Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Hoá 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 23)
Đề thi

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Hoá 9 có đáp án (Mới nhất) (Đề 23)

A
Admin
Hóa họcLớp 976 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau:

SiO2 và H2O;

SiO2 và CO2;

SiO2 và H2SO4;

SiO2 và CaO.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phương trình hoá học: SiO2+CaO→toCaSiO3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây ăn mòn thuỷ tinh:

HNO3;

HF;

NaOH;

CuCl2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dung dịch HF ăn mòn thuỷ tinh theo phản ứng: 4HF + SiO2 → SiF4 + 2H2O

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính phi kim tăng dần:

P < Si < S < Cl;

Si < S < P < Cl;

Si < P < S < Cl;

Si < P < Cl < S.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dãy sắp xếp theo thứ tự tính phi kim tăng dần là: Si < P < S < Cl vì trong một chu kì, tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 1,11g một kim loại tác dụng với nước, thu được 1,776 lít hiđro (đktc). Kim loại đó là:

Li;

Na;

K;

Rb.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

nH2=1,77622,4=0,08mol

Gọi hoá trị của kim loại là n (1≤n≤3)

Phương trình hoá học: 2M + 2nH2O → 2M(OH)n + nH2

→nM=2n.nH2→mM=2n.nH2.MM→1,11=2n.0,08.MM→ MM = 7n

Với n = 1 thì MM = 7. Vậy M là Li.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiđrocacbon A có 75% C về khối lượng. Công thức phân tử của A là:

CH4;

C2H4;

C2H2

C6H6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

%mCtrongCH4=1216.100=75%

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí nào trong số các khí sau:

H2;

CO;

CH4;

C2H4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thành phần chính của khí thiên nhiên là khí CH4.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nguyên tố hóa học trong bảng hệ thống tuần hoàn hiện nay được sắp xếp theo chiều tăng dần:

Nguyên tử khối;

Phân tử khối;

Điện tích hạt nhân nguyên tử;

Số electron lớp ngoài cùng.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Các nguyên tố hóa học trong bảng hệ thống tuần hoàn hiện nay được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm:

8 chu kỳ, 7 nhóm;

7 chu kỳ, 8 nhóm;

8 chu kỳ, 8 nhóm;

7 chu kỳ, 7 nhóm.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm 7 chu kỳ, 8 nhóm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?

CH4;

C2H6O;

C2H4;

C2H2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dẫn xuất của hiđrocacbon là: C2H6O.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn chất thích hợp điền vào chỗ “?” để hoàn thành sơ đồ phản ứng hóa học sau: 2NaHCO3→toNa2CO3+?+H2O

CO;

CO3;

H2CO3;

CO2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

2NaHCO3→toNa2CO3+CO2+H2O

11. Tự luận
1 điểm

Chọn công thức thích hợp điền vào chỗ trống

a) .......+2O2→toCO2+2H2O

b) C2H4+3......→to2........+2H2O

c) C2H2 + 2……. → C2H2Cl4

d) …… + CH4 → ……… + HCl

Xem đáp án

a) CH4+2O2→toCO2+2H2OI

b) C2H4+3O2→to2CO2+2H2O

c) C2H2 + 2Cl2 → C2H2Cl4

d) Cl2+CH4→anhsangCH3Cl+HCl

12. Tự luận
1 điểm

Viết PTHH theo dãy biến hóa sau:

C→1CO2→2CaCO3→3CO2→4NaHCO3

Xem đáp án

(1) C+O2→toCO2

(2) CaO + CO2 → CaCO3

(3) CaCO3→toCaO+CO2

(4) CO2 + NaOH → NaHCO3

13. Tự luận
1 điểm

Viết công thức cấu tạo của các công thức phân tử sau: C2H4O2, C4H6, C3H6, C5H12

Xem đáp án

Công thức cấu tạo của các công thức phân tử:

- C2H4O2: CH3COOH

- C4H6:

1) CH≡C-CH2-CH3

2) CH2 = CH – CH = CH2.

- C3H6:

1) CH2 = CH – CH3

2) Viết công thức cấu tạo của các công thức phân tử sau: C2H4O2, C4H6, C3H6, C5H12 (ảnh 1)

- C5H12:

1) CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3

2) CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH3

3) CH3 – C(CH3)2 – CH3

Mỗi công thức phân tử viết được một công thức cấu tạo đúng tương ứng là tính điểm.

14. Tự luận
1 điểm

Nêu sự hiểu biết của mình về ô nguyên tố: 32, 79, 93, 101.

Xem đáp án

- Ô nguyên tố 32 cho biết:

+ Số hiệu nguyên tử là 32

+ Tên nguyên tố: Gemani

+ Kí hiệu hoá học: Ge

+ Nguyên tử khối: 73

- Ô nguyên tố 79 cho biết:

+ Số hiệu nguyên tử là 79

+ Tên nguyên tố: Vàng

+ Kí hiệu hoá học: Au

+ Nguyên tử khối: 197

- Ô nguyên tố 93 cho biết:

+ Số hiệu nguyên tử là 93

+ Tên nguyên tố: Neptuni

+ Kí hiệu hoá học: Np

+ Nguyên tử khối: 237

- Ô nguyên tố 101 cho biết:

+ Số hiệu nguyên tử là 101

+ Tên nguyên tố: Menđelevi

+ Kí hiệu hoá học: Md

+ Nguyên tử khối: 256

15. Tự luận
1 điểm

Đốt cháy 5,6 g chất hữu cơ A, thu được 13,2 g CO2 và 3,6 g H2O                        

a. Lập công thức phân tử (CTPT) của A biết tỉ khối của A so với khí hiđro bằng 28

b. Viết công thức cấu tạo (CTCT) của A

Xem đáp án

a.

nCO2=13,244=0,3mol→nC=nCO2=0,3mol→mC=0,3.12=3,6gnH2O=3,618=0,2mol→nH=2nH2O=2.0,2=0,4mol→mH=0,4.1=0,4g

So sánh: mC + mH < mA (3,6 + 0,4 < 5,6)

Vậy trong chất hữu cơ A có 3 nguyên tố là cacbon, hiđro và oxi.

mO = 5,6 – 3,6 – 0,4 = 1,6 (g) →nO=1,616=0,1mol 

Gọi công thức của A cần tìm là CxHyOz

Ta có: x : y : z = nC : nH : nO = 0,3 : 0,4 : 0,1 = 3 : 4 : 1

→ x = 3; y = 4; z = 1

nên công thức đơn giản của A là C3H4O

Vậy công thức phân tử của A là (C3H4O)n

Mà dA/H2=28→MA=28.MH2=28.2=56g/mol

Vậy: MC3H4On=56→12.3+1.4+16.n=56→n=1

Công thức phân tử của A là C3H4O.

b. Công thức cấu tạo của A là: CH2=CH-CHO