2048.vn

Đề kiểm tra Ba đường conic (có lời giải) - Đề 2
Đề thi

Đề kiểm tra Ba đường conic (có lời giải) - Đề 2

A
Admin
ToánLớp 103 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường Elip \[\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{6} = 1\] có tiêu cự bằng:

\[2\sqrt 3 \].

\[\sqrt 3 \].

3.

6.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Elip có một tiêu điểm \(F\left( { - 2;0} \right)\) và tích độ dài trục lớn với trục bé bằng \(12\sqrt 5 \). Phương trình chính tắc của elip là:

 

\(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{5} = 1.\)

\(\frac{{{x^2}}}{{45}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1.\)

\(\frac{{{x^2}}}{{144}} + \frac{{{y^2}}}{5} = 1.\)

\(\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{{20}} = 1.\)

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình chính tắc của Elip có độ dài trục bé bằng 8 và tiêu cự bằng 4 là?

\(\frac{{{x^2}}}{{20}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{48}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{80}} + \frac{{{y^2}}}{{64}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{64}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip \[\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{2} = 1\]. Điểm nào thuộc elip \[\left( E \right)\] trong các điểm sau:

\(A\left( {\sqrt 3 ;\frac{{\sqrt 2 }}{2}} \right)\).

\(B\left( { - \sqrt 3 ;\frac{1}{2}} \right)\).

\(C\left( {\frac{{\sqrt 2 }}{2};\sqrt 3 } \right)\).

\(C\left( { - \frac{{\sqrt 2 }}{2};\sqrt 3 } \right)\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \(Oxy\), cho elip \(\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\) và điểm \(C\left( {2;0} \right)\). Tìm tọa độ các điểm \(A;B\)trên \(\left( E \right)\), biết rằng hai điểm đối xứng nhau qua trục hoành và \(\Delta ABC\) là tam giác đều và điểm \(A\) có tung độ dương.

\[A\left( {\frac{2}{7};\frac{{4\sqrt 3 }}{7}} \right)v\`a \] \[B\left( {\frac{2}{7};\frac{{ - 4\sqrt 3 }}{7}} \right)\].

\[\;\;A\left( {\frac{2}{7};\frac{{ - 4\sqrt 3 }}{7}} \right)v\`a \]\[B\left( {\frac{2}{7};\frac{{4\sqrt 3 }}{7}} \right)\].

\[A\left( {2;4\sqrt 3 } \right)\] và \(B\left( {2; - 4\sqrt 3 } \right)\).

\[A\left( {\frac{{ - 2}}{7};\frac{{4\sqrt 3 }}{7}} \right)v\`a \]\[B\left( {\frac{{ - 2}}{7};\frac{{ - 4\sqrt 3 }}{7}} \right)\].

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm nào sau đây thuộc phương trình đường hypebol \(\frac{{{x^2}}}{{{4^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{3^2}}} = 1\)?

\(M\left( {4;3} \right)\).

\(M\left( {4;2} \right)\).

\(M\left( {4;0} \right)\).

\(M\left( {4;1} \right)\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hypebol có phương trình chính tắc \(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\). Tiêu điểm của hypebol là

\({F_1}\left( { - 25;0} \right)\) và \({F_2}\left( {25;0} \right)\).

\({F_1}\left( { - 5;0} \right)\) và \({F_2}\left( {5;0} \right)\).

\({F_1}\left( { - \sqrt {337} ;0} \right)\) và \({F_2}\left( {\sqrt {337} ;0} \right)\).

\({F_1}\left( { - 337;0} \right)\) và \({F_2}\left( {337;0} \right)\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của hypebol?

\(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).

\({y^2} = 2x\).

\(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).

\(\frac{{{y^2}}}{{16}} - \frac{{{x^2}}}{9} = 1\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hypebol\(\left( H \right)\)có một tiêu điểm \({F_2}\left( {10;0} \right)\)và đi qua điểm \(A\left( {8;0} \right)\)có phương trình chính tắc là

\(\frac{{{y^2}}}{{64}} - \frac{{{x^2}}}{{36}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{64}} + \frac{{{y^2}}}{{36}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{64}} - \frac{{{y^2}}}{{36}} = 1\).

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho Elip \(\left( E \right)\) đi qua điểm \(A\left( { - 3;0} \right)\) và có tâm sai \(e = \frac{5}{6}\). Tiêu cự của \(\left( E \right)\) là

\(10\).

\(\frac{5}{3}\).

\(5\).

\(\frac{{10}}{3}\).

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình chính tắc của Elip có đỉnh \(\left( { - 3;\,0} \right)\) và một tiêu điểm là \(\left( {1;\,0} \right)\) là

\[\frac{{{x^2}}}{8} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\].

\[\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{8} = 1\].

\[\frac{{{x^2}}}{1} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\].

\[\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng \(6\) và trục lớn bằng \(10\).

\[\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1.\]

\[\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{{25}} = 1.\]

\[\frac{{{x^2}}}{{100}} + \frac{{{y^2}}}{{81}} = 1.\]

\[\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1.\]

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho elip \((E)\) có dạng \(\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} + \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1(a > b > 0)\), đi qua hai điểm \(M(5;\sqrt 2 )\) và \(N(0;2)\). Khi đó:

a)

Điểm \(B\left( {0; - 2} \right)\) thuộc elip \((E)\)

ĐúngSai
b)

\({a^2} = 50\)

ĐúngSai
c)

\[b = 4\]

ĐúngSai
d)

Điểm \(I\left( {1;0} \right)\) nằm bên trong elip \((E)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho parabol \((P)\) có dạng: \({y^2} = 2px(p > 0)\), đi qua điểm \(A\left( {\frac{3}{4}; - 9} \right)\). Khi đó:

a)

\(x = 54\) là phương trình đường chuẩn parabol \((P)\)

ĐúngSai
b)

parabol \((P)\) đi qua điểm \(B\left( {1;6\sqrt 3 } \right)\)

ĐúngSai
c)

parabol \((P)\) đi qua điểm \(B\left( {1; - 6\sqrt 3 } \right)\)

ĐúngSai
d)

parabol \((P)\) cắt đường thẳng \(y = x + 1\) tại hai điểm

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Trước một tòa nhà, người ta làm một cái hồ bơi có dạng hình elip với độ dài hai bán trục lần lượt là \(3m\) và \(5m\). Xét hệ trục tọa độ \(Oxy\)(đơn vị trên các trục là mét) có hai trục tọa độ chứa hai trục của elip, gốc tọa độ \(O\) là tâm của elip (hình)

Trước một tòa nhà, người ta làm một cái hồ bơi có dạng hình elip với độ dài hai bán trục lần (ảnh 1)

Khi đó:

a)

Phương trình chính tác của đường elip là: \(\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\).

ĐúngSai
b)

Xét các điểm \(M,N\) cùng thuộc trục lớn của elip và đều cách \(O\) một khoảng bằng \(4\;m\) về hai phía của \(O\). Tổng khoảng cách từ mọi điểm trên đường elip đến \(M\) và \(N\) luôn bằng \(10\;m\)

ĐúngSai
c)

Một người đứng ở vị trí \(P\) cách \(O\) một khoảng bằng \(6\;m\). Người đó đứng ở trong hồ

ĐúngSai
d)

Xét vị trí \(C\) trên mép hồ cách trục lớn một khoảng bằng \(2\;m\). Khi đó vị trí \(C\) cách trục nhỏ một khoảng bằng \(\frac{5}{3}\;m\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho parabol \((P):{y^2} = 16x\). Khi đó:

a)

Tham số tiêu \(p = 8\).

ĐúngSai
b)

Tiêu điểm của \((P)\) là \(F(4;0)\)

ĐúngSai
c)

Phương trình đường chuẩn \(\Delta \) là \(x = - 4\).

ĐúngSai
d)

\(M\) là điểm thuộc parabol \((P)\) có hoành độ 5. Khi đó \(MF = 5\).

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm toạ độ điểm \(N\) thuộc hypebol \((H):\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{9} = 1\) sao cho \(N\) nhìn hai tiêu điểm của \((H)\) dưới một góc vuông.

Đáp án đúng:

\(\left( { - \frac{{4\sqrt {34} }}{5}; - \frac{9}{5}} \right),\left( { - \frac{{4\sqrt {34} }}{5};\frac{9}{5}} \right),\left( {\frac{{4\sqrt {34} }}{5}; - \frac{9}{5}} \right),\left( {\frac{{4\sqrt {34} }}{5};\frac{9}{5}} \right)\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Cho elip \((E):\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\) với hai tiêu điểm \({F_1},{F_2}\). Tìm tọa độ điểm \(M\) thuộc \((E)\) sao cho góc F1MF2^=60°.

Đáp án đúng:

\(\left( { \pm \frac{{4\sqrt 2 }}{3};\frac{1}{3}} \right),\left( { \pm \frac{{4\sqrt 2 }}{3}; - \frac{1}{3}} \right)\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Một nhà vòm chứa máy bay có mặt cắt hình nửa elip cao \(8\;m\), rộng \(20\;m\).

Tính khoảng cách theo phương thẳng đứng từ một điểm cách chân tường 5 \(m\) lên đến nóc nhà vòm.

Một nhà vòm chứa máy bay có mặt cắt hình nửa elip cao \(8\;m\), rộng \(20\;m\). (ảnh 1)

Đáp án đúng:

\(6,928\;m.\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình chính tắc của hypebol \((H)\) biết rằng:

\((H)\) có tiêu cự bằng \(2\sqrt {13} \) và đi qua điểm điểm \(M\left( {\frac{{3\sqrt 5 }}{2}; - 1} \right)\).

Đáp án đúng:

\((H):\frac{{{x^2}}}{9} - \frac{{{y^2}}}{4} = 1\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Lập phương trình chính tắc của elip, biết Elip có hai đỉnh trên trục nhỏ cùng với hai tiêu điểm tạo thành một hình vuông có diện tích bằng 32.

Đáp án đúng:

\((E):\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{8} = 1\)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Một đường hầm có mặt cắt nửa hình elip cao \(5\;m\), rộng \(12\;m\). Viết phương trình chính tắc của elip đó?

Một đường hầm có mặt cắt nửa hình elip cao \(5\;m\), rộng \(12\;m\). Viết phương trình chính tắc của elip đó? (ảnh 1)

Đáp án đúng:

\(\frac{{{x^2}}}{{36}} + \frac{{{y^2}}}{{25}} = 1\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack