2048.vn

Đề kiểm tra Ba đường conic (có lời giải) - Đề 3
Đề thi

Đề kiểm tra Ba đường conic (có lời giải) - Đề 3

A
Admin
ToánLớp 103 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hypebol có phương trình chính tắc \(\frac{{{x^2}}}{4} - \frac{{{y^2}}}{{25}} = 1\) và điểm \(M\) thuộc hypebol. Khi đó \(\left| {M{F_1} - M{F_2}} \right|\) bằng

\(4\).

\(8\).

\(6\).

\(10\).

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hypebol \(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\) có hai tiêu điểm là

\({F_1}\left( { - 4;0} \right),\,{F_2}\left( {4;0} \right)\)

\({F_1}\left( { - 3;0} \right),\,{F_2}\left( {3;0} \right)\).

\({F_1}\left( { - 5;0} \right),\,{F_2}\left( {5;0} \right)\).

\({F_1}\left( { - \sqrt {34} ;0} \right),\,{F_2}\left( {\sqrt {34} ;0} \right)\).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm \({F_2}\left( {3;0} \right)\) là một tiêu điểm của Hypebol có phương trình nào sau đây?

\(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).

\(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{4} - \frac{{{y^2}}}{5} = 1\).

\(\left( H \right):\,\frac{{{x^2}}}{2} - \frac{{{y^2}}}{1} = 1\).

\(\left( H \right):\,4{x^2} - {y^2} = 1\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình chính tắc của Hyperbol \(\left( H \right)\)\(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1\) có một tiêu điểm \({F_1}\left( { - 4;0} \right)\) và độ dài trục ảo (\(2b\)) bằng \(\sqrt {28} \) là

\(\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{7} = 1.\)

\(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{7} = 1.\)

\(\frac{{{x^2}}}{3} - \frac{{{y^2}}}{7} = 1.\)

\(\frac{{{x^2}}}{3} - \frac{{{y^2}}}{{\sqrt 7 }} = 1.\)

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hệ trục \(Oxy,\) cho Elip \(\left( E \right)\) có các tiêu điểm \({F_1}\left( { - 4;0} \right),{F_2}\left( {4;0} \right)\) và một điểm \(M\) nằm trên \(\left( E \right)\). Biết rằng chu vi của tam giác \(M{F_1}{F_2}\) bằng 18. Xác định tâm sai e của \(\left( E \right).\)

\(e = \frac{4}{5}\).

\(e = \frac{4}{{18}}\).

\(e = - \frac{4}{5}\).

\(e = \frac{4}{9}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng \[Oxy\], phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của một elip?

\[\frac{{{x^2}}}{2} + \frac{{{y^2}}}{3} = 1\].

\[\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{8} = 1\].

\[\frac{x}{9} + \frac{y}{8} = 1\].

\[\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục lớn bằng \(4\sqrt {10} \) và đi qua điểm \(A\left( {0;\,6} \right)\)

\(\frac{{{x^2}}}{{40}} + \frac{{{y^2}}}{{12}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{160}} + \frac{{{y^2}}}{{36}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{160}} + \frac{{{y^2}}}{{32}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{40}} + \frac{{{y^2}}}{{36}} = 1\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường hypebol có phương trình chính tắc sau: \(\left( H \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\). Giao điểm của đường hypebol với trục hoành là:

\(A\left( {5;0} \right);B\left( { - 5;0} \right)\).

\(M\left( {0;5} \right),N\left( {0; - 5} \right)\).

\(P\left( {0;3} \right),Q\left( {0; - 3} \right)\).

\(C\left( {3;0} \right),D\left( { - 3;0} \right)\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho parabol \(\left( P \right)\) có tiêu điểm là \(F\left( {10;0} \right)\), phương trình đường chuẩn của \(\left( P \right)\) là

\(y + 10 = 0\).

\(x + 10 = 0\).

\(x + 5 = 0\).

\(x - 10 = 0\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho elip \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\). Tiêu cự của bằng

10.

16.

4.

8.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip \[\left( E \right):4{x^2} + 5{y^2} = 20\]. Diện tích hình chữ nhật cơ sở của \[\left( E \right)\] là

\[{\rm{2}}\sqrt {\rm{5}} \].

\[80\].

\[8\sqrt 5 \].

\[40\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường elip \[\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{7} = 1\] có tiêu cự bằng

\[3\].

\[9\].

\[6\].

\[18\].

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau

a)

\(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\) có tiêu cự bằng \(6\)

ĐúngSai
b)

\(9{x^2} + 25{y^2} = 225\) có tiêu cự bằng \(8\)

ĐúngSai
c)

\(\frac{{{x^2}}}{{25}} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\) có tiêu cự bằng \(\sqrt {41} \)

ĐúngSai
d)

\(4{x^2} - 9{y^2} = 36\) có tiêu cự bằng \(\sqrt {13} \)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Xác định tiêu điểm và đường chuẩn của mỗi parabol sau:

a)

\({y^2} = 3x\) có tiêu điểm là \(F\left( {\frac{3}{4};0} \right)\).

ĐúngSai
b)

\({y^2} = 3x\) có đường chuẩn là \(\Delta :x = \frac{3}{4}.\)

ĐúngSai
c)

\({y^2} = 2x\) có tiêu điểm là \(F\left( {2;0} \right)\).

ĐúngSai
d)

\({y^2} = 2x\) có đường chuẩn là \(\Delta :x = \frac{{ - 1}}{2}\).

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Cho elip \((E)\) có dạng \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1(a > b > 0)\), đi qua điểm \(A(2;0)\) và có một tiêu điểm \({F_2}(\sqrt 2 ;0)\). Khi đó:

a)

Tiêu cự của elip \((E)\) bằng \(\sqrt 2 \)

ĐúngSai
b)

Điểm \(B\left( {0;\sqrt 2 } \right)\) thuộc elip \((E)\)

ĐúngSai
c)

\(a = 2\)

ĐúngSai
d)

\({a^2} - {b^2} = 2\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho hypebol \((H)\)có dạng: \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1(a,b > 0)\), đi qua điểm \(A(\sqrt 3 ;0)\) và có một tiêu điểm \({F_1}( - 2;0)\). Khi đó:

a)

Tiêu cự bằng \(2\)

ĐúngSai
b)

\(a = \sqrt 3 \)

ĐúngSai
c)

\({b^2} = 2\)

ĐúngSai
d)

Điểm \(B\left( {0;1} \right)\) thuộc hypebol \((H)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Cho elip \((E):\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\). Tìm tọa độ các điểm \(A\) và \(B\) thuộc \((E)\) có hoành độ dương sao cho tam giác \(OAB\) cân tại \(O\) và có diện tích lớn nhất.

Đáp án đúng:

\(A\left( {\sqrt 2 ;\frac{1}{{\sqrt 2 }}} \right),B\left( {\sqrt 2 ; - \frac{1}{{\sqrt 2 }}} \right)\) hoặc \(A\left( {\sqrt 2 ; - \frac{1}{{\sqrt 2 }}} \right),B\left( {\sqrt 2 ;\frac{1}{{\sqrt 2 }}} \right)\).

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình chính tắc của elip, biết Elip đi qua điểm \(M(2\sqrt 3 ;2)\) và \(M\) nhìn hai tiêu điểm của Elip dưới một góc vuông.

Đáp án đúng:

\((E):\frac{{{x^2}}}{{24}} + \frac{{{y^2}}}{8} = 1\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình chính tắc của elip \((E)\) trong mỗi trường hợp sau:

(E) đi qua \(M(5;0)\) và \(N\left( {\frac{{5\sqrt {15} }}{4};1} \right)\).

Đáp án đúng:

\((E):\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Trên mặt phẳng, cho tam giác \(ABC\) có \(A( - 2; - 2),B( - 2;2),C(6;2)\).

Tìm tập hợp tất cả các điểm \(M\) thỏa mãn hệ thức \(|\overrightarrow {MA}  + \overrightarrow {MB} | + |\overrightarrow {MA}  + \overrightarrow {MC} | = 12\).

Đáp án đúng:

\(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{5} = 1\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Một elip với bán trục lớn \(a\) và bán tiêu cự \(c\) tỉ số \(e = \frac{c}{a}\) được gọi

là tâm sai của elip. Quỹ đạo của trái đất quanh mặt trời là một elip \((E)\) trong đó mặt trời là một trong các tiêu điểm. Biết khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa mặt trời và trái đất lần lượt là 147 triệu km, 152 triệu \(km\). Tính tâm sai của elip (E)?

Một elip với bán trục lớn \(a\) và bán tiêu cự \(c\) tỉ số \(e = c/a ) được gọi (ảnh 1)

Đáp án đúng:

\(e \approx 0,0167\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Các hành tinh và các sao chổi khi chuyển động xung quanh mặt trời có quỹ đạo là một đường elip trong đó tâm mặt trời là một tiêu điểm. Điểm gần mặt trời nhất gọi là điểm cận nhật, điểm xa mặt trời nhất gọi là điểm viễn nhật. Trái đất chuyển động xung quanh mặt trời theo quỹ đạo là một đường elip có độ dài nửa trục lớn bằng \(93.000.000\) dặm. Tỉ số khoảng cách giữa điểm cận nhật và điểm viễn nhật đến mặt trời là \(\frac{{59}}{{61}}\). Tính khoảng cách từ trái đất đến mặt trời khi trái đất ở điểm cận nhật. Lấy giá trị gần đúng.

Các hành tinh và các sao chổi khi chuyển động xung quanh mặt trời có quỹ đạo là một đường (ảnh 1)

Đáp án đúng:

\(91.450.000\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack