có phương trình là:
x2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = 20.
x2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = 5.
x2 + (y – 2)2 + (z −1)2 = .
x2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = .
Đáp án đúng là: B
Trung điểm I của MN có tọa độ I (0; 2; 1).
Ta có: = (1; 0; 2), R = .
Phương trình mặt cầu đường kính MN đi qua điểm I (0; 2; 1) và có R = là:
x2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = 5.
I (1; 2; −3); R = 4.
I(−1; −2; 3); R = 2.
I(1; 2; −3); R = 2.
I(−1; −2; 3); R = 4.
Đáp án đúng là: C
Mặt cầu (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z +3)2 = 4 có tâm I(1; 2; −3) và R = = 2.I(1; −2; 1)
I(2;0; −2)
I(4; 0; −4)
I(1; 0; −2)
Đáp án đúng là: B
Độ dài trung điểm của AB là I có tọa độ
Do đó tọa độ trung điểm đoạn thẳng AB là điểm I(2; 0; −2).
Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên R và , (a Î ℝ). Tích phân I = có giá trị là
I =
I = 2a + 1
I = 2a
I =
Đáp án đúng là: D
Đặt u = 2x + 1 Û du = 2dx Û dx = du
Đổi cận:
x | 2 | 1 |
u | 5 | 3 |
4x – 5z + 4 =0
4x – 5y + 4 = 0
4x – 5z – 4 = 0
4x – 5y – 4 = 0
Đáp án đúng là: A
Phương trình (P) có dạng: 4.(x +1) + 0.(y – 2) − 5.(z – 0) = 0.
Do đó phương trình mặt phẳng (P) : 4x – 5z + 4 = 0.
Cho tích phân I = . Nếu đặt t = lnx thì
I =
I =
I =
I =
Đáp án đúng là: C
Đặt t = lnx Û dt = dx
Đổi cận :
x | e | 1 |
t | 1 | 0 |
Do đó: I =
I = −4
I = 4
I = 0
I = 3
Đáp án đúng là: B
= f (3) – f (−1) = 2 − (−2) = 4.−cosx + x2 + C
– cosx + 2x2 + C
cosx + x2 + C
2x2 + cosx + C
Đáp án đúng là: A
y + z = 0.
y – z = 0.
x = 0.
x = y + z.
Đáp án đúng là: C
Phương trình mặt phẳng (Oyz) là x = 0.3
6
4
7
Đáp án đúng là: B
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y – 1 = 0. Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là
= (2; 1; −1).
= (1; 2; 0).
= (−2; −1; 1).
= (2; 1; 0).
Đáp án đúng là: D
Mặt phẳng (P): 2x + y – 1 = 0 có vectơ pháp tuyến là = (2; 1; 0)Trùng nhau
Vuông góc
Cắt nhưng không vuông
Song song
Đáp án đúng là: D
Mặt phẳng (P) và (Q) song song do có cùng vectơ pháp tuyến là = (2; 1; 1)
5 – e
5 + e
e + 3
3 – e
Đáp án đúng là: C
= 2 . 2 + = 4 + e – 1 = e + 3.
A1 (0; 2; 3)
A1 (1; 0; 3)
A1 (1; 2; 0)
A1 (1; 0; 0)
Đáp án đúng là: A
Mặt phẳng (Oyz) có phương trình là: x = 0.
Hình chiếu vuông góc của A(1; 2; 3) lên mặt phẳng (Oyz) là A1(0; 2; 3)S =
S =
S =
S =
Đáp án đúng là: B
Hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b].
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b là: S
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = xex, trục hoành và hai đường thẳng x = −2, x = 3 có công thức tính là:
S = .
cos2x + C
sinx + C
cos2x +C
–sinx + C
Đáp án đúng là: B
= sinx + C
4
8
10
6
Đáp án đúng là: D
Đáp án đúng là: D
Đặt u = x2 + 3 Û du = 2xdx Û xdx = .
Đổi cận :

Nếu F(x) và G(x) đều là nguyên hàm của hàm số f(x) thì F(x) = G(x).
(k là hằng số và k ≠ 0).
Nếu thì .
Đáp án đúng là: B
F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) nên F(x) = + C1
G(x) là nguyên hàm của hàm số g(x) nên G(x) = + C2
Vì C1 và C2 có thể khác nhau nên F(x) ≠ G(x)
Vậy đáp án B sai.
Ta có:
Mà
Do đó
A = , B =
Đặt t = 3x +1 Û dt = 3dx
Đổi cận:
Ta có : B =
Vậy I =
![Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và hàm số y = g(x) = x.f(x^2) có đồ thị hàm số trên đoạn [0; 2] như hình vẽ (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/07/blobid2-1658243307.png)
Ta có:
S =
Đặt t = x2 Û dt = 2xdx
Đổi cận :![Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và hàm số y = g(x) = x.f(x^2) có đồ thị hàm số trên đoạn [0; 2] như hình vẽ (ảnh 2)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2022/07/blobid1-1658243252.png)
Do đó: S =
Hay
Gọi (α) là mặt phẳng cần tìm và là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)
Mặt phẳng (P) : 3x – 2y + z + 4 = 0 có vectơ pháp tuyến là (3; −2; 1)
Mặt phẳng (Q): 5x – 4y+ 3z + 1 = 0 có vectơ pháp tuyến là (5; −4; 3)
Ta có : = (−2; −4; −2)
Mặt phẳng (α) qua A(1; 2; 3) có vectơ pháp tuyến (−2; −4; −2) nên có phương trình là:
−2(x – 1) – 4(y − 2) – 2(z – 3) = 0 Û −2x – 4y – 2z + 16 = 0.
Nên (α): x + 2y + z – 8 = 0. Vậy (α) có phương trình là x + 2y + z – 8 = 0.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 12
Tài liệu phổ biến Toán

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














