Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 4)
Đề thi

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 4)

A
Admin
ToánLớp 1037 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phần I: Trắc nghiệm

Cho π<x<3π2 . Khẳng định nào sau đây đúng?

cos(-x)>0

tan(x-π2)>0

sin(x+π4)<0

Tất cả đều sai

Xem đáp án

Đáp án: C

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 4)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cosα=-23,π2<α<π . Khẳng định nào sau đây đúng?

tanα=-52

tanα=52

cotα=-52

cotα=52

Xem đáp án

Đáp án: A

Ta có:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 4)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 4)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thu gọn biểu thức sin⁡3xcos⁡5x - cos3xsin5x ta được:

sin⁡2x

sin⁡(-2x)

sin⁡8x

cos8x

Xem đáp án

Đáp án: B

Ta có: sin⁡3xcos⁡5x - cos3xsin5x = sin(3x-5x) = sin(-2x)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các cặp góc lượng giác sau, cặp góc nào có cùng tia đầu và tia cuối trên đường tròn lượng giác?

-π3;7π3

π3;37π3

π3;34π3

-π3;70π3

Xem đáp án

Đáp án: B

Ta có:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 4)

Vậy hai góc lượng giác Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 4) có cùng tia đầu và tia cuối trên đường tròn lượng giác.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trên đường tròn lượng giác bán kính 15cm, độ dài cung có số đo 3,4 rad là:

51cm

102cm

160,14cm

160,22cm

Xem đáp án

Đáp án: A

Độ dài cung có số đo 3,4 rad là: l = Rα = 15.3,4 = 51cm

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đổi số đo góc 21π/4 ra đơn vị độ là:

16,485°

945°

1000°

1648,5°

Xem đáp án

Đáp án: B

Đổi số đo góc 21π/4 ra đơn vị độ là:

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 4)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác ABC vuông tại A. Chọn câu sai:

sin⁡B = cosC

tanA + cotA = 1

tan⁡B = cot⁡C

sin⁡A + cosA = 1

Xem đáp án

Đáp án: B

Vì tam giác ABC vuông tại A nên ∠B + ∠C = 90°

⇒ sin⁡B = cosC; tanB = cotC

A = 90° ⇒ cosA = 0, sinA = 1 ⇒ sinA + cosA = 1

Vậy đáp án B sai

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tan⁡x = 2. Khi đó, giá trị biểu thức A=cos2xsin2x bằng:

34

43

-43

-34

Xem đáp án

Đáp án: D

Ta có:

9. Tự luận
1 điểm

Phần II: Tự luận

Cho sinα=35,0<α<π2

a) Tính cosα, tanα, cotα?

b) Tính A=cos23π4-α-cos23π4+α

Xem đáp án

a) Ta có:

b) Ta có:

10. Tự luận
1 điểm

Rút gọn các biểu thức sau:

A=sin2x-sinx1-cotx+cos2xB=1+cosxsinx(1-(1-cosx)2sin2x)

Xem đáp án

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 4)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 4)

Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 4)

11. Tự luận
1 điểm

Chứng minh đẳng thức:

tanx+cotx+tan3x +cot3x=8cos22xsin6x

Xem đáp án

Ta có: