10 câu Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Đường tròn mặt phẳng toạ độ (Thông hiểu) có đáp án
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 10 Kết nối tri thức Đường tròn mặt phẳng toạ độ (Thông hiểu) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 1076 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình nào sau đây không là phương trình đường tròn?

x2 + y2 – x + y + 4 = 0;

x2 + y2 – y = 0 ;

x2 + y2 – 2 = 0;

x2 + y2 – 100y + 1 = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

+ Xét phương trình x2 + y2 – x + y + 4 = 0 có a = 12; b = -12; c = 4

Ta có: a2 + b2 – c = 122+−122−4=−72<0 

nên phương trình x2 + y2 – x + y + 4 = 0 không là phương trình đường tròn.

+ Xét phương trình x2 + y2 – y = 0 có a = 0; b = 12; c = 0

Ta có: a2 + b2 – c = 122>0 nên phương trình x2 + y2 – y = 0 là phương trình đường tròn.

+ Xét phương trình x2 + y2 – 2 = 0 có a = 0; b = 0; c = -2

Ta có: a2 + b2 – c = 2>0 nên phương trình x2 + y2 – 2 = 0 là phương trình đường tròn.

+ Xét phương trình x2 + y2 – 100y + 1 = 0 có a = 0; b = 50; c = 1.

Ta có: a2 + b2 – c = 502−1=2499>0 nên phương trình x2 + y2 – 100y + 1 = 0 là phương trình đường tròn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường tròn x2 + y2 – 2x + 10y + 1 = 0 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

A(2; 1);

B(3; −2)

C(4; −1);

D(−1; 3).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

+ Xét điểm A(2; 1) ta có: 22 + 12 – 2.2 + 10.1 + 1 = 12 ≠ 0 nên A (C)

+ Xét điểm B(3; −2) ta có: 32 + (−2)2 – 2.3 + 10.(−2) + 1 = −12 ≠ 0 nên B (C)

+ Xét điểm C(4; −1) ta có: 42 + (−1)2 – 2.4 + 10.( −1) + 1 = 0 nên C (C)

+ Xét điểm D(−1; 3) ta có: (−1)2 + 32 – 2.( −1) + 10.3 + 1 = 43 ≠ 0 nên D (C)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn (C): (x + 2)2 + (y + 2)2 = 25 tại điểm M(2; 1) là:

–y + 1 = 0;

4x + 3y – 11 = 0;

4x + 3y + 14 = 0;

3x – 4y – 2 = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đường tròn (C) có tâm I(−2; −2)

 IM→=(4;3)

Vậy phương trình tiếp tuyến d của đường tròn (C) tại điểm M(2; 1) và có vectơ pháp tuyến IM→=(4;3) là: 4(x – 2) + 3(y – 1) = 0 4x + 3y – 11 = 0.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C) có đường kính AB với A(−2; 1), B(4; 1). Khi đó, phương trình đường tròn (C):

x2 + y2 + 2x + 2y + 9 = 0;

x2 + y2 + 2x + 2y – 7 = 0;

x2 + y2 – 2x – 2y – 7 = 0;

x2 + y2 – 2x – 2y + 9 = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có tâm I là trung điểm của đường kính AB nên toạ độ điểm I là:x=−2+42=1y=1+12=1

  I(1; 1)

R = IA = (1+2)2+(1−1)2 = 3

Vậy phương trình đường tròn là: (x – 1)2 + (y – 1)2 = 9

x2 + y2 – 2x – 2y – 7 = 0.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình x2 + y2 – 2mx – 4(m – 2)y + 6 – m = 0 (1) . Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn.

m (1; 2);

m (−∞; 1) (2; +∞);

m (−∞; 1] [2; +∞);

m [1; 2].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phương trình (1) có : a = m; b = 2(m – 2); c = 6 – m

Phương trình (1) là phương trình đường tròn khi và chỉ khi a2 + b2 – c > 0

m 2 + 4(m – 2)2 – (6 – m) > 0

5m 2 – 15m + 10 > 0

m (−∞; 1) (2; +∞).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tròn tâm I(– 2; 1) và tiếp xúc đường thẳng ∆: x – 2y + 7 = 0 là:

(x + 1)2 + (y – 2)2 = 25;

(x – 1)2 + (y + 2)2 = 25;

(x – 1)2 + (y + 2)2 = 45;

(x + 1)2 + (y – 2)2 = 45.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Bán kính đường tròn (C) là khoảng cách từ I đến đường thẳng ∆ nên

R = d(I; ∆) = −1−4−71+4=25

Vậy phương trình đường tròn (C) là: (x + 1)2 + (y – 2)2 = 45.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình đường tròn tâm I(1; −5) và đi qua điểm M(4; -1) là:

(x – 1)2 + (y + 5)2 = 25;

(x – 4)2 + (y + 1)2 = 25;

(x + 1)2 + (y – 5)2 = 25;

(x + 4)2 + (y – 1)2 = 25.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phương trình đường tròn tâm I(1; −5) có dạng: (x – 1)2 + (y + 5)2 = R2

Vì đường tròn (C) đi qua điểm M(4; -1) nên: (4 – 1)2 + (–1+ 5)2 = R2

R2 = 25

Vậy phương trình đường tròn (C) là: (x – 1)2 + (y + 5)2 = 25.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điểm A(8; 0) và B(0; 6). Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là:

x2 + (y – 6)2 = 25 ;

(x – 8)2 + y2 = 25;

(x – 4)2 + (y – 3)2 = 25;

(x + 4)2 + (y + 3)2 = 25.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: A Ox và B Oy nên tam giác OAB vuông tại O

Do đó tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là trung điểm của AB nên I (4; 3)

Mặt khác ta có: R = IA = (8−4)2+(0−3)2=5

Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là: (x – 4)2 + (y – 3)2 = 25.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị m để đường thẳng ∆: (m – 1)y + mx – 2 = 0 là tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 5 = 0

m = 0 hoặc m = 4;

m = 0 hoặc m = −4;

m = 1 hoặc m = 3;

m = 2 hoặc m = −6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Đường tròn (C) có tâm I(3; 0) và bán kính R =  32+02−5= 2

Để ∆ là tiếp tuyến của đường tròn (C) thì d(I; ∆) = R

 3m−2(m−1)2+m2=2

 3m−2=2(m−1)2+m2

 9m2−12m+4=4(m2−2m+1+m2)

 m2−4m=0

m=0m=4.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường tròn (C): x2 + y2 − (m + 2)x – (m + 4)y + m + 1 = 0. Giá trị của m để đường tròn (C) đi qua điểm A(2; −3)

m = −11;

m = 11 ;

m = 9;

m = 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Để điểm A thuộc đường tròn (C) thì

22 + (−3)2 – 2.(m + 2) – (− 3)(m + 4) + m + 1 = 0

4 + 9 – 2m – 4 + 3m + 12 + m + 1 = 0

2m + 22 = 0

m = −11.