Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại Số có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Toán 8 Chương 1 Đại Số có đáp án (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 871 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Phép nhân (–5x)(3x2 – 5x + 1) được kết quả là:

-15x3 + 25x2 – 5x

-15x3 - 25x2 + 5x

15x3 - 25x2 + 5x

15x3 + 25x2 – 5x

Xem đáp án

Chọn A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức: x(x – y) + y(x – y) tại x = 4 và y = –5 là:

–20

20

9

–9

Xem đáp án

Chọn D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn kết quả sai: Biểu thức x2 – 8x + 16 viết dưới dạng bình phương của một hiệu là:

x-42

4-x2

- 4-x2

-x-42

Xem đáp án

Chọn C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân tích đa thức x2 – 6x + 9 – y2 thành nhân tử, kết quả là:

(x + 3)(x – 3)(x – y)

(x – 3 + y)(x – 3 – y)

(x + y + 3)(x + y – 3)

(x + y)(x – y)(x – 3)

Xem đáp án

Chọn B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết a + b = –5 và a.b = 4. Giá trị của biểu thức a3+b3 là:

–20

–65

65

20

Xem đáp án

Chọn B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép chia (6x2 – x – 15) : (3x – 5) là:

2x + 3

2x – 3

–2x + 3

2x – 5

Xem đáp án

Chọn A

7. Tự luận
• 1 điểm

Phần tự luận (7 điểm)

Thực hiện các phép tính:

a) (x2 – 2x)(3x2 – x + 1)

Xem đáp án

a) (x2 – 2x)(3x2 – x + 1)

= 3x4 - x3 + x2 - 6x3 + 2x2 - 2x

= 3x4 - 7x3 + 3x2 - 2x

8. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện các phép tính:

b) (6x3 + 13x2 + 4x – 3) : (2x + 3)

Xem đáp án

Vậy (6x3 + 13x2 + 4x – 3) : (2x + 3) = 3x2 + 2x – 1

9. Tự luận
• 1 điểm

a) Rút gọn các biểu thức:

i) (x + 5)(x – 5) – (x2 – 1)

Xem đáp án

a) Rút gọn các biểu thức:

i) (x + 5)(x – 5) – (x2 – 1)

= x2 - 25 - x2 + 1

= -24

10. Tự luận
• 1 điểm

a) Rút gọn các biểu thức:

ii) 4x + 12 + 4x – 12 – 2(4x + 1)(4x – 1)

Xem đáp án

ii) (4x + 1)2 + (4x – 1)2 – 2(4x + 1)(4x – 1)

= [(4x + 1) - (4x - 1)]2

= (4x + 1 - 4x + 1)2

= 22 = 4

11. Tự luận
• 1 điểm

b) Tìm m để đa thức A(x) = x4 – x3 + 6x2 – x + m chia cho đa thức B(x) = x2 – x + 5 có dư bằng 2

Xem đáp án

A(x) chia cho B(x) có số dư bằng 2. Vậy m – 5 = 2 ⇒ m = 7.

12. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 + 3x2 – 3x – 9

Xem đáp án

a) x3 + 3x2 – 3x – 9

= (x3 + 3x2) - (3x + 9)

= x2(x + 3) - 3(x + 3)

= (x + 3)(x2 - 3)

= (x + 3)(x + √3)(x - √3)

13. Tự luận
• 1 điểm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

b) 4x2 – 9 + 2x + 32

Xem đáp án

b) 4x2 – 9 + (2x + 3)2

= (4x2 - 9) + (2x + 3)2

= (2x + 3)(2x - 3) + (2x + 3)2

= (2x + 3)(2x - 3 + 2x + 3)

= 4x(2x + 3)

14. Tự luận
• 1 điểm

Tìm x, biết: x + 52 = (x + 5)(x – 5)

Xem đáp án

(x + 5)2 = (x + 5)(x – 5)

⇔ (x + 5)2 - (x + 5)(x - 5) = 0

⇔ (x + 5)(x - 5 + x + 5) = 0

⇔ (x + 5).10 = 0

⇔ x + 5 = 0

⇔ x = -5

Vậy: x = -5

15. Tự luận
• 1 điểm

Chứng tỏ:

A = (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 24 chia hết cho (x + 5) với x ≠ 5

Xem đáp án

A = (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 24

= (x + 1)(x + 4)(x + 2)(x + 3) - 24

= (x2 + 5x + 4)(x2 + 5x + 6) - 24 (*)

Đặt x2 + 5x + 5 = t

Thay x2 + 5x + 5 = t vào (*) ta được:

A = (t - 1)(t + 1) - 24

= t2 - 25

= (t + 5)(t - 5)

= (x2 + 5x + 5 + 5)(x2 + 5x + 5 - 5)

= (x2 + 5x + 10)(x2 + 5x)

= (x2 + 5x + 10).x(x + 5) chia hết (x + 5)(Với x ≠ -5)

Vậy A chia hết (x + 5)(Với x ≠ -5)