Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Học kì 2 có đáp án (Trắc nghiệm - Bài số 2 - Đề 2)
10 câu hỏi
Ứng với CTPT C8H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon thơm?
3
4
6
5
- Ứng với CTPT C8H10 có 4 đồng phân hiđrocacbon thơm.
- Chọn đáp án B.
Số đồng phân ancol ứng với CTPT C4H10O là:
7
4
5
6
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là:
5,42.
7,42.
5,72
4,72.
Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(b) Phenol có tính axít rất yếu, dd phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
- Số phát biểu đúng là:
5
2
3
4
- Phát biểu đúng là:
(b) Phenol có tính axít rất yếu, dd phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
- Chọn đáp án D.
Cho sơ đồ: Biết A1 có khả năng pứ với dd, AgNO3/ NH3 công thức phân tử của A2 là:
C4H4.
CH3COOH.
CH3COONH4
C4H6.
- A1 có khả năng pứ với dd AgNO3/ NH3 nên có CTPT là CH3CHO. Ta có sơ đồ:
- Chọn đáp án B.
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là:
21,6 gam.
10,8 gam.
43,2 gam.
64,8 gam.
Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:
quỳ tím, CuO.
quỳ tím, Na.
quỳ tím, dung dịch AgNO3/ NH3
dung dịch AgNO3/ NH3, Cu.
- Dùng quỳ tím phận biệt được CH3CHO (không làm quỳ mất màu) và nhóm I (HCOOH, CH3COOH – làm quỳ tím hóa đỏ).
- Phân biệt nhóm I dùng AgNO3/ NH3, HCOOH có phản ứng tráng bạc còn CH3COOH không có phản ứng này.
- Chọn đáp án C.
Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t°). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit.
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính oxi hoá.
chỉ thể hiện tính khử.
thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.
- Trong phản ứng với H2 anđehit thể hiện tính oxi hóa, trong phản ứng tráng bạc anđehit thể hiện tính khử.
- Chọn đáp án D.
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH.
CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH.
C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức phân tử của X là:
CH3COOH.
HCOOH.
C3H7COOH
C2H5COOH.








