Đề kiểm tra 45 phút Đại số 10 Chương 6 có đáp án (Đề 4)
11 câu hỏi
Phần I: Trắc nghiệm
Cho π<x<3π2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
cos(-x)>0
tan(x-π2)>0
sin(x+π4)<0
Tất cả đều sai
Đáp án: C
Cho cosα=-23,π2<α<π . Khẳng định nào sau đây đúng?
tanα=-52
tanα=52
cotα=-52
cotα=52
Đáp án: A
Ta có:
Thu gọn biểu thức sin3xcos5x - cos3xsin5x ta được:
sin2x
sin(-2x)
sin8x
cos8x
Đáp án: B
Ta có: sin3xcos5x - cos3xsin5x = sin(3x-5x) = sin(-2x)
Trong các cặp góc lượng giác sau, cặp góc nào có cùng tia đầu và tia cuối trên đường tròn lượng giác?
-π3;7π3
π3;37π3
π3;34π3
-π3;70π3
Đáp án: B
Ta có:
Vậy hai góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối trên đường tròn lượng giác.
Trên đường tròn lượng giác bán kính 15cm, độ dài cung có số đo 3,4 rad là:
51cm
102cm
160,14cm
160,22cm
Đáp án: A
Độ dài cung có số đo 3,4 rad là: l = Rα = 15.3,4 = 51cm
Đổi số đo góc 21π/4 ra đơn vị độ là:
16,485°
945°
1000°
1648,5°
Đáp án: B
Đổi số đo góc 21π/4 ra đơn vị độ là:
Cho tam giác ABC vuông tại A. Chọn câu sai:
sinB = cosC
tanA + cotA = 1
tanB = cotC
sinA + cosA = 1
Đáp án: B
Vì tam giác ABC vuông tại A nên ∠B + ∠C = 90°
⇒ sinB = cosC; tanB = cotC
A = 90° ⇒ cosA = 0, sinA = 1 ⇒ sinA + cosA = 1
Vậy đáp án B sai
Cho tanx = 2. Khi đó, giá trị biểu thức A=cos2xsin2x bằng:
34
43
-43
-34
Đáp án: D
Ta có:
Phần II: Tự luận
Cho sinα=35,0<α<π2
a) Tính cosα, tanα, cotα?
b) Tính A=cos23π4-α-cos23π4+α
a) Ta có:
b) Ta có:
Rút gọn các biểu thức sau:
A=sin2x-sinx1-cotx+cos2xB=1+cosxsinx(1-(1-cosx)2sin2x)
Chứng minh đẳng thức:
tanx+cotx+tan3x +cot3x=8cos22xsin6x
Ta có:








