2048.vn

Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) -Đề 3

A
Admin
ToánLớp 103 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], đường tròn \(\left( C \right)\,:\,\,{x^2} + {y^2} - 2x + 6y + 1 = 0\) có tâm \(I\) và bán kính \(R\) là

\(I\left( {1; - 3\,} \right)\) và \(R = 3\).

\(I\left( {2; - 6\,} \right)\) và \(R = \sqrt {39} \).

\(I\left( {1; - 3\,} \right)\) và \(R = \sqrt {10} \).

\(I\left( { - 1;3} \right)\) và \(R = 3\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

\[{x^2} + {y^2} - 4xy + 2x + 8y - 3 = 0\].

\[{x^2} + 2{y^2} - 4x + 5y - 1 = 0\].

\[{x^2} + {y^2} - 14x + 2y + 2018 = 0\].

\[{x^2} + {y^2} - 4x + 5y + 2 = 0\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 4x + 6y - 12 = 0\) có tâm là.

\[I\left( { - 2; - 3} \right)\].

\[I\left( {2;3} \right)\].

\[I\left( {4;6} \right)\].

\[I\left( { - 4; - 6} \right)\].

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Xác định tâm và bán kính của đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 9.\)

Tâm \(I\left( { - 1;2} \right),\) bán kính \(R = 3\).

Tâm \(I\left( { - 1;2} \right),\) bán kính \(R = 9\).

Tâm \(I\left( {1; - 2} \right),\) bán kính \(R = 3\).

Tâm \(I\left( {1; - 2} \right),\) bán kính \(R = 9\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để phương trình \({x^2} + {y^2} - 2\left( {m + 2} \right)x + 4my + 19m - 6 = 0\)là phương trình đường tròn.

\(1 < m < 2.\)

\(m < - 2\) hoặc \(m > - 1\).

\(m < - 2\) hoặc \(m > 1\).

\(m < 1\) hoặc \(m > 2\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây là phương trình của đường tròn?

\(2{x^2} + {y^2} - 6x - 6y - 8 = 0\).

\({x^2} + 2{y^2} - 4x - 8y - 12 = 0\).

\({x^2} + {y^2} - 2x - 8y + 18 = 0\).

\(2{x^2} + 2{y^2} - 4x + 6y - 12 = 0\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn \({x^2} + {y^2} - 10y - 24 = 0\) có bán kính bằng bao nhiêu?

\(49\).

\(7\).

\(1\).

\(\sqrt {29} \).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn \((C)\) đi qua hai điểm \(A(1;3)\), \(B(3;1)\) và có tâm nằm trên đường thẳng \(d:\;2x - y + 7 = 0\) có phương trình là

\({\left( {x - 7} \right)^2} + {\left( {y - 7} \right)^2} = 102\).

\({\left( {x + 7} \right)^2} + {\left( {y + 7} \right)^2} = 164\).

\({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 25\).

\({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 25\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giao điểm của 2 đường tròn \(\left( {{C_1}} \right):{x^2} + {y^2} - 4 = 0\) và \(\left( {{C_2}} \right):{x^2} + {y^2} - 4x - 4y + 4 = 0\).

\(\left( {\sqrt 2 \,;\,\sqrt 2 } \right)\) và \(\left( {\sqrt 2 \,;\, - \sqrt 2 } \right)\).

\(\left( {0\,;\,2} \right)\) và \(\left( {0\,;\, - 2} \right)\).

\(\left( {2\,;\,0} \right)\) và \(\left( {0\,;\,2} \right)\).

\(\left( {2\,;\,0} \right)\) và \(\left( { - 2\,;\,0} \right)\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm \(m\) để đường thẳng \[\left( d \right):\;\;4x - 3y + m = 0\] cắt đường tròn \[\left( C \right):\;\;{x^2} + {y^2} - 2x - 4y + 1 = 0\] tại 2 điểm phân biệt.

\(0 < m < 12\).

\( - 12 \le m \le 12\).

\( - 12 < m < 12\).

\( - 8 < m < 12\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi \(d\) là tiếp tuyến của đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 4x + 2y - 4 = 0\) biết \(d\)song song đường thẳng \(\Delta :3x + 4y - 17 = 0\) nên phương trình tiếp tuyến \(d\) có phương trình là

\(3x + 4y - 13 = 0\).

\[3x + 4y + 13 = 0\].

\(4x - 3y + 13 = 0\).

\(4x - 3y - 13 = 0\).

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \[\left( C \right)\] có phương trình: \[{x^2} + {y^2} - 2x + 4y - 5 = 0\] và điểm \[M\left( {2\,;\, - 5} \right)\]. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn \[\left( C \right)\] tại \[M\].

\[3x + y - 1 = 0\].

\[x - 3y - 17 = 0\].

\[x - 3y - 7 = 0\].

\[3x + y + 11 = 0\].

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a)

\((C)\) có tâm \(J(2; - 3)\) và bán kính \(R = 4\), khi đó \((C)\) là: \({(x - 2)^2} + {(y + 3)^2} = 16\).

ĐúngSai
b)

\((C)\) có tâm \(K( - 2;1)\) và đi qua \(A(3;2)\), khi đó \((C)\) là: \({(x + 2)^2} + {(y - 1)^2} = 26\).

ĐúngSai
c)

\((C)\) có đường kính \(PQ\) với \(P(1; - 1),Q(5;3)\), khi đó \((C)\) là: \({(x - 3)^2} + {(y - 1)^2} = 4\).

ĐúngSai
d)

\((C)\) có tâm \(S( - 3; - 4)\) và tiếp xúc với đường thẳng \(\Delta :3x + 4y - 10 = 0\), khi đó \((C)\) là: \({(x + 3)^2} + {(y + 4)^2} = 49\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Đường tròn \((C)\) đi qua hai điểm \(A(1;2),B(3;4)\) và tiếp xúc \(\Delta :3x + y - 3 = 0\). Khi đó:

a)

Có hai đường tròn \((C)\) thỏa mãn

ĐúngSai
b)

Tổng đường kính của các đường tròn \((C)\) bằng: \(2\sqrt {10} \)

ĐúngSai
c)

Điểm \(M\left( {3;2} \right)\) nằm bên trong các đường tròn \((C)\)

ĐúngSai
d)

Điểm \(N\left( {1;0} \right)\) nằm trên ít nhất một đường tròn \((C)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Đường tròn \((C)\) đi qua ba điểm \(A(2;0),B(0; - 3),C(5; - 3)\). Khi đó:

a)

Đường kính của đường tròn \((C)\) bằng \(\sqrt {26} \)

ĐúngSai
b)

Hoành độ của tâm đường tròn \((C)\) bằng \( - \frac{5}{2}\)

ĐúngSai
c)

Đường tròn \((C)\) đi qua điểm \(N\left( {3;0} \right)\)

ĐúngSai
d)

Gọi \(I\) là tâm của đường tròn \(\left( C \right)\) khi đó độ dài đoạn \(IO = 5\sqrt 2 \)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho \((C):{(x - 2)^2} + {(y - 2)^2} = 9\); điểm \(A(5; - 1)\); các đường thẳng \(\Delta \) là tiếp tuyến đường tròn \((C)\) đi qua \(A\). Khi đó:

a)

\((C)\) có bán kính \(R = 3\).

ĐúngSai
b)

Gọi \(I\) là tâm của đường tròn \((C)\), khi đó \(IA = 2\sqrt 2 \)

ĐúngSai
c)

Có hai đường thẳng \(\Delta \)

ĐúngSai
d)

Các đường thẳng \(\Delta \) vuông góc với nhau

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\) (đơn vị trên các trục là mét), một chất điểm chuyển động đều luôn cách điểm \(I(3;3)\) một khoảng bằng 2. Một chất điểm khác chuyển động thẳng đều trên đường thẳng, tại hai thời điểm, chất điểm đó ở vị trí \(A( - 3;2)\) và \(B(2;7)\). Tại mọi thời điểm, khoảng cách giữa hai chất điểm lớn hơn bao nhiêu mét.

Đáp án đúng:

\(1\;m\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho \(A( - 1;0),B(2;4)\) và \(C(4;1)\). Biết rằng tập hợp các điểm \(M\) thoả mãn \(3M{A^2} + M{B^2} = 2M{C^2}\) là một đường tròn \((C)\). Tìm tính bán kính của \((C)\).

Đáp án đúng:

\(R = \frac{{\sqrt {107} }}{2}\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho đường tròn \((C):{x^2} + {y^2} = 25\). Tìm tham số \(m\) để đường thẳng \(\Delta :x + 2y - 3m + 1 = 0\) tiếp xúc đường tròn.

Đáp án đúng:

\(m = \frac{{1 \pm 5\sqrt 5 }}{3}\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho họ đường tròn \(\left( {{C_m}} \right):{x^2} + {y^2} + 4mx + 2(m + 1)y - 1 = 0\).

Biết rằng khi \(m\) thay đổi thì \(\left( {{C_m}} \right)\) luôn qua hai điểm cố định. Tìm tọa độ hai điểm đó.

Đáp án đúng:

\((1; - 2),\left( { - \frac{1}{5};\frac{2}{5}} \right)\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến \(\Delta \) của đường tròn \((C):{x^2} + {y^2} - 4x + 4y - 1 = 0\) biết \(\Delta \) vuông góc với đường thẳng .

Đáp án đúng:

\(\Delta :3x - 2y - 10 \pm 3\sqrt {13} = 0\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm \(A(8;0)\) và \(B(0;6)\). Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác \(OAB\)

Đáp án đúng:

\({(x - 4)^2} + {(y - 3)^2} = 25\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack