2048.vn

Đề kiểm tra Ba đường conic (có lời giải) - Đề 1
Đề thi

Đề kiểm tra Ba đường conic (có lời giải) - Đề 1

A
Admin
ToánLớp 103 lượt thi
22 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường Elip \[\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\] có độ dài trục lớn bằng:

16.

8.

2.

4.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tọa độ tiêu điểm với hoành độ âm của đường Elip \[\frac{{{x^2}}}{8} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\] là

\[\left( {2;0} \right)\].

\[\left( { - 2\sqrt 2 ;0} \right)\].

\[\left( {2\sqrt 2 ;0} \right)\].

\[\left( { - 2;0} \right)\].

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường Elip \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{7} = 1\) có tiêu cự bằng

\(6\).

\(8\).

\(9\).

\(\left( { - 2;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một elip có diện tích hình chữ nhật cơ sở là \(80\), độ dài tiêu cự là \(6\). Tâm sai của elip đó là

\(e = \frac{4}{5}\).

\(e = \frac{3}{4}\).

\(e = \frac{3}{5}\).

\(e = \frac{4}{3}\).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip có phương trình chính tắc \(\frac{{{x^2}}}{4} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\). Tính tâm sai của elip.

\(\frac{2}{{\sqrt 3 }}\).

\(\frac{1}{2}\).

\(\frac{1}{4}\).

\(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy xác định các tọa độ tiêu điểm của Elip: \[4{x^2} + 9{y^2} = 36\]?

\[{F_1}\left( { - \sqrt 5 ;0} \right),{F_2}\left( {\sqrt 5 ;0} \right)\].

\[{F_1}\left( { - \sqrt 5 ;\sqrt 5 } \right),{F_2}\left( {0;\sqrt 5 } \right)\].

\[{F_1}\left( {\sqrt 5 ;0} \right),{F_2}\left( {0;\sqrt 5 } \right)\].

\[{F_1}\left( {\sqrt 5 ;\sqrt 5 } \right),{F_2}\left( { - \sqrt 5 ; - \sqrt 5 } \right)\].

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình chính tắc của biết độ dài 2 trục lớn và nhỏ lần lượt là 10 và 8 là:

\[\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\].

\[\frac{{{x^2}}}{{16}} - \frac{{{y^2}}}{{25}} = 1\].

\[\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{{25}} = 0\].

\[\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 0\].

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một Elip có độ dài trục lớn bằng \(26\), tỉ số ca=1213. Phương trình chính tắc của elip đó là:

\(\frac{{{x^2}}}{{169}} + \frac{{{y^2}}}{{144}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{169}} + \frac{{{y^2}}}{{25}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{144}} + \frac{{{y^2}}}{{25}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{{169}} - \frac{{{y^2}}}{{25}} = 1\).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phươpng trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip               

Trong các phươpng trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip                (ảnh 1)

Trong các phươpng trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip                (ảnh 2)

Trong các phươpng trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip                (ảnh 3)

Trong các phươpng trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip                (ảnh 4)

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình chính tắc của Elip biết độ dài trục lớn bằng 14 và độ dài trục nhỏ bằng 10 là?

\(\frac{{{x^2}}}{{14}} + \frac{{{y^2}}}{{10}} = 1\)?

\(\frac{{{x^2}}}{{49}} + \frac{{{y^2}}}{{25}} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{7} + \frac{{{y^2}}}{5} = 1\)?

\(\frac{{{x^2}}}{{196}} + \frac{{{y^2}}}{{100}} = 1\)

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho elip \[\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\]. Tìm tọa độ các giao điểm của \(\left( E \right)\) và trục \(Oy\).

\[\left( {5\,;0} \right)\] và \[\left( { - 5\,;0} \right)\].

\[\left( {0\,;5} \right)\] và \[\left( {0\,; - 5} \right)\].

\[\left( {0\,;4} \right)\] và \[\left( {0\,; - 4} \right)\].

\[\left( {4\,;0} \right)\] và \[\left( { - 4\,;0} \right)\].

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Lập phương trình chính tắc của Elip đi qua điểm \(B\) và có tâm sai \(e = \frac{{\sqrt 5 }}{3}\).

\(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{3} + \frac{{{y^2}}}{2} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{2} = 1\).

\(\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{3} = 1\)

Xem đáp án
13. Đúng sai
1 điểm

Cho elip (E): \(\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\). Khi đó:

a)

Điểm \(A\left( {4;0} \right)\) thuộc elip \((E)\).

ĐúngSai
b)

Tiêu cự elip \((E)\) bằng \(\sqrt 7 \)

ĐúngSai
c)

Elip \((E)\) có tiêu điểm \({F_1}( - 2\sqrt 7 ;0)\), \({F_2}(2\sqrt 7 ;0)\)

ĐúngSai
d)

Cho \(M\) là điểm thuộc \((E)\) thoả mãn \(M{F_1} + 2M{F_2} = 11\). Khi đó\(2M{F_1} + M{F_2} = 13\).

