Đề kiểm tra 15 phút Tiếng Anh 12 Thí điểm Học kì 1 (có đáp án - Đề 1)
15 câu hỏi
Mark the letter A. B. C or D to indicate the word or phrase which does not contain the same sound as the other three.
aid
aide
add
ade
Đáp án C
Mark the letter A. B. C or D to indicate the word or phrase which does not contain the same sound as the other three.
aisle
all
isle
I'll
Đáp án B
Mark the letter A. B. C or D to indicate the word or phrase which does not contain the same sound as the other three.
they're
their
there
the
Đáp án D
Mark the letter A. B. C or D to indicate the word or phrase which does not contain the same sound as the other three.
bus
by
bye
buy
Đáp án A
Mark the letter A. B. C or D to indicate the word or phrase which does not contain the same sound as the other three.
carrot
carat
carries
caret
Đáp án C
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
Martin Luther King devoted his life to the ____ of voting right for black people.
effort
realization
achievement
performance
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. effort (n): sự nỗ lực
B. realization (n): sự hiểu rõ
C. achievement (n): sự đạt được
D. performance (n): sự biểu diễn
Dựa vào nghĩa câu, chọn C.
Dịch nghĩa: Martin Luther King đã cống hiến cả cuộc đời mình để đạt được quyền bầu cử cho người da đen.
His father used to be a ____ professor at the university. Many students worshipped him.
distinct
distinctive
distinguishing
distinguished
Đáp án D
Mark Zuckerberg's enormous success has taken a lot of hardwork and ____.
indifference
dedication
loyalty
reputation
Đáp án: B
Giải thích:
reputation: danh tiếng
dedication: cống hiến
indifference: sự thờ ơ
loyalty: lòng trung thành
Dịch: Thành công to lớn của Mark Zuckerberg đòi hỏi rất nhiều công sức và sự cống hiến.
I can't believe she didn't do anything for the company. I will ____ and be in charge.
take over
take on
take up
take in
Đáp án A
Giải thích:
A. take over (v): kế nhiệm, nắm quyền
B. take on (v): thuê, mướn
C. take up (v): bắt đầu thích
D. take in (v): hiểu
Dịch: Tôi không thể tin cô ấy đã không làm bất cứ điều gì cho công ty. Tôi sẽ lên kế nhiệm và chịu trách nhiệm.
During the Medieval period, people were made public ____ of being witches.
complaint
criminal
trouble
accusation
Đáp án D
Mark the letter A, B, C or D to indicate the correct answer to each of the following questions.
We ____ to the hospital to visit Mike when he ____ to say that he was fine.
were driving - was calling
drove - called
were driving – called
drove - was calling
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Dùng thì quá khứ tiếp diễn kết hợp với thì quá khứ đơn để chỉ hành động gì đang xảy ra trong quá khứ thì hành động khác xen vào.
Trong đó, hành động đang xảy ra chia thì quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: S + was/ were + V-ing
Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V-ed
Dịch: Chúng tôi đang đi đến bệnh viện để thăm Mike thì anh ấy gọi điện bảo rằng anh ấy vẫn ổn.
What ____ to you on Sunday night?
happen
happened
was happening
would happen
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Câu hỏi sử dụng thì quá khứ, vì vậy động từ trong câu cần phải ở dạng quá khứ để phù hợp với ngữ cảnh. Câu hỏi có thể là hỏi về một sự kiện đã xảy ra trong quá khứ vào một thời điểm cụ thể (chủ nhật tối).
Cấu trúc câu:
Câu hỏi về sự kiện trong quá khứ: What + S + V (quá khứ)?
Động từ "happen" ở thì quá khứ là happened.
Chọn B.
Dịch: Chuyện gì đã xảy ra với bạn vào tối Chủ nhật?
Last night, we ____ for you for ages but you never ____ up.
waited – showed
would wait - showed
were waiting - were showing
waited – was showing
Đáp án A
We ____ our quality time when the unexpected guess ____.
had – came
were having - came
had been having – came
have had – would have come
Đáp án B
Since they ____ us they ____ to visit us last Sunday, we ____ forward to the day.
were telling - came - looked
would tell – would visit - would look
told – would come - were looking
tell - are coming - will look
Đáp án: C
Giải thích:
Kiến thức: Chia động từ
"Since they told us they would come to visit us last Sunday" → mệnh đề chính và mệnh đề tường thuật được chia ở quá khứ đơn và tương lai trong quá khứ.
“we were looking forward to the day” → hành động đang xảy ra trong quá khứ → chia quá khứ tiếp diễn để diễn tả quá trình chờ đợi.
Dựa vào sự phù hợp về thì của các vế trong câu, chọn C.
Dịch: Kể từ khi họ nói với chúng tôi rằng họ sẽ đến thăm chúng tôi vào Chủ nhật tuần trước, chúng tôi đã mong chờ ngày đó.







