Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại Số có đáp án (Đề 5)
Đề thi
Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại Số có đáp án (Đề 5)
A
Admin
ToánLớp 8101 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Chọn kết quả sai:

4x(2x2 – 5x + 3) = 8x3 – 20x2 + 12x

5x(3x2 – 6x – 1) = 15x3 – 30x2 – 5x

(–2x)( –3x2 + 4x –7) = –6x3 – 8x2 + 14x

(–3x)( –x2 – 3x – 4) = 3x3 + 9x2 + 12x

Xem đáp án

Chọn C

Vì (–2x)(–3x2 + 4x – 7)

= (- 2x).(-3x2) + (-2x).4x + (- 2x).(-7)

= 6x3 - 8x2 + 14x

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức x2 – 4xy + 4y2 tại x = 99 và y = 1/2 là:

9604

9801

10000

10201

Xem đáp án

Chọn A

Vì x2 – 4xy + 4y2 = (x – 2y)2

Thay x = 99 và y = 1/2 ta được:

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đẳng thức nào sau đây không đúng?

x2 – 6x + 9 = x – 32

x2 – 6x + 9 = 3-x2

x2 – 6x + 9 = -3-x2

Xem đáp án

Chọn C

+) A đúng: vì x2 - 6x + 9 = x2 – 2.x.3 + 32 = (x – 3)2

+) B đúng vì x2 – 6x + 9 = 9 – 6x + x2 = 32 – 2.3.x + x2 = (3 – x)2

+) C sai.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức x2 – y2 – 2y – 1 thành nhân tử là:

(x + y)(x – y)(y – 1)

(x + y)(x – y)(y + 1)

(x + y + 1)(x + y – 1)

(x + y + 1)(x – y – 1)

Xem đáp án

Ta có: x2 – y2 – 2y - 1 = x2 – (y2 + 2y + 1)

= x2 – (y + 1)2

= (x + y + 1).(x - y - 1)

Chọn D

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết a + b = –7 và ab = 12. Giá trị của biểu thức a3 + b3 là:

91

–91

84

–84

Xem đáp án

Chọn B

Ta có: a3 + b3 = (a + b).(a2 – ab + b2)

= (a + b).[(a2 + 2ab + b2) – 3ab]

= (a + b).[(a + b)2 – 3ab]

Thay a + b = - 7 và ab = 12 ta được:

a3 + b3 = -7.[(-7)2 – 3.12] = -7.(49 – 36) = - 7.13 = - 91

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép chia (10x2 + 23x – 5) : (2x + 5) là:

5x – 1

5x + 1

5x – 5

5x + 5

Xem đáp án

Chọn A

Thực hiện phép chia đa thức cho đa thức ta được:

(10x2 + 23x – 5) : (2x + 5) = 5x - 1

7.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính:

a) (x2 – 3x)(3x2 – x + 4)

Xem đáp án

a) (x2 – 3x)(3x2 – x + 4)

= 3x4 - x3 + 4x2 - 9x3 + 3x2 -12x

= 3x4 - 10x3 + 7x2 - 12x

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính:

b) (6x3 – x2 – 14x + 3) : (2x – 3)

Xem đáp án

Vậy (6x3 – x2 – 14x + 3) : (2x – 3) = 3x2 + 4x – 1

9.Tự luận
• 1 điểm

a) Rút gọn các biểu thức:

i) (x2 – 5) – (x + 7)(x – 7)

Xem đáp án

i) (x2 – 5) – (x + 7)(x – 7= (x2 - 5) - (x2 - 49)

= x2 - 5 - x2 + 49 = 44

10.Tự luận
• 1 điểm

a) Rút gọn các biểu thức:

ii) 5x + 12 + 5x – 12 + 2(5x + 1)(5x – 1)

Xem đáp án

ii) (5x + 1)2 + (5x – 1)2 + 2(5x + 1)(5x – 1)

= [(5x + 1) + (5x - 1)]2

= (10x)2 = 100x2

11.Tự luận
• 1 điểm

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = x2 + y2 – 2x + 6y + 12

Xem đáp án

b) Ta có: P = x2 + y2 – 2x + 6y+ 12

P = (x2 – 2x + 1) + (y2 + 6y + 9) + 2

P = (x – 1)2 + (y + 3)2 + 2 ≥ 2 vì (x – 1)2 ≥ 0; (y + 3)2 ≥ 0, với mọi x, y

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 2

Dấu “=” xảy ra khi x – 1 = 0 và y + 3 = 0 ⇒ x = 1 và y = -3

12.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 + 4x2 – 2x – 8

Xem đáp án

a) x3 + 4x2 – 2x – 8

= (x3 + 4x2) - (2x + 8)

= x2(x + 4) - 2(x + 4)

= (x + 4)(x2 - 2)

= (x + 4)(x + √2)(x - √2)

13.Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

b) 4x2 – 25 + 2x + 52

Xem đáp án

b) 4x2 - 25 + (2x + 5)2

= (2x + 5)(2x - 5) + (2x + 5)2

= (2x + 5)(2x - 5 + 2x + 5)

= 4x(2x + 5)

14.Tự luận
• 1 điểm

Tìm x biết x + 32 = (x + 3)(x – 3)

Xem đáp án

a) Tìm x

(x + 3)2 = (x + 3)(x – 3)

⇔ (x + 3)2 - (x + 3)(x - 3) = 0

⇔ (x + 3)(x + 3 - x + 3) = 0

⇔ 6(x + 3) = 0

⇔ x = -3

Vậy: x = -3

15.Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ A = (x + 1)(x +2)(x + 3)(x + 4) – 24 chia hết cho x (với x ≠ 0)

Xem đáp án

Ta có A = (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 24

= (x + 1)(x + 4)(x + 2)(x + 3) - 24

= (x2 + 5x + 4)(x2 + 5x + 6) - 24(*)

Đặt x2 + 5x + 5 = t

Thay x2 + 5x + 5 = t vào (*) ta được:

A = (t - 1)(t + 1) - 24

= t2 - 25

= (t + 5)(t - 5)

= (x2 + 5x + 5 + 5)(x2 + 5x + 5 - 5)

= (x2 + 5x + 10)(x2 + 5x)

= (x2 + 5x + 10).x(x + 5) chia hết cho x (Với x ≠ 0)

Vậy: A chia hết cho x (Với x ≠ 0)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả