Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại Số có đáp án (Đề 4)
15 câu hỏi
Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Phép nhân (–5x)(3x2 – 5x + 1) được kết quả là:
-15x3 + 25x2 – 5x
-15x3 - 25x2 + 5x
15x3 - 25x2 + 5x
15x3 + 25x2 – 5x
Giá trị của biểu thức: x(x – y) + y(x – y) tại x = 4 và y = –5 là:
–20
20
9
–9
Chọn kết quả sai: Biểu thức x2 – 8x + 16 viết dưới dạng bình phương của một hiệu là:
x-42
4-x2
- 4-x2
-x-42
Phân tích đa thức x2 – 6x + 9 – y2 thành nhân tử, kết quả là:
(x + 3)(x – 3)(x – y)
(x – 3 + y)(x – 3 – y)
(x + y + 3)(x + y – 3)
(x + y)(x – y)(x – 3)
Biết a + b = –5 và a.b = 4. Giá trị của biểu thức a3+b3 là:
–20
–65
65
20
Kết quả của phép chia (6x2 – x – 15) : (3x – 5) là:
2x + 3
2x – 3
–2x + 3
2x – 5
Phần tự luận (7 điểm)
Thực hiện các phép tính:
a) (x2 – 2x)(3x2 – x + 1)
Thực hiện các phép tính:
b) (6x3 + 13x2 + 4x – 3) : (2x + 3)
a) Rút gọn các biểu thức:
i) (x + 5)(x – 5) – (x2 – 1)
a) Rút gọn các biểu thức:
ii) 4x + 12 + 4x – 12 – 2(4x + 1)(4x – 1)
b) Tìm m để đa thức A(x) = x4 – x3 + 6x2 – x + m chia cho đa thức B(x) = x2 – x + 5 có dư bằng 2
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x3 + 3x2 – 3x – 9
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
b) 4x2 – 9 + 2x + 32
Tìm x, biết: x + 52 = (x + 5)(x – 5)
Chứng tỏ:
A = (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 24 chia hết cho (x + 5) với x ≠ 5








