Trắc nghiệm Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ lớp 10 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ lớp 10 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 1050 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường tròn (C) : (x + 1)2 + (y −2)2 = 8. Tâm I của đường tròn là:

I(−1; 2);

I(1; −2);

I(1;2);

I(−1; −2);.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Lí thuyết: Phương trình đường tròn tâm I(a; b) và bán kính R là:

 (x − a)2 + (y − b)2 = R2

Vậy với phương trình (x + 1)2 +(y −2)2 = 8 có a = −1;b = 2 nên I(−1;2)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường tròn (C): x2 + y2 = 9. Bán kính R của đường tròn là:

R = 9;

R = 81;

R = 6 ;

R = 3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đường tròn: x2 + y2 = 9 có bán kính R = 3 = 3.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 2y + 6 = 0 có tâm I và bán kính R lần lượt là:

I(3; −1) và R = 4;

I(3; 1) và R = 4;

I(3; −1) và R = 2;

I(-6; 2) và R = 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: x2 + y2 – 6x + 2y + 6 = 0 ⇔ x2 + y2 – 2.3x – 2.(−1).y + 6 = 0

⇒ a = 3 ; b = −1 ; c = 6

Vậy đường tròn (C) có tâm I(3; −1) và R = a2+b2−c = 32+(−1)2−6 = 2.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn (C) khi và chỉ khi

a2 + b2 > 0;

a2 + b2 − c = 0;

a2 + b2 − c < 0;

a2 + b2 − c > 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn (C) khi và chỉ khi a2 + b2 − c > 0

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình đường tròn tâm I(3; −5) , bán kính R = 2 là:

x2 + y2 + 3x – 5y + 2 = 0;

x2 + y2 + 6x – 10y + 30 = 0;

x2 + y2 – 6x + 10y – 4 = 0;

x2 + y2 – 6x + 10y + 30 = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Phương trình đường tròn tâm I(3; −5) , bán kính R = 2 là:

(x – 3)2 + (y + 5)2 = 22

⇔ x2 – 6x + 9 + y2 + 10y + 25 = 4

⇔ x2 + y2 – 6x + 10y + 30 = 4.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình nào sau đây không là phương trình đường tròn?

x2 + y2 – x + y + 4 = 0;

x2 + y2 – y = 0 ;

x2 + y2 – 2 = 0;

x2 + y2 – 100y + 1 = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

+ Xét phương trình x2 + y2 – x + y + 4 = 0 có a = 12; b = -12; c = 4

Ta có: a2 + b2 – c = 122+−122−4=−72<0 

nên phương trình x2 + y2 – x + y + 4 = 0 không là phương trình đường tròn.

+ Xét phương trình x2 + y2 – y = 0 có a = 0; b = 12; c = 0

Ta có: a2 + b2 – c = 122>0 nên phương trình x2 + y2 – y = 0 là phương trình đường tròn.

+ Xét phương trình x2 + y2 – 2 = 0 có a = 0; b = 0; c = -2

Ta có: a2 + b2 – c = 2>0 nên phương trình x2 + y2 – 2 = 0 là phương trình đường tròn.

+ Xét phương trình x2 + y2 – 100y + 1 = 0 có a = 0; b = 50; c = 1.

Ta có: a2 + b2 – c = 502−1=2499>0 nên phương trình x2 + y2 – 100y + 1 = 0 là phương trình đường tròn.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đường tròn x2 + y2 – 2x + 10y + 1 = 0 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

A(2; 1);

B(3; −2)

C(4; −1);

D(−1; 3).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

+ Xét điểm A(2; 1) ta có: 22 + 12 – 2.2 + 10.1 + 1 = 12 ≠ 0 nên A ∉ (C)

+ Xét điểm B(3; −2) ta có: 32 + (−2)2 – 2.3 + 10.(−2) + 1 = −12 ≠ 0 nên B ∉ (C)

+ Xét điểm C(4; −1) ta có: 42 + (−1)2 – 2.4 + 10.( −1) + 1 = 0 nên C ∈ (C)

+ Xét điểm D(−1; 3) ta có: (−1)2 + 32 – 2.( −1) + 10.3 + 1 = 43 ≠ 0 nên D ∉ (C)

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn (C): (x + 2)2 + (y + 2)2 = 25 tại điểm M(2; 1) là:

–y + 1 = 0;

4x + 3y – 11 = 0;

4x + 3y + 14 = 0;

3x – 4y – 2 = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đường tròn (C) có tâm I(−2; −2)

⇒ IM→=(4;3)

Vậy phương trình tiếp tuyến d của đường tròn (C) tại điểm M(2; 1) và có vectơ pháp tuyến IM→=(4;3) là: 4(x – 2) + 3(y – 1) = 0 ⇔ 4x + 3y – 11 = 0.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường tròn (C) có đường kính AB với A(−2; 1), B(4; 1). Khi đó, phương trình đường tròn (C):

x2 + y2 + 2x + 2y + 9 = 0;

x2 + y2 + 2x + 2y – 7 = 0;

x2 + y2 – 2x – 2y – 7 = 0;

x2 + y2 – 2x – 2y + 9 = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có tâm I là trung điểm của đường kính AB nên toạ độ điểm I là:x=−2+42=1y=1+12=1

 ⇒ I(1; 1)

R = IA = (1+2)2+(1−1)2 = 3

Vậy phương trình đường tròn là: (x – 1)2 + (y – 1)2 = 9

⇔ x2 + y2 – 2x – 2y – 7 = 0.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho phương trình x2 + y2 – 2mx – 4(m – 2)y + 6 – m = 0 (1) . Tìm điều kiện của m để (1) là phương trình đường tròn.

m ∈ (1; 2);

m ∈ (−∞; 1) ∪ (2; +∞);

m ∈ (−∞; 1] ∪ [2; +∞);

m ∈ [1; 2].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phương trình (1) có : a = m; b = 2(m – 2); c = 6 – m

Phương trình (1) là phương trình đường tròn khi và chỉ khi a2 + b2 – c > 0

⇔ m 2 + 4(m – 2)2 – (6 – m) > 0

⇔ 5m 2 – 15m + 10 > 0

⇔ m ∈ (−∞; 1) ∪ (2; +∞).

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình đường tròn tâm I(– 2; 1) và tiếp xúc đường thẳng ∆: x – 2y + 7 = 0 là:

(x + 1)2 + (y – 2)2 = 25;

(x – 1)2 + (y + 2)2 = 25;

(x – 1)2 + (y + 2)2 = 45;

(x + 1)2 + (y – 2)2 = 45.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Bán kính đường tròn (C) là khoảng cách từ I đến đường thẳng ∆ nên

R = d(I; ∆) = −1−4−71+4=25

Vậy phương trình đường tròn (C) là: (x + 1)2 + (y – 2)2 = 45.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình đường tròn tâm I(1; −5) và đi qua điểm M(4; -1) là:

(x – 1)2 + (y + 5)2 = 25;

(x – 4)2 + (y + 1)2 = 25;

(x + 1)2 + (y – 5)2 = 25;

(x + 4)2 + (y – 1)2 = 25.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phương trình đường tròn tâm I(1; −5) có dạng: (x – 1)2 + (y + 5)2 = R2

Vì đường tròn (C) đi qua điểm M(4; -1) nên: (4 – 1)2 + (–1+ 5)2 = R2

⇔ R2 = 25

Vậy phương trình đường tròn (C) là: (x – 1)2 + (y + 5)2 = 25.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hai điểm A(8; 0) và B(0; 6). Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là:

x2 + (y – 6)2 = 25 ;

(x – 8)2 + y2 = 25;

(x – 4)2 + (y – 3)2 = 25;

(x + 4)2 + (y + 3)2 = 25.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: A ∈ Ox và B ∈ Oy nên tam giác OAB vuông tại O

Do đó tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là trung điểm của AB nên I (4; 3)

Mặt khác ta có: R = IA = (8−4)2+(0−3)2=5

Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là: (x – 4)2 + (y – 3)2 = 25.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị m để đường thẳng ∆: (m – 1)y + mx – 2 = 0 là tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 5 = 0

m = 0 hoặc m = 4;

m = 0 hoặc m = −4;

m = 1 hoặc m = 3;

m = 2 hoặc m = −6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Đường tròn (C) có tâm I(3; 0) và bán kính R =  32+02−5= 2

Để ∆ là tiếp tuyến của đường tròn (C) thì d(I; ∆) = R

⇔ 3m−2(m−1)2+m2=2

⇔ 3m−2=2(m−1)2+m2

⇔ 9m2−12m+4=4(m2−2m+1+m2)

⇔ m2−4m=0

⇔ m=0m=4.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường tròn (C): x2 + y2 − (m + 2)x – (m + 4)y + m + 1 = 0. Giá trị của m để đường tròn (C) đi qua điểm A(2; −3)

m = −11;

m = 11 ;

m = 9;

m = 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Để điểm A thuộc đường tròn (C) thì

22 + (−3)2 – 2.(m + 2) – (− 3)(m + 4) + m + 1 = 0

⇔ 4 + 9 – 2m – 4 + 3m + 12 + m + 1 = 0

⇔ 2m + 22 = 0

⇔ m = −11.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phương trình đường tròn đi qua ba điểm M(-2; 4); N(5; 5); P(6; -2) là:

x2 + y2 – 4x – 2y – 20 = 0;

x2 + y2 – 2x – 2y – 7 = 0;

x2 + y2 + 4x – 2y – 14 = 0;

x2 + y2 + 2x – 2y + 11 = 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Gọi phương trình đường tròn (C) có dạng : x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0

Vì đường tròn (C) đi qua 3 điểm M; N; P nên ta có hệ phương trình:

4+16+4a−8b+c=025+25−10a−10b+c=036+4−12a+4b+c=0    ⇒ 4a−8b+c=−20−10a−10b+c=−50−12a+4b+c=−40 ⇒a=2b=1c=−20

Vậy phương trình đường tròn (C) là: x2 + y2 – 4x – 2y – 20 = 0

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(1; – 3), C(– 5; 9). Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC gần với giá trị:

694;

26;

27;

695.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và AB.

Khi đó M( – 2; 3) và N(1; – 1).

Ta có: AC→= (– 6; 8)

Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AC nhận nAC→= (3; – 4) làm vectơ pháp tuyến và đi qua N( 1; – 1) là: 3(x – 1) – 4(y + 1) = 0 ⇔ 3x – 4y – 7 = 0.

Ta có: BC→=−6; 12

Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng BC nhận nBC→= (1; – 2) làm vectơ pháp tuyến và đi qua M( – 2; 3) là: x + 2 – 2(y – 3) = 0 ⇔ x – 2y + 8 = 0.

Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Do đó I là giao điểm của các đường trung trực nên tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình:

x−2y=−83x−4y=7⇔x=23y=312⇒I23;312 

⇒ IA→= (– 22; −292) ⇒ IA = −222+−2922=27774≈26.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho đường thẳng d: 2x – y – 5 = 0 và hai điểm A(1; 2) và B(4; 1). Viết phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc d và đi qua hai điểm A, B

(x + 1)2 + (y + 3)2 = 25;

(x – 1)2 + (y – 3)2 = 5;

(x – 1)2 + (y + 3)2 = 5;

(x – 1)2 + (y + 3)2 = 25.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Gọi M là trung điểm của AB nên M52;32

⇒ Đường trung trực (∆) của đoạn thẳng AB đi qua tâm I của đường tròn

Mặt khác ta có: ∆ đi qua điểm M và nhận vectơ AB→= (3; – 1) làm vectơ pháp tuyến nên có phương trình là:

3(x – 52) – (y – 32) = 0 ⇔ 3x – y – 6 = 0

Vì I = (∆) ∩ (d) nên toạ độ điểm I thoả mãn hệ 2x−y−5=03x−y−6=0⇔x=1y=−3  

⇒ I(1; -3)

Bán kính R = IA = (1−1)2+(3+2)2= 5.

Vậy phương trình đường tròn (C) là: (x – 1)2 + (y + 3)2 = 25.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết phương trình tiếp tuyến ∆ của đường tròn (C) : x2 + y2 – 2x + 4y + 4 = 0 . Biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x + 2y + 5 = 0

2x + 5 y + 5−4= 0 và 2x + 5 y -5−4= 0;

2x – 5 y + 5−4= 0 và 2x – 5 y -5−4= 0;

2x – 5 y + 5+4= 0 và 2x – 5 y +5+4= 0;

2x – 5 y − 5+4= 0 và 2x – 5 y -5+4= 0.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Đường tròn (C) có tâm I(1; −2) và bán kính R = 1

Đường thẳng x + 2y + 5 = 0 có vectơ pháp tuyến là n1→(1;2)

Theo giả thiết ta có: đường thẳng ∆ vuông góc với đường thẳng x + 2y + 5 = 0 nên đường thẳng ∆ nhận n1→ làm vectơ chỉ phương. Do đó vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ là nΔ→(2;−1).

Phương trình đường thẳng ∆ có dạng 2x – y + m = 0

Vì ∆ là tiếp tuyến của (C) nên d(I; ∆) = R

⇔ 2+2+m12+22 = 1

⇔ 4+m=5 

⇔ 4+m=54+m=−5 

⇔ m=5−4m=−5−4

+ Với m = 5−4 thì phương trình của ∆ là: 2x – y + 5−4 = 0

+ Với m = -5−4 thì phương trình của ∆ là: 2x – y -5−4 = 0

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong hệ toạ độ Oxy, cho ba đường thẳng d: x − 6y − 10 = 0; d1 : 3x + 4y + 5 = 0 và d2 : 4x – 3y – 5 = 0. Phương trình đường tròn (C) có tâm thuộc d ; và tiếp xúc với 2 đường thẳng d1 và d2 là:

(x − 10)2 + y2 = 49;

x+10432+y+70432=7432;

(x − 10)2 + y2 = 49 và x−10432+y+70432=7432;

(x + 10)2 + y2 = 49 và x+10432+y+70432=7432.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Gọi I là tâm của đường tròn (C)

Vì I ∈ d nên I(6t + 10; t)

Theo giả thiết ta có: d (I; d1) = d (I; d2) = R

              ⇔ 3.(6t+10)+4t+532+42 = 4.(6t+10)−3t−542+(−3)2

              ⇔   22t+35=21t+35

                 ⇒ 22t+35=21t+3522t+35=−21t−35

              ⇔ 22t−21t=35−3522t+21t=−35−35 

              ⇔ t=0t=−7043 

+ Với t = 0 thì I (10; 0) và R = 7.

Do đó phương trình đường tròn (C) là: (x − 10)2 + y2 = 49

+ Với t = −7043 thì I1043;−7043 và R = 743 .

Do đó phương trình đường tròn (C) là: x−10432+y+70432=7432.