ĐúngSai
Xem đáp án
14. Đúng sai
1 điểm

Cho hypebol \((H):\frac{{{x^2}}}{4} - \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1\). Khi đó:

a)

Điểm \(A\left( {3;0} \right)\) nằm trên hypebol

ĐúngSai
b)

Hypebol \((H)\) có tiêu cự \(4\sqrt 5 \)

ĐúngSai
c)

Hypebol \((H)\) có toạ độ hai tiêu điểm \({F_1}( - 2\sqrt 5 ;0)\); \({F_2}(2\sqrt 5 ;0)\)

ĐúngSai
d)

Hypebol \((H)\) cắt đường thẳng \(y = 1\) tại hai điểm

ĐúngSai
Xem đáp án
15. Đúng sai
1 điểm

Xác định tính đúng, sai của các khẳng định sau

a)

Parabol \((P)\) có tham số tiêu là 0,8 có phương trình chính tắc của đường parabol \((P)\) là: \({y^2} = 1,6x\).

ĐúngSai
b)

\({\mathop{\rm Parabol}\nolimits} (P)\) đi qua điểm \(A(3;6)\) có phương trình chính tắc của đường parabol \((P)\) là: \({y^2} = 12x\).

ĐúngSai
c)

Parabol \((P)\) có tiêu điểm \(F(5;0)\) có phương trình chính tắc của đường parabol \((P)\) là: \({y^2} = 10x\)

ĐúngSai
d)

Parabol \((P)\) có đường chuẩn \(x = \frac{{ - 1}}{4}\) có phương trình chính tắc của đường parabol \((P)\) là: \({y^2} = - \frac{1}{4}x\)

ĐúngSai
Xem đáp án
16. Đúng sai
1 điểm

Cho \((P):{y^2} = 6x\). Khi đó:

a)

Tham số tiêu bằng \(p = 6\)

ĐúngSai
b)

Tọa độ tiêu điểm là \(F\left( {\frac{3}{2};0} \right)\).

ĐúngSai
c)

Phương trình đường chuẩn \(\Delta :x = \frac{3}{2}\).

ĐúngSai
d)

Đi qua điểm \(A\left( {6;6} \right)\)

ĐúngSai
Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Tìm tọa độ điểm \(M\) thuộc elip \((E):\frac{{{x^2}}}{{25}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1\) sao cho \(M\) nhìn hai tiêu điểm của \((E)\) dưới một góc 60°.

Đáp án đúng:

\(\left( { - \frac{{5\sqrt {13} }}{4}; - \frac{{3\sqrt 3 }}{4}} \right),\left( { - \frac{{5\sqrt {13} }}{4};\frac{{3\sqrt 3 }}{4}} \right),\left( {\frac{{5\sqrt {13} }}{4}; - \frac{{3\sqrt 3 }}{4}} \right),\left( {\frac{{5\sqrt {13} }}{4};\frac{{3\sqrt 3 }}{4}} \right)\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Bạn An cùng một lúc bắn hai phát súng về đích \(A\) và đích \(B\) cách nhau \(400\;m\). Biết vận tốc trung bình của viên đạn là \(760\;m/s\). Viên đạn bắn về đích \(A\) nhanh hơn viên đạn bắn về đích \(B\) là 0,5 giây. Hỏi những vị trí mà bạn An đứng để có thể đạt được kết quả bắn tương tự như trên thuộc đường conic nào? Viết phương trình chính tắc của đường conic đó.

Đáp án đúng:

\(\frac{{{x^2}}}{{36100}} - \frac{{{y^2}}}{{3900}} = 1\)

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Cho hai đường thẳng \({\Delta _1}\)\({\Delta _2}\) vuông góc với nhau.

Một chất điểm chuyển động trong một góc vuông tạo bởi \({\Delta _1}\)\({\Delta _2}\) (Hình) có tính chất: ở mọi thời điểm, tích khoảng cách từ mỗi vị trí của chất điểm đến hai đường thẳng \({\Delta _1}\)\({\Delta _2}\) luôn bằng 4. Biết rằng chất điểm chuyển động trên một phần của đường hypebol. Tìm đường hypebol đó.Cho hai đường thẳng \({\Delta _1}\) và \({\Delta _2}\) vuông góc với nhau.  Một chất điểm chuyển  (ảnh 1)

Đáp án đúng:

\(\frac{{{x^2}}}{8} - \frac{{{y^2}}}{8} = 1\)

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Cho elip \((E):\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{1} = 1\). Tìm những điểm \(M\) thuộc \((E)\) sao cho nó nhìn hai tiêu điểm của \((E)\) dưới một góc vuông.

Đáp án đúng:

\(\left( { \pm \frac{{3\sqrt {14} }}{4};\frac{{\sqrt 2 }}{4}} \right),\left( { \pm \frac{{3\sqrt {14} }}{4}; - \frac{{\sqrt 2 }}{4}} \right)\)

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Cho hai điểm \({F_1}( - \sqrt 2 ; - \sqrt 2 ),{F_2}(\sqrt 2 ;\sqrt 2 )\). Với mọi điểm \(M(x;y)\) nằm trên đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{x}\), ta đều có \(\left| {M{F_1} - M{F_2}} \right| = a\). Khi đó \(a = ?\)

Đáp án đúng:

\(2\sqrt 2 \)

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Viết phương trình chính tắc của parabol \((P)\) biết \((P)\) có phương trình đường chuẩn \(\Delta \) song song và cách đường thẳng \(d:x = 2\) một khoảng bằng 5.

Đáp án đúng:

\({y^2} = 12x\)

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack