Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 12)
Đề thi

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 12)

A
Admin
ToánLớp 1244 lượt thi
39 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho vectơ a→ biểu diễn của các vectơ đơn vị là a→= 2i→+k→−3j→. Tọa độ của vectơ a→ là

(1; −3; 2)

(2; −3; 1)

(1; 2; −3)

(2; 1; −3)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có a→=2i→+k→−3j→

Do đó tọa độ của a→ là a→ (2; −3; 1).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt phẳng đi qua ba điểm A(0; 0; 2), B(1; 0; 0), C(0; 3; 0) có phương trình là:

x1+y3+z2=−1

x2+y1+z3=−1

x2+y1+z3=1

x1+y3+z2=1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm B(1; 0; 0), C(0; 3; 0) và A(0; 0; 2) là:

(P) : x1+y3+z2=1

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = 13−2x. Mệnh đề nào sau đây đúng

∫f(x)dx=−3−2x+C

∫f(x)dx=3−2x+C

∫f(x)dx=−123−2x+C

∫f(x)dx=123−2x+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt u = 3−2x (u ≥ 0)

Suy ra : u2 = 3 – 2x Û 2udu = −2dx Ûdx = −udu.

Do đó ∫13−2xdx=∫−1uudu=−∫du

= −u + C = − 3−2x + C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x3 – 9 là

4x4 – 9x + C

12x4 – 9x + C

14x4 + C

4x3 – 9x + C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫2x3−9dx = 2.x44− 9x + C = 12x4 – 9x + C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây đúng?

∫xexdx=xex−ex+C

∫xexdx=x22ex+ex+C

∫xexdx=ex+xex+C

∫xexdx=x22ex+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Đặt u=xdv=exdx⇔du=dxv=exdx

Do đó: ∫xexdx=xex – ex + C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 15x+4 

15ln( 5x + 4) + C

1ln5ln5x+4+ C

ln|5x + 4| + C

15ln5x+4+C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có ∫15x+4dx=15ln5x+4+C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫121x+2dx bằng

I = ln2 + 2

I = ln2 + 1

I = ln2 – 1

I = ln2 + 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có ∫121x+2dx=∫121xdx+∫122dx

=lnx12+2x12 + C = ln2 + 2.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−3; 0; 0), B(0; −3; 0), C(0; 0; 6). Tính khoảng cách từ điểm M (1; −3; −4) đến mặt phẳng (ABC).

2

3

4

1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

 Phương trình mặt phẳng (ABC) đi qua các điểm A(−3; 0; 0), B(0; −3; 0), C(0; 0; 6) là: x−3+y−3+z6=1

Û  −2x6+−2y6+z6=66

Û −2x – 2y + z – 6 = 0

d(M;(ABC))  = (−2).1−2.(−3)−4−622+22+1=2.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I = ∫0222x+1dx bằng

ln5

4ln5

2ln5

12ln5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có ∫0222x+1dx=2∫0212x+1dx

=2.12ln2x+102+C=ln2x+102=ln5.

 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ số tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 5; 0), B(2; 7; 7). Tìm tọa độ của vectơ AB→

AB→= (0; 2; 7)

AB→= (0; −2; −7)

AB→= 0;1;72

AB→= (4; 12; 7)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có AB→ = ( 2 – 2; 7 − 5; 7 − 0) = (0; 2; 7).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm f '(x) liên tục trên [a; b], f(b) = 5 và ∫abf'(x)dx = 1, khi đó f(a) bằng

-6

4

6

-4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫abf'(x)dx = 1 Û f(x)ab = 1

Û f(b) – f(a) = 1

Û 5 – f(a) = 1Û f(a) = 4.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2, trục hoành Ox, các đường thẳng x = 1, x = 2 là

S = 7

S = 83

S = 73

S = 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2, trục hoành Ox, các đường thẳng x = 1, x = 2 là

S = ∫12x2dx=x3312=73 ( do x2 > 0 x ℝ)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) và hai đường thẳng x = a,x = b (a < b) diện tích của D được tính theo công thức

∫abf(x)−g(x)dx

∫abf(x)−g(x)dx

∫abf(x)dx−∫abg(x)dx

∫abf(x)−g(x)dx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Diện tích của D bởi các đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) và hai đường thẳng x = a,x = b được tính là:

D = ∫abf(x)−g(x)dx

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hàm số f(x), g(x) liên tục trên tập xác định. Mệnh đề nào sau đây sai?

∫kf(x)dx=k∫f(x)dx, (k ≠ 0)

∫f(x)g(x)dx=∫f(x)dx∫g(x)dx

∫f'(x)dx=f(x)+C

∫f(x)−g(x)dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong bảng nguyên hàm cơ bản không có công thức ∫f(x)g(x)dx=∫f(x)dx∫g(x)dx

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử ∫1212x+1dx=lnab với a, b Î và a, b < 10. Tính M = a + b2.

M = 14.

M = 106.

M = 8.

M = 28.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫1212x+1dx=12ln2x+112+C=12ln(5)−ln(3)+C=12ln5−12ln3=12.ln53=ln53

Do đó a = 5, b = 3.

Vậya + b2 = 5 + 32 = 14.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng (P) : 2x – y + z – 2 = 0.

Q(1; −2; 2).

N(1; −1; −1).

P(2; −1; −1).

M(1; 1; −1).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thay điểm N(1; −1; −1) vào mặt phẳng (P) : 2x – y + z – 2 = 0, ta có:

2. 1 – (−1) + (−1) – 2 = 2 + 1 – 1 – 2 = 0

Do đó điểm N(1; −1; −1) nằm trên mặt phẳng (P) : 2x – y + z – 2 = 0.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm M(1; 2; 3) và N(−1; 2; −1). Mặt cầu đường kính MN có phương trình là:

x2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = 20.

x2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = 5.

x2 + (y – 2)2 + (z −1)2 = 5.

x2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = 20.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:  B

Trung điểm I của MN có tọa độ I (0; 2; 1).

Ta có: IM→ = (1; 0; 2), R = 5.

Phương trình mặt cầu đường kính MN đi qua điểm I (0; 2; 1) và có R = 5 là:

x2 + (y – 2)2 + (z – 1)2 = 5.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, mặt cầu (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z + 3)2 = 4 có tâm và bán kính lần lượt là

I (1; 2; −3); R = 4.

I(−1; −2; 3); R = 2.

I(1; 2; −3); R = 2.

I(−1; −2; 3); R = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Mặt cầu (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z +3)2 = 4 có tâm I(1; 2; −3) và R = 4 = 2.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; −3) và B(3; −2; −1). Tọa độ trung điểm đoạn thẳng AB là điểm

I(1; −2; 1)

I(2;0; −2)

I(4; 0; −4)

I(1; 0; −2)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Độ dài trung điểm của AB là I có tọa độ x=1+32=2y=2−22=0z=−3−12=−2

Do đó tọa độ trung điểm đoạn thẳng AB là điểm I(2; 0; −2).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên R và ∫35f(x)dx=a, (a Î ℝ). Tích phân I = ∫12f(2x+1)dx có giá trị là

I = 12a+1

I = 2a + 1

I = 2a

I = 12a

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặt u = 2x + 1 Û du = 2dx  Û dx = 12du

Đổi cận:

x

2

1

u

5

3

Ta có: I = ∫12f(2x+1)dx=12.∫35f(u)du=12a

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(−1; 2; 0) và có vectơ pháp tuyến n→= (4; 0; −5) là

4x – 5z + 4 =0

4x – 5y + 4 = 0

4x – 5z – 4 = 0

4x – 5y – 4 = 0

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phương trình (P) có dạng: 4.(x +1) + 0.(y – 2) − 5.(z – 0) = 0.

Do đó phương trình mặt phẳng (P) : 4x – 5z  + 4 = 0.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích phân I = ∫1e3lnx+1xdx. Nếu đặt t = lnx thì

I = ∫1e(3t+1)dx

I = ∫013t+1etdt

I = ∫01(3t+1)dt

I = ∫1e3t+1tdt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Đặt t = lnx  Û dt = 1xdx

Đổi cận :

x

e

1

t

1

0

Do đó:  I = ∫1e3lnx+1xdx=∫01(3t+1)dt

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên R, f(−1) = −2 và f(3) = 2. Tính I = ∫−13f'(x)dx

I = −4

I = 4

I = 0

I = 3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫−13f'(x)dx=f(x)−13 = f (3) – f (−1) = 2 − (−2) = 4.

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x + sinx là

−cosx + x2 + C

– cosx + 2x2 + C

cosx + x2 + C

2x2 + cosx + C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

∫(2x+sinx)dx=∫2xdx+∫sinxdx=x2– cosx + C.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào được cho dưới đây là phương trình mặt phẳng (Oyz)?

y + z = 0.

y – z = 0.

x = 0.

x = y + z.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phương trình mặt phẳng (Oyz) là x = 0.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ và ∫04f(x)dx= 10, ∫34f(x)dx= 4. Tích phân ∫03f(x)dx bằng

3

6

4

7

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫03f(x)dx=∫43f(x)dx+∫04f(x)dx=−∫34f(x)dx+∫04f(x)dx=−4 + 10 = 6.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y – 1 = 0. Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là

n→= (2; 1; −1).

n→= (1; 2; 0).

n→= (−2; −1; 1).

n→= (2; 1; 0).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mặt phẳng (P): 2x + y – 1 = 0 có vectơ pháp tuyến là n→ = (2; 1; 0)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + y + z = 0 và mặt phẳng (Q): 2x + y + z – 1 = 0. Vị trí tương đối của (P) và (Q) là:

Trùng nhau

Vuông góc

Cắt nhưng không vuông

Song song

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mặt phẳng (P) và (Q) song song do có cùng vectơ pháp tuyến là n→ = (2; 1; 1)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01f(x)dx = 2. Khi đó ∫012f(x)+exdx bằng

5 – e

5 + e

e + 3

3 – e

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

∫012f(x)+exdx=2∫01f(x)dx+∫01exdx

= 2 . 2 + ex01 = 4 + e – 1 = e + 3.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3). Tìm tọa độ điểm A1 là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oyz).

A1 (0; 2; 3)

A1 (1; 0; 3)

A1 (1; 2; 0)

A1 (1; 0; 0)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Mặt phẳng (Oyz) có phương trình là: x = 0.

Hình chiếu vuông góc của A(1; 2; 3) lên mặt phẳng (Oyz) là A1(0; 2; 3)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = xex, trục hoành và hai đường thẳng x = −2, x = 3 có công thức tính là

S = ∫−23xexdx

S = ∫−23xexdx

S = ∫−23xexdx

S = π∫−23xexdx

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b].

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b là: S ∫abf(x)dx

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = xex, trục hoành và hai đường thẳng x = −2, x = 3 có công thức tính là:

S = ∫−23xexdx.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = cosx.

12cos2x + C

sinx + C

-12cos2x +C

–sinx + C

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

∫cosxdx = sinx + C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫13f(x)dx= 2. Tích phân ∫132+f(x)dx bằng

4

8

10

6

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

∫132+f(x)dx=∫132dx+∫13f(x)dx=2x13+2=6

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫02xx2+3dx bằng

ln73

12log73

12ln37

12ln73

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đặt u = x2 + 3  Û du = 2xdx  Û  xdx = 12du.

Đổi cận :

Tích phân từ 0 đến 2 x/x^2 + 3 bằng (ảnh 1)Do đó: ∫02xx2+3dx=12.∫371udu=12ln37=12ln73

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào sau đây sai?

∫f1(x)+f2(x)dx=∫f1(x)dx+∫f2(x)dx

Nếu F(x) và G(x) đều là nguyên hàm của hàm số f(x) thì F(x) = G(x).

∫kf(x)dx=k∫f(x)dx(k là hằng số và k ≠ 0).

Nếu ∫f(x)dx=F(x)+Cthì ∫f(u)du=F(u)+C.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) nên F(x) = ∫f(x)dx + C1

G(x) là nguyên hàm của hàm số g(x) nên G(x) = ∫g(x)dx + C2

Vì C1 và C2 có thể khác nhau nên F(x) ≠ G(x)

Vậy đáp án B sai.

36. Tự luận
1 điểm

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = sin2x và Fπ4= 1. Tính Fπ6.

Xem đáp án

Ta có: ∫π6π4sin2xdx=Fπ4−Fπ6=1−Fπ6

Mà ∫π6π4sinx2xdx=−12cos2xπ6π4=−12cosπ2−cosπ3=14

Do đó Fπ6=1−14=34

37. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn ∫01f(x)dx=2 và ∫02f(3x+1)dx=6. Tính I = ∫07f(x)dx

Xem đáp án

A = ∫01f(x)dx=2, B = ∫02f(3x+1)dx=6

Đặt t = 3x +1 Û dt = 3dx

Đổi cận: Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn tích phân từ 0 đến 1 f(x)dx và tích phân từ 0 đến 2 f(3x+1)dx=6.  (ảnh 1)

Ta có : B = 13∫17f(t)dt=6=>∫17f(t)dt=18

Vậy I = ∫07f(x)dx=∫01f(x)dx+∫17f(x)dx=20

38. Tự luận
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và hàm số y = g(x) = x.f(x2) có đồ thị hàm số trên đoạn [0; 2] như hình vẽCho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và hàm số y = g(x) = x.f(x^2) có đồ thị hàm số trên đoạn [0; 2] như hình vẽ (ảnh 1)Biết diện tích miền tô màu là S = 52, tính tích phân I = ∫14f(x)dx

Xem đáp án

Ta có:

S = ∫12g(x)dx=52=∫12xf(x2)dx

Đặt t = x2  Û dt = 2xdx

Đổi cận :Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và hàm số y = g(x) = x.f(x^2) có đồ thị hàm số trên đoạn [0; 2] như hình vẽ (ảnh 2)

Do đó: S = ∫12xf(x2)dx=12∫14f(t)dt=52⇔∫14f(t)dt=5

Hay ∫14f(x)dx=5

39. Tự luận
1 điểm

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua A(1; 2; 3) và vuông góc với hai mặt phẳng (P): 3x – 2y + z + 4 = 0, (Q): 5x – 4y + 3z +1 = 0

Xem đáp án

Gọi (α) là mặt phẳng cần tìm và n(α)→ là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)

Mặt phẳng (P) : 3x – 2y + z + 4 = 0 có vectơ pháp tuyến là n(P)→(3; −2; 1)

Mặt phẳng (Q): 5x – 4y+ 3z + 1 = 0 có vectơ pháp tuyến là n(Q)→(5; −4; 3)

Ta có : (α)⊥(P)(α)⊥(Q)⇒n(α)→=nP→;nQ→ = (−2; −4; −2)

Mặt phẳng (α) qua A(1; 2; 3) có vectơ pháp tuyến n(α)→(−2; −4; −2) nên có phương trình là:

−2(x – 1) – 4(y − 2) – 2(z – 3) = 0 Û −2x – 4y – 2z + 16 = 0.

Nên (α): x + 2y + z – 8 = 0. Vậy (α) có phương trình là x + 2y + z – 8 = 0.