Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 1)
Đề thi

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 1263 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x+1x là:

x33−3x22+lnx+C

x33−3x22+1x2+C

x3−3x2+lnx+C

x33−3x22−lnx+C

Xem đáp án

Chọn A.

∫f(x)dx=∫x2−3x+1xdx=x33−3x22+lnx+C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số fx=ax+bx2    x≠0, biết rằng F−1=1, F1=4, f1=0. F(x) là biểu thức nào sau đây

Fx=3x22−32x−12

Fx=3x24−32x−74

Fx=3x22+34x−74

Fx=3x24+32x+74

Xem đáp án

Chọn D.∫fxdx=∫ax+bx2dx=∫ax+bx−2dx=ax22+bx−1−1+C=ax22−bx+C=FxTa có: F−1=1F1=4f1=0⇔a2+b+C=1a2−b+C=4a+b=0⇔a=32b=−32c=74Vậy Fx=3x24+32x+74

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x)=2sin3xcos2x là :

−15cos5x−cosx+C

15cos5x+cosx+C

5cos5x+cosx+C

Kết quả khác

Xem đáp án

Chọn A.

I=∫2sin3x.cos2xdx=∫sin5x+sinxdx=∫sin5xdx+∫sinxdx=−cos5x5−cosx +​C 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=xex2.Hàm số nào sau đây không phải là F(x):

Fx=12ex2+2

Fx=12ex2+5

Fx=12ex2+C

Fx=−122−ex2

Xem đáp án

Chọn C.

Đặt t=x2⇒dt=2xdxSuy ra I=∫x.ex2dx=12∫etdt=12et+C=12ex2+C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nguyên hàm I=∫lnlnxxdx được kết quả nào sau đây?

I=lnx.lnlnx+C.

I=lnx.lnlnx+lnx+C.

I=lnx.lnlnx−lnx+C.

I=lnlnx+lnx+C.

Xem đáp án

Chọn C.Đặt lnx=t⇒dt=dxx. Suy ra I=∫lnlnxxdx=∫lnt dtĐặt u=lntdv=dt⇒du=dttv=t. Theo công thức tính nguyên hàm từng phần, ta có:I=tlnt−∫dt=tlnt−t+C=lnx.lnlnx−lnx+C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫02fxdx=3. Khi đó ∫024fx−3dx bằng

2 .

4 .

6 .

8

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: ∫024fx−3dx=4∫02fxdx−3∫02dx=4.3−3x|02=12−6=6

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f liên tục trên đoạn [a;b] có một nguyên hàm là hàm F trên đoạn [a;b]. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

∫abf(x)dx=F(b)−F(a)

F'(x)=f(x) với mọi x∈(a;b)

∫abf(x)dx=f(b)−f(a)

Hàm số Gcho bởi G(x)=F(x)+5 cũng thỏa mãn ∫abf(x)dx=G(b)−G(a)

Xem đáp án

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫01(3x2+2x−1)dx bằng

I = 1.

I = 2.

I = 3

I = -1.

Xem đáp án

Chọn A.I=∫01(3x2+2x−1)dx=∫013x2dx+∫012xdx−∫01dx=x3+x2−x01=1

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân K=∫23xx2−1dx bằng

K=ln2

K=2ln2

K=ln83

K=12ln83

Xem đáp án

Chọn D.Đặt t=x2−1⇒dt2=xdx Đổi cận x=2⇒t=3;  x=3⇒t=8K=12∫381tdx=12lnt38=12ln83.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫0b2x−4dx=0. Khi đó b nhận giá trị bằng:

b = 0 hoặc b = 2.

b = 0 hoặc b = 4.

b= 1 hoặc b= 2.

b = 1 hoặc b = 4.

Xem đáp án

Chọn B.∫0b2x−4dx=x2−4x0b=b2−4bVậy ∫0b2x−4dx=0⇔b2−4b=0⇔b=4b=0

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [0;2] thỏa mãn ∫02f(x)dx=6. Giá trị của tích phân ∫0π/2f(2sinx)cosxdx 

-6 .

6 .

-3 .

3.

Xem đáp án

Chọn D.Đặt t=2sinx⇒dt=2cosxdxĐổi cận: 

x

0π2

t

0

2

Vậy ∫0π/2f(2sinx)cosxdx=∫02f(t)2dt=12∫02f(t)dt=3

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫0π42sin2x2dx bằng:

π4−22

π4+22

−π4−22

−π4+22

Xem đáp án

Chọn A.Ta có: I=∫0π42sin2x2dx=∫0π41−cosxdx=x−sinx0π4=π4−sinπ4=π4−22

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫0π6sin3x.cosxdx bằng:

6

5

4

164

Xem đáp án

Chọn D.Cách 1: I=∫0π6sin3x.cosxdx=∫0π6sin3x.dsinx=sin4x40π6=164Vậy I=164Cách 2: I=∫0π6sin3x.cosxdxĐặt t=sinx⇒dt=cosxdxĐổi cận: x=0⇒t=0x=π6⇒t=12Khi đó: I=∫012t3dt=14t4012=164Vậy I=164

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân L=∫0πxsinxdx bằng:

L = p

L = -p

L = -2

L = 0

Xem đáp án

Chọn A.Đặt u=xdu=sinxdx⇒du=dxv=−cosxKhi đó: L=−xcosx0π+∫0πcosxdx=−πcosπ+sinx0π=π+sinπ−sin0=π

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Để hàm số fx=asinπx+b thỏa mãn f1=2 và ∫01fxdx=4 thì a, b nhận giá trị

a=π,b=0

a=π,b=2

a=2π,b=2

a=2π,b=3

Xem đáp án

Chọn B.Ta có: f1=2⇔asinπ+b=2⇔b=2Suy ra ∫01fxdx=∫01asinπx+2dx=−aπcosπx+2x01=2aπ+2Mà ∫01fxdx=4⇒2aπ+2=4⇒a=πVậy a=π,b=2

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫0ln2xe−xdx bằng:

121−ln2

121+ln2

12ln2−1

141+ln2

Xem đáp án

Chọn A.Đặt u=x,dv=e−xdxSuy ra du=dx,v=−e−xI=∫0ln2xe−xdx=−xe−x0ln2+∫0ln2e−xdx=−xe−x0ln2−e−x0ln2=121−ln2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=2x−x2 và đường thẳng x+y=2 là:

16  dvdt

52  dvdt

65  dvdt

12  dvdt

Xem đáp án

Chọn A.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số y=2x−x2 và x+y=2 là:2x−x2=2−x⇔x2−3x+2=0⇔x=1x=2Ta có: x2−3x+2≤0,∀x∈1;2Do đó: S=∫12x2−3x+2dx=−∫12x2−3x+2dx=16

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích hình phẳng (phần có đánh dấu gạch trong hình) là:Cho đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích hình phẳng (phần có đánh dấu gạch trong hình) là: (ảnh 1)

∫−30fxdx+∫40fxdx

∫−31fxdx+∫14fxdx

∫0−3fxdx+∫04fxdx

∫−34fxdx

Xem đáp án

Chọn A.Xét trên [−3;0] thì f(x)≥0⇒∫−30f(x)dx=∫−30f(x)dxXét trên [0;4] thì f(x)≤0⇒∫04f(x)dx=−∫04f(x)dx=∫40f(x)dxSuy ra, xét trên [−3;4] thì S=∫−34f(x)dx=∫−30f(x)dx−∫04f(x)dx ⇒S=∫−30f(x)dx+∫40f(x)dx.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số fx và gx liên tục trên a;b và thỏa mãn:

0<gx<fx , ∀x∈a;b . Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y=fx , y=gx , x=a ; x=b . Khi đó V dược tính bởi công thức nào sau đây?

π∫abfx−gx2dx

π∫abf2x−g2xdx

π∫abfx−gxdx2

∫abfx−gxdx

Xem đáp án

Chọn B.

Áp dụng công thức tính thể tích khối tròn xoay: giới hạn bởi đồ thị y=fx, y=gx, x=a, x=b khi quay xung quanh trục Ox: V=π∫abf2x−g2xdx

Vì 0<gx<fx , ∀x∈a;b nên V=π∫abf2x−g2xdx

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x và y=x quay xung quanh trục Ox. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành bằng:

−π

π3

π6

π

Xem đáp án

Chọn C.

Phương trình hoành độ giao điểm: x=x⇔x=0x=1Suy ra: V=π∫01x−x2dx=π(x22−x33)01=π6

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=lnx và y=1 là S=ae+be+c với a , b , c là các số nguyên. Tính P=a+b+c.

