2048.vn

Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ (có lời giải) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 103 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn?

\({x^2} + {y^2} - 4x + 2y + 7 = 0\).

\({x^2} + {y^2} - x + y + 4 = 0\).

\({x^2} + {y^2} - 6x + y + 11 = 0\)

\({x^2} + {y^2} - 4x + 2y - 5 = 0\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \(Oxy\), cho đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x + 1} \right)^2} + {y^2} = 8\).Tọa độ tâm \(I\) và bán kính đường tròn \(\left( C \right)\) là

\(I\left( {1;0} \right);\,\,R = 2\sqrt 2 \).

\(I\left( {0;1} \right);\,\,R = 2\sqrt 2 \).

\(I\left( { - 1;0} \right);\,\,R = 2\sqrt 2 \).

\(I\left( {0; - 1} \right);\,\,R = 2\sqrt 2 \).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào là phương trình của đường tròn tâm \(I\left( { - 3;4} \right)\), có bán kính \(R = 2\)?

\({\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 4\)

\({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} = 2\).

\({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 4\)

\({\left( {x + 3} \right)^2} + {\left( {y - 4} \right)^2} - 4 = 0\)

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc đường tròn có phương trình \({\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 9\)?

\(\left( {2;1} \right)\).

\(\left( {2; - 1} \right)\).

\(\left( {2;2} \right)\).

\(\left( {2; - 2} \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 4x - 6y - 3 = 0\). Hãy xác định tâm \(I\) và bán kính \(R\) của đường tròn \(\left( C \right)\).

\(I\left( {2; - 3} \right);\,R = 4\).

\(I\left( { - 2;3} \right);\,R = 4\).

\(I\left( { - 2;3} \right);\,R = 16\).

\(I\left( {2; - 3} \right);\,R = 16\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Với giá trị nào của \(m\) thì phương trình sau đây là phương trình của đường tròn \({x^2} + {y^2} - 2\left( {m + 2} \right)x + 4my + 19m - 6 = 0\)?

\(1 < m < 2\).

\( - 2 \le m \le 1\).

\(m < 1\) hoặc \(m > 2\).

\(m < - 2\) hoặc \(m > 1\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình đường tròn \(\left( C \right)\) đi qua hai điểm \(A\left( {2\,;\,3} \right)\,,\,B\left( { - 2\,;\,1} \right)\) và có tâm nằm trên trục hoành.

\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x - 9 = 0\).

\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 4y - 1 = 0\).

\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 4y - 1 = 0\).

\(\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 2x - 9 = 0\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình \[{x^2} + {y^2} - 2mx - 4\left( {m - 2} \right)y + 6 - m = 0\,(1)\]. Điều kiện của \[m\]để \[(1)\]là phương trình của đường tròn.

\[m = 2\].

\[\left[ \begin{array}{l}m < 1\\m > 2\end{array} \right.\].

\[1 < m < 2\].

\[\left[ \begin{array}{l}m = 1\\m = 2\end{array} \right.\].

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ tâm \[I\] và bán kính \[R\] của đường tròn \[\left( C \right)\]: \({x^2} + {y^2} - 2x + 4y + 1 = 0\).

\(I\left( { - 1;2} \right);R = 4\).

\(I\left( {1; - 2} \right);R = 2\).

\(I\left( { - 1;2} \right);R = \sqrt 5 \).

\(I\left( {1; - 2} \right);R = 4\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tròn có tâm \(I\left( {1;2} \right)\) và bán kính \(R = 5\) là

\({x^2} + {y^2} - 2x - 4y - 20 = 0\).

\({x^2} + {y^2} + 2x + 4y + 20 = 0\).

\({x^2} + {y^2} + 2x + 4y - 20 = 0\).

\({x^2} + {y^2} - 2x - 4y + 20 = 0\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng \(\Delta :x - 2y + 3 = 0\) và đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x - 4y = 0\).

\(\left( {3\,;\,3} \right)\) và \(\left( { - 1\,;\,1} \right)\).

\(\left( { - 1\,;\,1} \right)\) và \(\left( {3\,;\, - 3} \right)\).

\(\left( {3\,;\,3} \right)\) và \(\left( {1\,;\,1} \right)\).

\(\left( {2\,;\,1} \right)\) và \(\left( {2\,; - 1} \right)\)

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Số giao điểm của đường thẳng \[\left( d \right):\;\;3x - 4y + 5 = 0\] và đường tròn \[\left( C \right):\;\;{x^2} + {y^2} - 1 = 0\] là

\(1\).

\(2\).

\(0\).

\(3\).

