Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Hoá 9 có đáp án (Mới nhất) (đề 26)
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Hoá 9 có đáp án (Mới nhất) (đề 26)

A
Admin
Hóa họcLớp 955 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần trăm về khối lượng của cacbon trong phân tử CH4 là:

25%;

50%;

100%;

75%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

%mC=1216.100=75%

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm chất đều là dẫn xuất của hiđrocacbon là:

CH3NO2, CH3Br, C2H6O;

NaC6H5, CH4O, HNO3, C6H6;

CH4, C2H4, C2H2, C6H6;

FeCl3, C2H6O, CH4, NaHCO3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dẫn xuất của hiđrocacbon: Ngoài C, H, trong phân tử còn có các nguyên tố khác: O, N, Cl, ... như CH3NO2, CH3Br, C2H6O,……

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có

một liên kết đơn;

một liên kết đôi;

một liên kết ba

hai liên kết đôi.

Xem đáp án

Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có một liên kết ba.

Công thức cấu tạo của axetilen là: CH=¯CH

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hóa chất dùng để phân biệt khí metan và khí etilen là:

dung dịch nước brom;

dung dịch natrihidroxit;

dung dịch phenolphtalein;

dung dịch nước vôi trong.

Xem đáp án

Hóa chất dùng để phân biệt khí metan và khí etilen là dung dịch nước brom. Vì khí etilen làm mất màu dung dịch brom, còn khí metan thì không.

C2H4 + Br2 → C2H4Br2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Lượng oxi cần dùng để đốt cháy 4,48 lít khí etilen là

4,48 lít;

8,96 lít;

13,44 lít;

6,72 lít.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

nC2H4=4,4822,4=0,2(mol)

Theo phương trình hoá học: C2H4+3O2 →t°2CO2+2H2O

nO2=3nC2H4=3.0,2=0,6(mol)

VO2=0,6.22,4=13,44(l)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Liên kết đôi dễ tham gia phản ứng nào sau đây:

Phản ứng thế;

Phản ứng cộng;

Phản ứng hoá hợp;

Phản ứng phân huỷ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Liên kết đôi dễ tham gia phản ứng cộng

Ví dụ:

CH2=CH2 + Br2 → CH2Br-CH2Br

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào dể tham gia phản ứng thế với clo:

CH4;

CH2 = CH2;

C6H6;

C2H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

CH4+Cl2 →anhsangCH3Cl+HCl

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Etilen có phản ứng cộng là do etilen có

Liên kết đơn;

Liên kết đôi;

Liên kết ba.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

9. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình hóa học theo dãy biến hóa sau:

CaC2→(1)CH22→(2)CO2→(3)CaCO3→(4)CaO


Xem đáp án

(1) CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2

(2) 2C2H2+5O2→t°4CO2+2H2O

(3) CO2 + CaO → CaCO3

(4) CaCO3→t°CaO+CO2

10. Tự luận
1 điểm

Viết công thức cấu tạo của công thức phân tử sau: CH4, C2H6, C2H4, C3H4.

Xem đáp án

Công thức cấu tạo của:

CH4:

- C2H6: CH3 – CH3

- C2H4: CH2 = CH2

- C3H4:

Học sinh có thể ghi công thức cấu tạo đầy đủ với các hiđrocacbon còn lại.

11. Tự luận
1 điểm

Đốt cháy 5,6 g chất hữu cơ A, thu được 13,2 g CO2 và 3,6 g H2O

a. Lập công thức phân tử của A biết tỉ khối của A so với khí nitơ bằng 2.

b. Viết công thức cấu tạo của A.

Xem đáp án

So sánh: mC + mH < mA (3,6 + 0,4 < 5,6)

Vậy trong chất hữu cơ A có 3 nguyên tố là cacbon, hiđro và oxi.

mO = 5,6 – 0,4 – 3,6 = 1,6 (g) → nO=1,616=0,1(mol)

Gọi công thức của A cần tìm là CxHyOz

Ta có: x : y : z= nC : nH : nO = 0,3 : 0,4 : 0,1 = 3 : 4 : 1→ x = 3; y = 4; z = 1

nên công thức đơn giản của A là C3H4O

Vậy công thức phân tử của A là (C3H4O)n

Mà MA=2MN2=2.14.2=56(g/mol)

→ M(C3H4O)n=56→(12.3+1.4+16).n=56→n=1

Công thức phân tử của A là C3H4O.