P = -2

P = 3

P = 0

P = 4

Xem đáp án

Chọn C.

Biết diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y = trị tuyệt đối ln x và y = 1 là  (ảnh 1)Ta có phương trình hoành độ giao điểm: lnx=1⇔lnx=1lnx=−1⇔x=ex=1eS=∫1ee1−lnxdx=∫1e11+lnxdx+∫1e1−lnxdx=I1+I2Tính I1=∫1e11+lnxdx. Đặt u=1+lnxdv = dx⇒du = 1xdxv=x⇒I1=x1+lnx|1e1−∫1e1dx=1−x|1e1=1−1−1e=1eTính I2=∫1e1−lnxdx. Đặt u=1−lnxdv = dx⇒du =  −1xdxv=x⇒I2=x1−lnx|1e+∫1edx=−1+x|1e=−1+e−1=e−2Suy ra S=e+1e−2=ae+be+c⇒a=1Vậy, P=a+b+c=0

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol P:y=x2+1 và đường thẳng d:y=mx+2. Biết rằng tồn tại m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) d đạt giá trị nhỏ nhất, tính diện tích nhỏ nhất đó.

S = 4

S = 43

S = 0

S = 23

Xem đáp án

Chọn B.

Phương trình hoành độ giao điểm của (P)  d là :x2+1=mx+2⇔x2−mx−1=0   *Ta có Δ=m2+4>0,∀m∈R nên phương trình (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt x=a và x=b  a<b. Do đó (P) luôn cắt d tại 2 điểm phân biệt Aa;ma+2 và Bb;mb+2.Với mọi m, đường thẳng d luôn đi qua điểm M0;2. MàyCT=1.Suy ra mx+2≥x2+1,∀x∈a;b.Do đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) d là.  S=∫abmx+2−x2+1dx=∫abmx+1−x2dx=mx2+x−x33ba             =b−am2b+a+1−13a2+b2+ab            =b−am2b+a+1−13a+b2+13ab⇒S2=b−a2m2b+a+1−13a+b2+13ab2             =b+a2−4abm2b+a+1−13a+b2+13ab2a, b là nghiệm của phương trình (*) nên ta có a+b=mab=−1.Khi đó S2=m2+4m26+232≥4.49=169.Đẳng thức xảy ra khi m=0. Vậy Smin=43.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz với hệ tọa độ O;i→;j→;k→ cho OA→=−i→+3k→. Tìm tọa độ điểm A

−1;0;3

0;−1;3

−1;3;0

−1;3

Xem đáp án

Chọn A

Từ Trong không gian Oxyz với hệ tọa độ ( O; vecto i; vecto j; vecto k) cho vecto OA = vecto -i + vecto 3k. Tìm tọa độ điểm A (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→2;3;1, b→5;6;4. Tìm m, n sao cho c→m;n;1 và a→,b→ cùng phương.

m = 2 và n = –1.

m = –2 và n = 1.

m = 1 và n = –2.

m = –1 và n = 2.

Xem đáp án

Chọn B.Ta có: a→,b→=6;−3;−3c→m;n;1 và a→,b→cùng phương khi m6=n−3=1−3⇒m=−2n=1

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→1;−3;2,  b→m+1;m−2;1−m,  c→0;m−2;2.

Tìm m để ba vectơ đó đồng phẳng.

m = 0 V m = –2.

m = –1 V m = 2.

m = 0 V m = –1.

m = 2 V m = 0.

Xem đáp án

Chọn C.Ta có: a→,b→=m+1;3m+1;4m+1Ba vectơ a→,  b→,  c→ đồng phẳng khi a→,b→c→=0⇔3m2+3m=0⇔m=0m=−1

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình bình hành MNPQ có M ( 2; 0; 0) ; N ( 0; -3; 0 ) ; P ( 0; 0; -4). Tìm tọa độ điểm Q

Q−2;−3;−4.

Q2;3;−4.

Q−2;−3;4.

Q4;4;2.

Xem đáp án

Chọn B.Ta có: MN→=−2;−3;0,QP→=−xQ;−yQ;−4−zQTứ giác MNPQ là hình bình hành khi và chỉ khi MN→=QP→⇔−xQ=−2−yQ=−3−4−zQ=0⇔xQ=2yQ=3zQ=−4Vậy Q( 2; 3; -4)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M−1;2;3. Tọa độ hình chiếu của M trên trục Ox là:

(-1;2;0)

(-1;0;0)

0;0;3

(0;2;0)

Xem đáp án

Chọn B.

 Hình chiếu của điểm M trên trục Ox là M1(-1;0;0)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(-1; 2; -3), B(1; 0; 2), C(x,y,-2) thẳng hàng. Khi đó tổng x + y bằng bao nhiêu?

x + y = 1

x + y = 17

x + y = 115

x + y = -115

Xem đáp án

Chọn A. Ta có Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm (ảnh 1)Khi đó A, B, C thẳng hàng nên hai vecto AB→;  AC→ cùng phươngTrong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm (ảnh 2)

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(-1; 2; 4); B (- 1; 1; 4); C (0; 0; 4). Tìm số đo của ABC^

1350

450

600

1200

Xem đáp án

Chọn A

Ta có: BA→0;1;0, BC→1;−1;0

cosABC^=cosBA^,BC→=0.1+1.−1+0.00+1+01+1+0=−12

⇒ABC^=1350

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A1;0;0, B0;1;0, C0;0;1, D−2;1;−1. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD.

450

600

900

1350

Xem đáp án

Chọn A.Gọi φ là góc tạo bởi hai đường thẳng AB và CDTa có: AB→−1;1;0, BC→−2;1;−2cosφ=cosBA^,BC→=−1.−2+1.1+0.−21+1+04+1+4=12⇒φ=450

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A3;2;1,B1;−1;2,C1;2;−1. Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn OM→=2AB→−AC→.

M−2; 6; −4

M2; −6; 4

M−2; −6; 4

M5; 5; 0

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

AB→=−2;−3;1⇒2AB→=−4;−6;2AC→=−2;0;−2⇒−AC→=2;0;2⇒OM→=−2;−6;4⇒M−2;−6;4.

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1;2;1, B2;1;3, C3;2;2.Độ dài chiều cao AH của tam giác bằng

216

423

146

143

Xem đáp án

Chọn B.

+ AB→=1;−1;2AC→=2;0;1⇒AB→,AC→=−1;3;2 ⇒AB→,AC→=14

+ SΔABC=12AB→,AC→=142

+ BC→=1;1;−1⇒BC=3 ⇒AH=2SΔABCBC=423

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm A3;0;−2 và mặt cầu S:x−12+y+22+z+32=25.Một đường thẳng d đi qua A, cắt mặt cầu tại hai điểm M, N. Độ dài ngắn nhất của MN 

8

4

6

10

Xem đáp án

Chọn A.

 Mặt cầu S:x−12+y+22+z+32=25 có tâm I1;−2;−3;R=5Ta có: AI=3<5=R. Nên điểm A năm trong mặt cầu.Gọi H là hình chiếu của I trên đường thẳng d.Trong tam giác vuông ΔIAH và ΔIHM. Ta có: IH≤IA;  12MN=HM=IM2−IH2Do đó để MNmin thì IHMax⇒IH=IA⇒MN=2HM=2IM2−IA2=8.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A ( 3 0 -2 ) và mặt cầu (S) (ảnh 1)

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(-2;1;1), B(-2;1;1), C(-1;0;0), D(1;1;1). Thể tích V của tứ diện ABCD bằng bao nhiêu?

V = 16

V = 13

V = 2

V = 1

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có A( 0 -1 1) (ảnh 1)Suy ra Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có A( 0 -1 1) (ảnh 2)

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình chóp S.ABCD có S(1;3;-1), A(1;0;0), B(0,-2,0), C(0;0;4) . Độ dài đường cao của hình chóp S.ABCD bằng

121

217

213

213

Xem đáp án

Chọn D

Cách 1: Phương trình mặt phẳng theo đoạn chắnTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình chóp S.ABCD có (ảnh 1)Khi đó đường cao của hình chóp S.ABCD:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình chóp S.ABCD có (ảnh 2)Cách 2: Ta có Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình chóp S.ABCD có (ảnh 3)và Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình chóp S.ABCD có (ảnh 4)Suy ra Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình chóp S.ABCD có (ảnh 5)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình chóp S.ABCD có (ảnh 6)