Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án (Đề 2)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án (Đề 2)

A
Admin
ToánLớp 1248 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(-1;2;2); B(0;1;3); C(-3;4;0). Để tứ giác ABCD là hình bình hành thì tọa độ điểm D là

D(-4;5;-1).

D(4;5;-1).

D(-4;-5;-1).

D(4;-5;1).

Xem đáp án

Chọn A

Điểm D(x;y;z)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho điểm M(3;2;-1), điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Oxy) là điểm

N(3;-2;1).

N(3;-2;-1).

N(3;2;1).

N(3;2;0)

Xem đáp án

Chọn C.

Với M(x, y, z) thì điểm đối xứng của M qua mặt phẳng (Oxy) là N(x,y,-z)

Do đó, điểm đối xứng với M(3;2;-1) qua mặt phẳng (Oxy) là điểm N(3;2;1).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A(1;-2;0); B(3;3;2); C(-1;2;2); D(3;3;1). Thể tích của tứ diện ABCD bằng

5

4

3

6

Xem đáp án

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;5;3); B(3;7;4); C(x, y, 6) . Giá trị của x, y để ba điểm A; B; C thẳng hàng là

x = 5;y = 11.

x = -5;y = 11.

x = -11;y = -5.

x = 11;y = 5

Xem đáp án

Chọn A.

Để 3 điểm A, B, C thẳng hàng khi và chi khi AB→, AC→ cùng phương

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mặt cầu S: x2+y2+z2-4x+1=0 có tọa độ tâm và bán kính R là:

I(2;0;0), R=3

I(2;0;0), R=3

I(0;2;0), R=3

I(-2;0;0), R=3

Xem đáp án

Chọn A.

Phương trình mặt cầu (S) có dạng x2 + y2 + z2 - 2ax - 2by - 2cz + d = 0 với a2 + b2 + c2 - d > 0, có tâm I(a;b;c), bán kính

Do đó, mặt cầu (S) có tâm I(2;0;0) và bán kính: 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB với A(1;3;1); B(-2;0;1).

x-122+y-322+z-12=92

x-122+y+322+z-12=92

x+122+y-322+z-12=92

Đáp án khác

Xem đáp án

Chọn C

Ta có:

Gọi I là trung điểm AB nên 

Mặt cầu tâm   và bán kính 

x+122+y-322+z-12=92

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I thuộc đường thẳng ∆: x=ty=-1z=-t và (S) tiếp xúc với hai mặt phẳng (P): x+ 2y + 2z + 3 = 0 và (Q): x+ 2y + 2z + 7 = 0 .

x-32+y+12+z+32=49

x+32+y+12+z-32=49

x+32+y-12+z-32=49

x-32+y-12+z+32=49

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi I(t;-1;-t) ∈ Δ là tâm mặt cầu (S) cần tìm.

Theo giả thiết mặt cầu tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q) nên:

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d: x+52=y-7-2=z1 và điểm I(4;1;6). Đường thẳng d cắt mặt cầu (S) có tâm I, tại hai điểm A, B sao cho AB = 6. Phương trình của mặt cầu (S) là:

x-42+y-12+z-62=18

x+42+y+12+z+62=18

x-42+y-12+z-62=9

x-42+y-12+z-62=16

Xem đáp án

Chọn A

 

Đường thẳng d đi qua M(-5;7;0) và có vectơ chỉ phương 

Gọi H là hình chiếu của I lên (d). Ta có:

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1;-2;1); B(-1;3;3); C(2;-4;2). Một vectơ pháp tuyến Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án (Đề 2) của mặt phẳng (ABC) là:

n→=9;4;-1

n→=9;4;1

n→=4;9;-1

n→=-1;9;4

Xem đáp án

Chọn A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(0;1;3) và song song với mặt phẳng (Q): 2x – 3z + 1 = 0.

2x - 3z + 2 = 0

2x- 3z + 9 = 0

2x + 3z – 9 = 0

Đáp án khác

Xem đáp án

 Chọn B

Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q): 2x – 3z + 1 = 0 nên mặt phẳng (P) có phương trình dạng: Đề kiểm tra 45 phút Toán 12 Chương 3 Hình học có đáp án (Đề 2).

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(0;1;3) nên thay tọa độ điểm vào phương trình mặt phẳng (P) Ta được: 2.0 -3.3 + D = 0 ⇔ D = 9 (thỏa mãn D ≠ 1).

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là: 2x – 3z + 9 = 0.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x – 3y + 2z – 5 = 0 và đường thẳng d: x=-1+2ty=3+4tz=3t. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

d//(P)

d⊂P

d cắt (P)

d⊥P

Xem đáp án

Chọn A.

Mặt phẳng (P): 3x – 3y + 2z - 5 = 0 có VTPT a→3;-3;2

và đi qua A(-1;3;0)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d1: x=1y=1-2tz=1+t và song song với đường thẳng d2: x-11=y2=z-12.

–6x - y + 2z + 5 = 0

6x - y + 2z - 7 = 0

6x + y - 2z - 5 = 0

–6x + y + 2z + 3 = 0

Xem đáp án

Chọn D.

Đường thẳng d1 đi qua điểm M1(1;1;1) vectơ chỉ phương u1→0;-2;1

Đường thẳng d2 đi qua điểm M2(1;0;1) vectơ chỉ phương u2→1;2;2

Gọi n→ là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P), ta có:

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M1(1;1;1) và nhận vectơ pháp tuyến có phương trình:

-6(x - 1) + 1(y - 1) + 2(z - 1) = 0 hay – 6x + y + 2z + 3 = 0.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng và mặt phẳng (P): 5x + 11y + 2z – 4 = 0. Góc giữa đường thẳng ∆ và mặt phẳng (P) là:

60°

45°

30°

90°

Xem đáp án

Chọn C.

Gọi u→; n→ lần lượt là vectơ chỉ phương, pháp tuyến của đường thẳng ∆ và mặt phẳng (P) 

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆: x2=y-11=z-2-1 và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 - 2x + 4z + 1 = 0. Số điểm chung của ∆ và (S) là:

3

1

2

0

Xem đáp án

Chọn D.

Đường thẳng ∆ đi qua M (0;1;2) và có VTCP u→=2;1;-1

Mặt cầu (S) có tâm I(1;0;-2) và bán kính R = 2

Vì d(I;Δ) > R nên ∆ không cắt mặt cầu (S)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q): x+ 2y – 2z + 1 = 0 và tiếp xúc với mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 + 2x – 4y – 2z – 3 = 0

x + 2y – 2z + 6 = 0; x + 2y – 2z – 12 = 0

x + 2y – 2z + 8 = 0; x + 2y – 2z – 10 = 0

x + 2y – 2z + 10 = 0; x + 2y – 2z – 8 = 0.

x + 2y – 2z + 12 = 0; x + 2y – 2z – 6 = 0

Xem đáp án

Chọn C.

Trên mặt phẳng (Q): x + 2y - 2z + 1 = 0 chọn điểm M (-1;0;0).

Do (P) song song với mặt phẳng (Q) nên phương trình của mặt phẳng (P) có dạng: x + 2y - 2z + D = 0 với D ≠ 1.

Vậy có hai mặt phẳng thỏa mãn: x + 2y – 2z + 10 = 0 và x + 2y -2z – 8 = 0.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng:

α: 3x+(m-1)y+4z-2=0,β: nx+(m+2)y+2z+4=0,

Với giá trị thực của m, n bằng bao nhiêu để (α) song song (β).

m=-3, n=12

m=5, n=23

m=-5, n=32

m=5, n=-32

Xem đáp án

Chọn C.

Để (α) song song (β) khi và chỉ khi:

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1, d2 lần lượt có phương trình d1: x-22=y-21=z-33, d2: x-12=y-2-1=z-14. Phương trình mặt phẳng (P) cách đều hai đường thẳng d1;d2 là:

7x – 2y - 4z = 0.

7x – 2y - 4z + 3 = 0.

2x+ y + 3z + 3 = 0

14x – 4y – 8z + 3 = 0

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có d1 đi qua A(2;2;3) và có 

Do (P) cách đều d1;d2 nên (P) song song với d1, d2

(P) có dạng 7x – 2y – 4z + d = 0

Vì (P) cách đều hai đường thẳng nên: d(A;(P)) = d(B;(P))

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x+22=y-1-1=z-33. Đường thẳng d đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương u→ có tọa độ là:

M2;-1;3, u→-2;1;3

M2;-1;-3, u→2;-1;3

M-2;1;3, u→2;-1;3

M2;-1;3, u→2;-1;-3

Xem đáp án

Chọn C

Đường thẳng d đi qua điểm M(-2;1;3) và có vectơ chỉ phương u→2;-1;3.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d: x-24=y-6=z+18 và d': x-7-6=y-29=z12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về vị trí tương đối của hai đường thẳng trên?

Song song

Chéo nhau

Song song

Cắt nhau

Xem đáp án

Chọn B.

Đường thẳng d có VTCP 

Đường thẳng d’ có VTCP 

Từ đó ta có:

Lại có:

Suy ra d và d’ chéo nhau.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc ∆ của đường thẳng đi qua hai điểm A(1;-2;5) và B(3;1;1)?

x-12=y+23=z-5-4

x-31=y-1-2=z-15

x+12=y-23=z+5-4

x-13=y+21=z-51

Xem đáp án

Chọn A.

∆ đi qua hai điểm A và B nên có vectơ chỉ phương AB→2;3;-4

Vậy phương trình chính tắc của ∆ là x-12=y+23=z-5-4

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(2;-1;3) và vuông góc với mặt phẳng (Oxz) là.

x=2y=1-tz=3

x=2y=1+tz=3

x=2y=-1+tz=3

x=2+ty=-1z=3+t

Xem đáp án

Chọn C.

Mặt phẳng (Oxz) có vectơ pháp tuyến j→0;1;0

Vì ∆ vuông góc với mp(Oxz) nên ∆ có vectơ chỉ phương  

∆ đi qua điểm A(2;-1;3) và có vectơ chỉ phương a∆→

Vậy phương trình tham số của ∆ là x=2y=-1+tz=3

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1: x-22=y3=z+1-1 và d2: x=1+ty=3-2tz=5-2t. Phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A(2;3;-1) và vuông góc với hai đường thẳng d1, d2

x=-8+2ty=1+3tz=-7-t

x=2-8ty=3+3tz=-1-7t

x=-2-8ty=-3+tz=1-7t

x=-2+8ty=-3-tz=1+7t

Xem đáp án

Chọn B.

Đường thẳng d1 có vectơ chỉ phương 

Đường thẳng d2 có vectơ chỉ phương 

Vì ∆ vuông góc với d1;d2 nên 1 vecto chỉ phương của ∆ là: 

Vậy phương trình tham số của ∆ là

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ∆: x+21=y-21=z-1 và mặt phẳng (P): x + 2y – 3z + 4 = 0 . Phương trình tham số của đường thẳng d nằm trong (P), cắt và vuông góc đường thẳng ∆ là:

x=1-3ty=-2+3tz=-1+t

x=-3+2ty=1-tz=1+t

x=-3-3ty=1+2tz=1+t

x=-3+ty=1-2tz=1-t

Xem đáp án

Chọn D.

Vì M thuộc ∆ nên tọa độ M(-2+t;2 t;-t)

Mà điểm M thuộc mp (P) thay tọa độ điểm M vào phương trình mp(P) ta được:

-2 + t + 2(2 + t) - 3.(-t) + 4 = 0

⇔ 6t + 6 = 0 ⇔ t = -1 ⇒ M(-3;1;1)

Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến  

Đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương 

Đường thẳng d đi qua điểm M(-3;1;1) và có vectơ chỉ phương là ad→.

Vậy phương trình tham số của d là x=-3+ty=1-2tz=1-t

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng ∆1: x+13=y-21=z-12 và ∆2: x-11=y2=z+13. Phương trình đường thẳng song song với d: x=3y=-1+tz=4+t và cắt hai đường thẳng ∆1;∆2 là:

x=2y=3-tz=3-t

x=-2y=-3-tz=-3-t

x=-2y=-3+tz=-3+t

x=2y=-3+tz=3+t

Xem đáp án

Chọn A.

Gọi ∆ là đường thẳng cần tìm

Đường thẳng d có vecto chỉ phương ad→=0;1;1

Ta có A(2;3;3); B(2;2;2)

∆ đi qua điểm A(2;3;3) và có vectơ chỉ phương 

Vậy phương trình của ∆ là

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho u→2;-1;1, v→m;3;-1, w→1;2;1. Với giá trị nào của m thì ba vectơ trên đồng phẳng

38

-38

83

-83

Xem đáp án

Chọn D.

Ta có: