Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 6 Cánh diều cấu trúc mới (Tự luận) có đáp án - Phần 1
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 6 Cánh diều cấu trúc mới (Tự luận) có đáp án - Phần 1

A
Admin
ToánLớp 660 lượt thi
37 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Viết tập \[A\] các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng hai cách.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Cách 1. Liệt kê các phần tử của tập hợp: \[A = \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6} \right\}\].

Cách 2. Chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp: \[A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|x \le 6} \right\}\].

2. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a) \[A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|12 < x < 16} \right\}\].

b) \[B = \left\{ {x \in {\mathbb{N}^*}|x > 5} \right\}\].       

c) \[C = \left\{ {x \in \mathbb{N}|13 \le x \le 16} \right\}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[A = \left\{ {13;\,\,14;\,\,15} \right\}\].                         

b) \[B = \left\{ {6;\,\,7;\,\,8;\,\,9;\,\,10;\,\,...} \right\}\].          

c) \[C = \left\{ {13;\,\,14;\,\,15;\,\,16} \right\}\].

3. Tự luận
1 điểm

Viết các tập hợp sau đây bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp.

a) \[A = \left\{ {1;\,\,4;\,\,7;\,\,10;\,\,13;\,\,16;\,\,19} \right\}\]. 

b) \[B = \left\{ {1;\,\,8;\,\,27;\,\,64;\,\,125} \right\}\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[A = \left\{ {x|x = 3n + 1,\,\,n \in \mathbb{N},\,\,0 \le n \le 6} \right\}\].                                                    

b) \[B = \left\{ {x|x = {n^3},\,\,n \in \mathbb{N},\,\,1 \le n \le 5} \right\}\].

4. Tự luận
1 điểm

Cho tập hợp \[A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|7 < x \le 11} \right\}\].

 a) Hãy viết tập hợp \(A\) bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp \(A\). Tập hợp \(A\) có bao nhiêu phần tử?

 b) Dùng kí hiệu \( \in ;\,\, \notin \) để viết các phần tử \[5;{\rm{ }}7;{\rm{ }}9;{\rm{ }}11;{\rm{ }}15\] thuộc tập hợp \(A\) hay không thuộc tập hợp \(A\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \[A = \left\{ {8;\,\,9;\,\,10;\,\,11} \right\}\]. Tập hợp \(A\) có 4 phần tử.

b) \(5 \notin A;\,\,7 \notin A;\,\,9 \in A;\,\,11 \in A;\,\,15 \notin A\).

5. Tự luận
1 điểm

Cho hai tập hợp \[A = \left\{ {1;\,\,2;\,\,4;\,\,5;\,\,7;\,\,9} \right\}\]\[B = \left\{ {2;\,\,3;\,\,5;\,\,6;\,\,7} \right\}\].

a) Viết tập hợp \(C\) gồm các phần tử thuộc tập hợp \[A\] mà không thuộc tập hợp \[B\].

b) Viết tập hợp \[D\] gồm các phần tử thuộc tập hợp \[B\] mà không thuộc tập hợp \[A\].

c) Viết tập hợp \[E\] gồm các phần tử thuộc cả hai tập hợp \[A\]\[B\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \(C = \left\{ {1;\,\,4;\,\,9} \right\}\).

b) \[D = \left\{ {3;\,\,6} \right\}\].

c) \[E = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7;\,\,9} \right\}\].

6. Tự luận
1 điểm

Viết số lớn nhất và số nhỏ nhất bằng cách dùng tất cả các số lẻ có một chữ số (mỗi chữ số chỉ được viết một lần).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Các số lẻ có một chữ số là: \[1;{\rm{ }}3;{\rm{ }}5;{\rm{ }}7;{\rm{ }}9.\] Vì chỉ có \[5\] số lẻ có một chữ số nên số lớn nhất cũng chỉ có năm chữ số.

* Số lớn nhất phải có chữ số lớn nhất có thể được ở hàng cao nhất là hàng vạn. Trong năm chữ số trên, chữ số lớn nhất là \[9\]. Vậy chữ số hàng vạn là \[9\].

Hàng nghìn cũng phải có chữ số lớn nhất có thể được. Trong \[4\] chữ số còn lại \[1;\,\,3;\,\,5;\,\,7,\] chữ số lớn nhất là \[7\]. Vậy chữ số hàng nghìn là \[7\].

Lập luận tương tự ở các hàng tiếp theo (trăm, chục, đơn vị), ta có số lớn nhất phải viết là \[97\,\,531\].

* Số nhỏ nhất phải có chữ số nhỏ nhất có thể được ở các hàng. Lập luận tương tự như trên đối với các chữ số nhỏ nhất ở các hàng, ta viết được số nhỏ nhất là \[13\,\,579\].

7. Tự luận
1 điểm

Quan sát các hình vẽ dưới đây và hãy viết các tập hợp \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D.\]

Quan sát các hình vẽ dưới đây và hãy viết các tập hợp \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D.\] (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

\[A = \left\{ {8;{\rm{ }}15} \right\};\]            \[B = \left\{ {3;\;\,\,a;{\rm{ }}m} \right\};\]                       \[C = \] {vở};                                \[D = \] {vở; bút; sách}.

8. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

a) \[67 + 135 + 33\].

Xem đáp án

a) \[67 + 135 + 33\]

\[ = \left( {67 + 33} \right) + 135\]

\[ = 100 + 135 = 235\].

9. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

b) \[997{\rm{ }} + {\rm{ }}86\;\].

Xem đáp án

b) \[997 + \left( {3 + 83} \right) = 997 + 3 + 83\]

\[ = \left( {997 + 3} \right) + 83\]

\[ = 1\,\,000 + 80 = 1\,\,083\].

10. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

c) \[47 \cdot 29 - 13 \cdot 29 - 24 \cdot 29\]. 

Xem đáp án

c) \[47 \cdot 29 - 13 \cdot 29 - 24 \cdot 29\]

\[ = 29 \cdot \left( {47 - 13 - 24} \right)\]

\[ = 29 \cdot 10 = 290\].

11. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

d) \[2 \cdot 53 \cdot 12 + 4 \cdot 6 \cdot 87 - 3 \cdot 8 \cdot 40\].

Xem đáp án

d) \[2 \cdot 53 \cdot 12 + 4 \cdot 6 \cdot 87 - 3 \cdot 8 \cdot 40\]

\[ = 24 \cdot 53 + 24 \cdot 87 - 24 \cdot 40\]

\[ = 24 \cdot \left( {53 + 87 - 40} \right)\]

\[ = 24 \cdot 100\]

\[ = 2\,\,400\].

12. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

e) \[53 \cdot 39 + 47 \cdot 39 - 53 \cdot 21 - 47 \cdot 21\].

Xem đáp án

e) \[53 \cdot 39 + 47 \cdot 39 - 53 \cdot 21 - 47 \cdot 21\]

\[ = \left( {53 \cdot 39 + 47 \cdot 39} \right) - \left( {53 \cdot 21 + 47 \cdot 21} \right)\]

\[ = 39 \cdot \left( {53 + 47} \right) - 21 \cdot \left( {53 + 47} \right)\]

\[ = 39 \cdot 100 - 21 \cdot 100\]

\[ = 3\,\,900 - 2\,\,100\]

\[ = 1\,\,800\].

13. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

f) \[26 \cdot 7 - 17 \cdot 9 + 13 \cdot 26 - 17 \cdot 11\].

Xem đáp án

f) \[26 \cdot 7 - 17 \cdot 9 + 13 \cdot 26 - 17 \cdot 11\]

\[ = \left( {26 \cdot 7 + 13 \cdot 26} \right) - \left( {17 \cdot 9 + 17 \cdot 11} \right)\]

 \[ = 26 \cdot \left( {7 + 13} \right) - 17 \cdot \left( {9 + 11} \right)\]

 \[ = 26 \cdot 20 - 17 \cdot 20\]

 \[ = 20 \cdot \left( {26 - 17} \right)\]

 \[ = 20 \cdot 9 = 180\].

14. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):

g) \[1\,\,754:17 - 74:17 + 20:17\].

Xem đáp án

g) \[1\,\,754:17 - 74:17 + 20:17\]

\[ = \left( {1\,\,754 - 74 + 20} \right):17\]

\[ = 1\,\,700:17 = 100\].

15. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

a) \({2^3} \cdot 17 - {2^3} \cdot 14\).

Xem đáp án

a) \({2^3} \cdot 17 - {2^3} \cdot 14\)

\( = {2^3} \cdot \left( {17 - 14} \right)\)

\( = 8 \cdot 3 = 24\).

16. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

b) \(2 \cdot {5^2} + 3:{71^0} - 54:{3^3}\).

Xem đáp án

b) \(2 \cdot {5^2} + 3:{71^0} - 54:{3^3}\)

\( = 2 \cdot 25 + 3:1 - 54:27\)

\( = 50 + 3 - 2\)\( = 51\).

17. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:c) \[\left( {{6^{2\,007}} - {6^{2\,006}}} \right):{6^{2\,006}}\].

Xem đáp án

c) \[\left( {{6^{2007}} - {6^{2006}}} \right):{6^{2006}}\]            

\( = {6^{2\,007}}:{6^{2\,006}} - {6^{2\,006}}:{6^{2\,006}}\)

\( = 6 - 1 = 5\).

18. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

d) \[\left( {{7^5} + {7^9}} \right) \cdot \left( {{5^4} + {5^6}} \right) \cdot \left( {{3^3} \cdot 3 - {9^2}} \right)\].

Xem đáp án

d) \[\left( {{7^5} + {7^9}} \right) \cdot \left( {{5^4} + {5^6}} \right) \cdot \left( {{3^3} \cdot 3 - {9^2}} \right)\]

\( = \left( {{7^5} + {7^9}} \right) \cdot \left( {{5^4} + {5^6}} \right) \cdot \left( {81 - 81} \right)\)

\( = \left( {{7^5} + {7^9}} \right) \cdot \left( {{5^4} + {5^6}} \right) \cdot 0\)

\( = 0\).

19. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:e) \(\left[ {\left( {{5^2} \cdot {2^3} - {7^2} \cdot 2} \right):2} \right] \cdot 6 - {3^2} \cdot 17\).

Xem đáp án

e) \(\left[ {\left( {{5^2} \cdot {2^3} - {7^2} \cdot 2} \right):2} \right] \cdot 6 - {3^2} \cdot 17\)

\( = \left[ {\left( {{5^2} \cdot {2^2} - {7^2}} \right) \cdot 2:2} \right] \cdot 6 - {3^2} \cdot 17\)

\( = \left[ {\left( {25 \cdot 4 - 49} \right) \cdot 1} \right] \cdot 6 - {3^2} \cdot 17\)

\( = \left( {100 - 49} \right) \cdot 6 - 3 \cdot 3 \cdot 17\)

\( = 51 \cdot 6 - 3 \cdot 51\)

\( = 51 \cdot \left( {6 - 3} \right) = 51 \cdot 3 = 153\).

20. Tự luận
1 điểm

Thực hiện phép tính:

f) \[\left( {{3^5} \cdot {3^7}} \right):{3^{10}} + 5 \cdot {2^4} - {7^3}:7\].

Xem đáp án

f) \[\left( {{3^5} \cdot {3^7}} \right):{3^{10}} + 5 \cdot {2^4} - {7^3}:7\]

\[ = {3^{12}}:{3^{10}} + 5 \cdot 16 - {7^2}\]

\[ = {3^2} + 80 - 49\]

\( = 9 + 80 - 49\)

\( = 40\).

21. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\)

a) \[71 - \left( {33 + x} \right) = 26\].

Xem đáp án

a) \[71 - \left( {33 + x} \right) = 26\]

\[33 + x = 71 - 26\]

\[33 + x = 45\]

\[x = 45 - 33\]

\[x = 12\]

Vậy \[x = 12\].

22. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\)

b) \[97 - \left( {64 - x} \right) = 44\].

Xem đáp án

b) \[97 - \left( {64 - x} \right) = 44\]

\[64 - x = 97 - 44\]

\[64 - x = 53\]

\[x = 64 - 53\]

\[x = 11\]

Vậy \[x = 11\].

23. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\)

c) \(\left( {x - 50} \right) + 12 = 31\).

Xem đáp án

c) \(\left( {x - 50} \right) + 12 = 31\)

\(x - 50 = 31 - 12\)

\(x - 50 = 19\)

\(x = 19 + 50\)

\(x = 69\).

Vậy \(x = 69\).

24. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\)

d) \(\left( {x + 5} \right):3 - 11 = 4\).

Xem đáp án

d) \(\left( {x + 5} \right):3 - 11 = 4\)

\(\left( {x + 5} \right):3 = 4 + 11\)

\(\left( {x + 5} \right):3 = 15\)

\(x + 5 = 15 \cdot 3\)

\(x + 5 = 45\)

\(x = 45 - 5\)

\(x = 40\).

Vậy \(x = 40\).

25. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\)

d) \(\left( {x + 5} \right):3 - 11 = 4\).

Xem đáp án

d) \(\left( {x + 5} \right):3 - 11 = 4\)

\(\left( {x + 5} \right):3 = 4 + 11\)

\(\left( {x + 5} \right):3 = 15\)

\(x + 5 = 15 \cdot 3\)

\(x + 5 = 45\)

\(x = 45 - 5\)

\(x = 40\).

Vậy \(x = 40\).

26. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\)

e) \(75:\left( {x - 2} \right) + 4 = 7\).

Xem đáp án

e) \(75:\left( {x - 2} \right) + 4 = 7\)

\(75:\left( {x - 2} \right) = 7 - 4\)

\(75:\left( {x - 2} \right) = 3\)

\(x - 2 = 75:3\)

\(x - 2 = 25\)

\(x = 25 + 2\)

\(x = 27\).

Vậy \(x = 27\).

27. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\)

f) \(125 - 3\left( {x + 3} \right) = 65\).

Xem đáp án

f) \(125 - 3\left( {x + 3} \right) = 65\)

 \(3\left( {x + 3} \right) = 125 - 65\)

 \(3\left( {x + 3} \right) = 60\)

 \(x + 3 = 60:3\)

 \(x + 3 = 20\)

 \(x = 20 - 3\)

 \(x = 17\).

Vậy \(x = 17\).

28. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\) 

g) \[{2^x} + {2^{x + 3}} = 144\].                  

Xem đáp án

g) \[{2^x} + {2^{x + 3}} = 144\]

\[{2^x} + {2^x} \cdot {2^3} = 144\]

\[{2^x} \cdot \left( {1 + {2^3}} \right) = 144\]

\[{2^x} \cdot 9 = 144\]

\[{2^x} = 144:9\]

\[{2^x} = 16\]

\[{2^x} = {2^4}\]

Suy ra \[x = 4\]

Vậy \(x = 4\).

29. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\) 

h) \[{\left( {x - 5} \right)^{2\,022}} = {\left( {x - 5} \right)^{2\,021}}\].

Xem đáp án

h) \[{\left( {x - 5} \right)^{2\,022}} = {\left( {x - 5} \right)^{2\,021}}\]

\[{\left( {x - 5} \right)^{2\,021}} \cdot \left( {x - 5} \right) - {\left( {x - 5} \right)^{2\,021}} = 0\]

\[{\left( {x - 5} \right)^{2\,021}} \cdot \left( {x - 5 - 1} \right) = 0\]

\[{\left( {x - 5} \right)^{2\,021}} \cdot \left( {x - 6} \right) = 0\]

Suy ra \[{\left( {x - 5} \right)^{2\,021}} = 0\] hoặc \[x - 6 = 0\]

\[x - 5 = 0\] hoặc \[x = 6\]

30. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\) 

i) \[{\left( {2x + 1} \right)^3} = 9 \cdot 81\].

Xem đáp án

i) \[{\left( {2x + 1} \right)^3} = 9 \cdot 81\]

\[{\left( {2x + 1} \right)^3} = {9^3}\]

Suy ra \[2x + 1 = 9\]

 \[2x = 9 - 1\]

 \[2x = 8\]

   \[x = 8:2\]

   \[x = 4\]

Vậy \(x = 4\).

31. Tự luận
1 điểm

Tìm \(x\) 

j) \({\left( {3x - 5} \right)^2} = 16\).

Xem đáp án

j) \({\left( {3x - 5} \right)^2} = 16\)

\({\left( {3x - 5} \right)^2} = {4^2}\)

Suy ra \(3x - 5 = 4\)

 \(3x = 4 + 5\)

 \(3x = 9\)

 \(x = 9:3\)

   \(x = 3\).

Vậy \(x = 3\).

32. Tự luận
1 điểm

Thay dấu * bằng một chữ số trong mỗi trường hợp sau để:

a) Số \(\overline {7*} \) có hai chữ số và chia hết cho 2.      

Xem đáp án

a) Số \(\overline {7*} \) chia hết cho 2 nên \(* \in \left\{ {0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8} \right\}\).

33. Tự luận
1 điểm

Thay dấu * bằng một chữ số trong mỗi trường hợp sau để:

b) Số \[\overline {45*} \] có ba chữ số và chia hết cho 5.

Xem đáp án

b) Số \[\overline {45*} \] chia hết cho 5 nên \(* \in \left\{ {0;\,\,5} \right\}\).

34. Tự luận
1 điểm

Thay dấu * bằng một chữ số trong mỗi trường hợp sau để:

c) Số \(\overline {*75} \) có ba chữ số và chia hết cho 3.      

Xem đáp án

c) Số \(\overline {*75} \) chia hết cho 3 nên \(\left( {* + 7 + 5} \right)\,\, \vdots \,\,3\) hay \(\left( {* + 12} \right)\,\, \vdots \,\,3\)

Suy ra \(* \in \left\{ {0;\,\,3;\,\,6;\,\,9} \right\}\).

Mà số \(\overline {*75} \) là số có ba chữ số nên \(* \in \left\{ {3;\,\,6;\,\,9} \right\}.\)

35. Tự luận
1 điểm

Thay dấu * bằng một chữ số trong mỗi trường hợp sau để:

d) Số \(\overline {745*1} \) có năm chữ số và chia hết cho 9.

Xem đáp án

d) Số \(\overline {745*1} \) chia hết cho 9 nên \(\left( {7 + 4 + 5 + * + 1} \right)\,\, \vdots \,\,9\) hay \(\left( {* + 17} \right)\,\, \vdots \,\,9\)

Suy ra \(* = 1\).

36. Tự luận
1 điểm

Thay dấu * bằng một chữ số trong mỗi trường hợp sau để:

e) Số \(\overline {1373*} \) có năm chữ số và chia hết cho \[2;{\rm{ }}9.\]

Xem đáp án

e) Số \(\overline {1373*} \) chia hết cho 2 nên \(* \in \left\{ {0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8} \right\}\).

Mà số \(\overline {1373*} \) chia hết cho 9 nên \[\left( {1 + 3 + 7 + 3 + *} \right)\,\, \vdots \,\,9\] hay \[\left( {14 + *} \right)\,\, \vdots \,\,9\]

Suy ra \[* = 4\].

37. Tự luận
1 điểm

Thay dấu * bằng một chữ số trong mỗi trường hợp sau để:

f) Số \(\overline {159*} \) có bốn chữ số và chia hết cho \(2;\,\,3\).

Xem đáp án

f) Số \(\overline {159*} \) chia hết cho 2 nên \(* \in \left\{ {0;\,\,2;\,\,4;\,\,6;\,\,8} \right\}\).

Mà số \(\overline {159*} \) chia hết cho 3 nên \(\left( {1 + 5 + 9 + *} \right)\,\, \vdots \,\,3\) hay \(\left( {15 + *} \right)\,\, \vdots \,\,3\)

Suy ra \(* \in \left\{ {0;\,\,6} \right\}\).