Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 12 Thí điểm Học kì 1 (có đáp án - Đề 1)
Đề thi

Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 12 Thí điểm Học kì 1 (có đáp án - Đề 1)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1268 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A. B. C or D to indicate the word or phrase which does not contain the same sound as the other three.

aid

aide

add

ade

Xem đáp án

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A. B. C or D to indicate the word or phrase which does not contain the same sound as the other three.

aisle

all

isle

I'll

Xem đáp án

Đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A. B. C or D to indicate the word or phrase which does not contain the same sound as the other three.

they're

their

there

the

Xem đáp án

Đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A. B. C or D to indicate the word or phrase which does not contain the same sound as the other three.

bus

by

bye

buy

Xem đáp án

Đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A. B. C or D to indicate the word or phrase which does not contain the same sound as the other three.

carrot

carat

carries

caret

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Martin Luther King devoted his life to the ____ of voting right for black people.

effort

realization

achievement

performance

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

A. effort (n): sự nỗ lực

B. realization (n): sự hiểu rõ

C. achievement (n): sự đạt được

D. performance (n): sự biểu diễn

Dựa vào nghĩa câu, chọn C.

Dịch nghĩa: Martin Luther King đã cống hiến cả cuộc đời mình để đạt được quyền bầu cử cho người da đen.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

His father used to be a ____ professor at the university. Many students worshipped him.

distinct

distinctive

distinguishing

distinguished

Xem đáp án

Đáp án D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark Zuckerberg's enormous success has taken a lot of hardwork and ____.

indifference

dedication

loyalty

reputation

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

reputation: danh tiếng

dedication: cống hiến

indifference: sự thờ ơ

loyalty: lòng trung thành

Dịch: Thành công to lớn của Mark Zuckerberg đòi hỏi rất nhiều công sức và sự cống hiến.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

I can't believe she didn't do anything for the company. I will ____ and be in charge.

take over

take on

take up

take in

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích:

A. take over (v): kế nhiệm, nắm quyền

B. take on (v): thuê, mướn

C. take up (v): bắt đầu thích 

D. take in (v): hiểu

Dịch: Tôi không thể tin cô ấy đã không làm bất cứ điều gì cho công ty. Tôi sẽ lên kế nhiệm và chịu trách nhiệm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

During the Medieval period, people were made public ____ of being witches.

complaint

criminal

trouble

accusation

Xem đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

We ____ to the hospital to visit Mike when he ____ to say that he was fine.

were driving - was calling

drove - called

were driving – called

drove - was calling

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Dùng thì quá khứ tiếp diễn kết hợp với thì quá khứ đơn để chỉ hành động gì đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào.

Trong đó, hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: S + was/ were + V-ing

Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V-ed

Dịch: Chúng tôi đang đi đến bệnh viện để thăm Mike thì anh ấy gọi điện bảo rằng anh ấy vẫn ổn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What ____ to you on Sunday night?

happen

happened

was happening

would happen

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

Kiến thức: Thì của động từ

Câu hỏi sử dụng thì quá khứ, vì vậy động từ trong câu cần phải ở dạng quá khứ để phù hợp với ngữ cảnh. Câu hỏi có thể là hỏi về một sự kiện đã xảy ra trong quá khứ vào một thời điểm cụ thể (chủ nhật tối).

Cấu trúc câu:

Câu hỏi về sự kiện trong quá khứ: What + S + V (quá khứ)?

Động từ "happen" ở thì quá khứ là happened.

Chọn B.

Dịch: Chuyện gì đã xảy ra với bạn vào tối Chủ nhật?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Last night, we ____ for you for ages but you never ____ up.

waited – showed

would wait - showed

were waiting - were showing

waited – was showing

Xem đáp án

Đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

We ____ our quality time when the unexpected guess ____.

had – came

were having - came

had been having – came

have had – would have come

Xem đáp án

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Since they ____ us they ____ to visit us last Sunday, we ____ forward to the day.

were telling - came - looked

would tell – would visit - would look

told – would come - were looking

tell - are coming - will look

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

Kiến thức: Chia động từ

"Since they told us they would come to visit us last Sunday" → mệnh đề chính và mệnh đề tường thuật được chia ở quá khứ đơn và tương lai trong quá khứ.

“we were looking forward to the day” → hành động đang xảy ra trong quá khứ → chia quá khứ tiếp diễn để diễn tả quá trình chờ đợi.

Dựa vào sự phù hợp về thì của các vế trong câu, chọn C.

Dịch: Kể từ khi họ nói với chúng tôi rằng họ sẽ đến thăm chúng tôi vào Chủ nhật tuần trước, chúng tôi đã mong chờ ngày đó.