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a)

Phương trình đường tròn có tâm \(I( - 2; - 5)\) và có bán kính là \(R = 8\) là \({(x + 2)^2} + {(y + 5)^2} = 64\)

ĐúngSai
b)

Phương trình đường tròn có tâm \(I( - 1;3)\) và tiếp xúc với đường thẳng \(\Delta :x + 2y + 5 = 0\) là \({(x + 1)^2} + {(y - 3)^2} = 30\)

ĐúngSai
c)

Phương trình đường tròn có tâm \(I( - 3;2)\) và đi qua điểm \(A( - 4;1)\) là \({(x + 3)^2} + {(y - 2)^2} = 20\)

ĐúngSai
d)

Phương trình đường tròn đi qua ba điểm \(A(5; - 2),B(3;0),C( - 1;2)\) là \({(x + 4)^2} + {(y + 9)^2} = 130\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Đường tròn \((C)\) đi qua hai điểm \(A(2;3),B( - 1;1)\) có tâm thuộc \(\Delta :x - 3y - 11 = 0\). Khi đó:

a)

Tâm của đường tròn \((C)\) là \(I\left( {7; - \frac{4}{3}} \right)\)

ĐúngSai
b)

Điểm \(O\left( {0;0} \right)\) nằm bên trong đường tròn \((C)\)

ĐúngSai
c)

Đường kính của đường tròn \((C)\) bằng \(65\)

ĐúngSai
d)

Đường tròn \((C)\) đi qua điểm \(N\left( {0;2} \right)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho đường tròn \((C)\) có phương trình \({x^2} + {y^2} - 6x + 2y + 6 = 0\) và hai điểm \(A(1; - 1),B(1;3)\). Khi đó:

a)

Điểm \(A\) thuộc đường tròn

ĐúngSai
b)

Điểm \(B\) nằm trong đường tròn

ĐúngSai
c)

\(x = 1\) phương trình tiếp tuyến của \((C)\) tại điểm \(A\).

ĐúngSai
d)

Qua \(B\) kẻ được hai tiếp tuyến với \((C)\) có phương trình là: \(x = 1\); \(3x + 4y - 12 = 0\).

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho \((C):{(x - 1)^2} + {y^2} = 10\); và điểm \(A(4;1)\). Khi đó:

a)

Điểm \(A \in (C)\)

ĐúngSai
b)

Đường kính của đường tròn \((C)\) bằng \(\sqrt {10} \)

ĐúngSai
c)

Phương trình tiếp tuyến của đường tròn \((C)\) tại điểm \(A(4;1)\) có vectơ pháp tuyến là \(\overrightarrow n = (3;1)\)

ĐúngSai
d)

Phương trình tiếp tuyến của đường tròn \((C)\) tại điểm \(A(4;1)\) đi qua điểm \[N\left( {4;3} \right)\]

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng tọa độ \(Oxy\), viết phương trình đường tròn tâm \(I(5;6)\) và tiếp xúc với đường thẳng \(d:3x - 4y - 6 = 0\).

Đáp án đúng:

\({(x - 5)^2} + {(y - 6)^2} = 9\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình đường tròn \((C)\) đi qua \(A(1;1)\) và tiếp xúc với 2 trục tọa độ.

Đáp án đúng:

\(\left( {{C_1}} \right):{(x - 2 + \sqrt 2 )^2} + {(y - 2 + \sqrt 2 )^2} = {(2 - \sqrt 2 )^2}\) \(\left( {{C_2}} \right):{(x - 2 - \sqrt 2 )^2} + {(y - 2 - \sqrt 2 )^2} = {(2 + \sqrt 2 )^2}\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Tìm \(m\) để phương trình \({x^2} + {y^2} - 2(m + 2)x + 4my + 19m - 6 = 0\) là một phương trình đường tròn.

Đáp án đúng:

\(m \in ( - \infty ;1) \cup (2; + \infty )\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\), cho hai điểm \(A(2;0)\) và \(B(6;4)\). Viết phương trình đường tròn \((C)\) tiếp xúc với trục hoành tại điểm \(A\) và khoảng cách từ tâm của đường tròn \((C)\) đến điểm \(B\) bằng 5.

Đáp án đúng:

\({(x - 2)^2} + {(y - 7)^2} = 49\) hoặc \({(x - 2)^2} + {(y - 1)^2} = 1\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình đường tròn \((C)\) biết:

\((C)\) có tâm \(B(1;1)\) và cắt \(d:3x + 4y + 8 = 0\) tại \(M,N\) thoả mãn \(MN = 8\);

Đáp án đúng:

\({(x - 1)^2} + {(y - 1)^2} = 25\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một vật chuyển động tròn đều chịu tác động của lực hướng tâm, quỹ đạo chuyển động của vật trong mặt phẳng toạ độ \(Oxy\) là đường tròn có phương trình \({x^2} + {y^2} = 100\). Vật chuyển động đến điểm \(M(8;6)\) thì bị bay ra ngoài. Trong những giây đầu tiên sau khi vật bay ra ngoài, vật chuyển động trên đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn. Viết phương trình tiếp tuyến đó.

Đáp án đúng:

\(4x + 3y - 50 = 0\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack