Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 4 Giải tích có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 4 Giải tích có đáp án (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 1238 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = i - 1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Phần ảo của số phức z là i.

Phần thực của số phức z là 1.

Số phức liên hợp của số phức z là z¯=-1-i

Môđun của số phức z bằng 1.

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có: z = i – 1 = - 1 + i .

Phần thực của z là -1, phần ảo của z là 1, môđun của z bằng

Số phức liên hợp của số phức z là z¯=-1-i

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 4 - 3i. Phần thực, phần ảo của số phức  lần lượt là

4;-3.

-4;3.

4;3.

-4;-3.

Xem đáp án

 Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điểm M(-1;3) là điểm biểu diễn của số phức

z = -1 + 3i.

z = 1 - 3i.

z = 2i.

z = 2.

Xem đáp án

Chọn A.

z = a + bi có điểm biểu diễn là M(a;b).

Ta suy ra, điểm M(-1;3) biểu diễn số phức z = -1 + 3i

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Các điểm biểu diễn các số phức z = 3 + bi (b ∈ R) trong mặt phẳng tọa độ, nằm trên đường thẳng có phương trình là:

y = b.

y = 3.

x = b.

x = 3.

Xem đáp án

Chọn D

Các điểm biểu diễn số phức z = 3 + bi(b ∈ R) có dạng M(3;b) nên nằm trên đường thẳng x = 3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện phần thực của z nằm trong đoạn [-1;3] là:

Các điểm nằm trong phần giới hạn bởi đường thẳng x = -1 và x = 3, kể cả biên.

Các điểm nằm trong phần giới hạn bởi đường thẳng x = -1 và x = 3, không kể biên.

Các điểm nằm trong phần giới hạn bởi đường thẳng y = -1 và y = 3, không kể biên.

Các điểm nằm trong phần giới hạn bởi đường thẳng y = -1 và y = 3, kể cả biên.

Xem đáp án

Chọn A.

Điểm biểu diễn các số phức z có phần thực z nằm trong đoạn [-1;3] có dạng M(a;b) với -1 ≤ a ≤ 3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z1 = 1 + 2i; z2 = -3 + 4i, z3 = 5 + 2i. Tính z1 + z2 - 2z3

-2 + 4i

-12 + 2i

8 – 10i

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần thực của số phức z=4-i5+2i

1829

-1329

1629

2229

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có:

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức: z = i5.(1 + i).(2 - 2i)

0

2

4

-2

Xem đáp án

Chọn C.

Ta có:

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn: 3z+2z¯=4-i2. Môđun của số phức z là

65

65

73

73

Xem đáp án

Chọn D

⇒z¯=a-bi

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số phức z thỏa mãn hệ thức z-2+i=10 và z.z¯=25

z = 3 + 4i; z = 5.

z = 3 + 4i; z= -5.

z = -3 + 4i;z = 5.

z = 3 - 4i; z = -5.

Xem đáp án

Chọn A.

⇒z¯=a-bi

Vậy có hai số phức thỏa mãn là: z = 3+ 4i hoặc z = 5.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z¯ là đường tròn x-12+y-22=9. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn nào sau đây ?

x-12+y-22=36

x+12+y-22=36

x+12+y+22=9

x-12+y+22=9

Xem đáp án

Chọn D.

Tập hợp các điểm biểu diễn số phức Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 4 Giải tích có đáp án (Đề 4) là đường tròn tâm I(1;2) bán kính R = 3.

Mà tập hợp các điểm biểu diễn số phức z đối xứng với tập hợp các điểm biểu diễn số phức Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 4 Giải tích có đáp án (Đề 4) qua Ox nên tập hợp cần tìm là đường tròn tâm I’(1;-2), bán kính R = 3.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong C, phương trình z2 - z + 1 = 0 có nghiệm là:

z=3+5i hoặc z=3-5i

z=2+3i2 hoặc z=2-3i2

z=1+5i2 hoặc z=1-5i2

z=1+3i2 hoặc z=1-3i2

Xem đáp án

Chọn D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính căn bậc hai của số phức z = 8 + 6i ra kết quả:

z=3-i hoặc z=3+i

z=3+i hoặc z=-3-i

z=3-i hoặc z=3+i

z=3-i hoặc z=-3-i

Xem đáp án

Chọn B.

Giả sử w = x + yi (x, y ∈ R) là một căn bậc hai của số phức z = 8 + 6i.

Do đó z có hai căn bậc hai là 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọiz1;z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 + 2z + 4 = 0. Khi đó A=z12+z22 có giá trị là

4

6

10

8

Xem đáp án

Chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tập số phức, giá trị của m để phương trình bậc hai z2 + mz + i = 0 có tổng bình phương hai nghiệm bằng -4i là:

±(1 - i)

(1 - i)

±(1 + i)

-1 - i

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi z1, z2 là hai nghiệm của phương trình.

Theo Viet, ta có:

Để tổng bình phương hai nghiệm bằng – 4i thì:

16. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tìm số thực x,y để hai số phức z1 = 9y2 - 4 - 10xi5 và z2 = 8y2 + 20i11 là liên hợp của nhau? z1 = 9y2 - 4 - 10xi5 và z2 = 8y2 + 20i11 là

x = -2; y = 2.

x = 2; y = ±2.

x = 2; y = 2.

x = -2; y = ±2.

Xem đáp án

Chọn D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số phức sau dạng lượng giác: z=3-i

z=2.cos-π6+i.sin-π6

z=2.cosπ6+i.sinπ6

z=2.cosπ3+i.sinπ3

z=2.cos-π3+i.sin-π3

Xem đáp án

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z = 1 + (1 + i) + 1 + i2 +...+ 1 + i26. Phần thực của số phức z là

213

-(1+213)

-213

(1+213)

Xem đáp án

Chọn A.

Ta có: z = 1 + (1 + i) + (1 + i)2 + .... (1 + i)26 là tổng của cấp số nhân với số hạng đầu u1 = 1, công bội q = 1 + i nên:

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần ảo của số phức z=1+i5

-4

4

2

-2

Xem đáp án

Chọn A.

Do đó, phần ảo của số phức z là – 4.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=2-2i; z2=3+i. Viết số phức z1z2 dưới dạng lượng giác

2cos5π12+i.sin5π12

2cos5π3+i.sin5π3

2cos-5π12+i.sin-5π12

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn C

Ta có: