2048.vn

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 1)
Đề thi

Đề kiểm tra Giữa học kì 2 Toán 12 có đáp án (Mới nhất) (Đề 1)

A
Admin
ToánLớp 123 lượt thi
35 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x+1x là:

x33−3x22+lnx+C

x33−3x22+1x2+C

x3−3x2+lnx+C

x33−3x22−lnx+C

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số fx=ax+bx2    x≠0, biết rằng F−1=1, F1=4, f1=0. F(x) là biểu thức nào sau đây

Fx=3x22−32x−12

Fx=3x24−32x−74

Fx=3x22+34x−74

Fx=3x24+32x+74

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của hàm số f(x)=2sin3xcos2x là :

−15cos5x−cosx+C

15cos5x+cosx+C

5cos5x+cosx+C

Kết quả khác

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số y=xex2.Hàm số nào sau đây không phải là F(x):

Fx=12ex2+2

Fx=12ex2+5

Fx=12ex2+C

Fx=−122−ex2

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính nguyên hàm I=∫lnlnxxdx được kết quả nào sau đây?

I=lnx.lnlnx+C.

I=lnx.lnlnx+lnx+C.

I=lnx.lnlnx−lnx+C.

I=lnlnx+lnx+C.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫02fxdx=3. Khi đó ∫024fx−3dx bằng

2 .

4 .

6 .

8

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f liên tục trên đoạn [a;b] có một nguyên hàm là hàm F trên đoạn [a;b]. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

∫abf(x)dx=F(b)−F(a)

F'(x)=f(x) với mọi x∈(a;b)

∫abf(x)dx=f(b)−f(a)

Hàm số Gcho bởi G(x)=F(x)+5 cũng thỏa mãn ∫abf(x)dx=G(b)−G(a)

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫01(3x2+2x−1)dx bằng

I = 1.

I = 2.

I = 3

I = -1.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân K=∫23xx2−1dx bằng

K=ln2

K=2ln2

K=ln83

K=12ln83

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫0b2x−4dx=0. Khi đó b nhận giá trị bằng:

b = 0 hoặc b = 2.

b = 0 hoặc b = 4.

b= 1 hoặc b= 2.

b = 1 hoặc b = 4.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [0;2] thỏa mãn ∫02f(x)dx=6. Giá trị của tích phân ∫0π/2f(2sinx)cosxdx 

-6 .

6 .

-3 .

3.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân ∫0π42sin2x2dx bằng:

π4−22

π4+22

−π4−22

−π4+22

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫0π6sin3x.cosxdx bằng:

6

5

4

164

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân L=∫0πxsinxdx bằng:

L = p

L = -p

L = -2

L = 0

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Để hàm số fx=asinπx+b thỏa mãn f1=2 và ∫01fxdx=4 thì a, b nhận giá trị

a=π,b=0

a=π,b=2

a=2π,b=2

a=2π,b=3

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích phân I=∫0ln2xe−xdx bằng:

121−ln2

121+ln2

12ln2−1

141+ln2

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=2x−x2 và đường thẳng x+y=2 là:

16  dvdt

52  dvdt

65  dvdt

12  dvdt

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích hình phẳng (phần có đánh dấu gạch trong hình) là:Cho đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích hình phẳng (phần có đánh dấu gạch trong hình) là: (ảnh 1)

∫−30fxdx+∫40fxdx

∫−31fxdx+∫14fxdx

∫0−3fxdx+∫04fxdx

∫−34fxdx

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai hàm số fx và gx liên tục trên a;b và thỏa mãn:

0<gx<fx , ∀x∈a;b . Gọi V là thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh Ox hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường: y=fx , y=gx , x=a ; x=b . Khi đó V dược tính bởi công thức nào sau đây?

π∫abfx−gx2dx

π∫abf2x−g2xdx

π∫abfx−gxdx2

∫abfx−gxdx

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x và y=x quay xung quanh trục Ox. Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành bằng:

−π

π3

π6

π

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=lnx và y=1 là S=ae+be+c với a , b , c là các số nguyên. Tính P=a+b+c.

P = -2

P = 3

P = 0

P = 4

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol P:y=x2+1 và đường thẳng d:y=mx+2. Biết rằng tồn tại m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi (P) d đạt giá trị nhỏ nhất, tính diện tích nhỏ nhất đó.

S = 4

S = 43

S = 0

S = 23

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz với hệ tọa độ O;i→;j→;k→ cho OA→=−i→+3k→. Tìm tọa độ điểm A

−1;0;3

0;−1;3

−1;3;0

−1;3

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→2;3;1, b→5;6;4. Tìm m, n sao cho c→m;n;1 và a→,b→ cùng phương.

m = 2 và n = –1.

m = –2 và n = 1.

m = 1 và n = –2.

m = –1 và n = 2.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a→1;−3;2,  b→m+1;m−2;1−m,  c→0;m−2;2.

Tìm m để ba vectơ đó đồng phẳng.

m = 0 V m = –2.

m = –1 V m = 2.

m = 0 V m = –1.

m = 2 V m = 0.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình bình hành MNPQ có M ( 2; 0; 0) ; N ( 0; -3; 0 ) ; P ( 0; 0; -4). Tìm tọa độ điểm Q

Q−2;−3;−4.

Q2;3;−4.

Q−2;−3;4.

Q4;4;2.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M−1;2;3. Tọa độ hình chiếu của M trên trục Ox là:

(-1;2;0)

(-1;0;0)

0;0;3

(0;2;0)

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(-1; 2; -3), B(1; 0; 2), C(x,y,-2) thẳng hàng. Khi đó tổng x + y bằng bao nhiêu?

x + y = 1

x + y = 17

x + y = 115

x + y = -115

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(-1; 2; 4); B (- 1; 1; 4); C (0; 0; 4). Tìm số đo của ABC^

1350

450

600

1200

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A1;0;0, B0;1;0, C0;0;1, D−2;1;−1. Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD.

450

600

900

1350

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A3;2;1,B1;−1;2,C1;2;−1. Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn OM→=2AB→−AC→.

M−2; 6; −4

M2; −6; 4

M−2; −6; 4

M5; 5; 0

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A1;2;1, B2;1;3, C3;2;2.Độ dài chiều cao AH của tam giác bằng

216

423

146

143

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm A3;0;−2 và mặt cầu S:x−12+y+22+z+32=25.Một đường thẳng d đi qua A, cắt mặt cầu tại hai điểm M, N. Độ dài ngắn nhất của MN 

8

4

6

10

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(-2;1;1), B(-2;1;1), C(-1;0;0), D(1;1;1). Thể tích V của tứ diện ABCD bằng bao nhiêu?

V = 16

V = 13

V = 2

V = 1

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình chóp S.ABCD có S(1;3;-1), A(1;0;0), B(0,-2,0), C(0;0;4) . Độ dài đường cao của hình chóp S.ABCD bằng

121

217

213

213

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack