Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 8 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 1
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán 8 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 1

A
Admin
ToánLớp 666 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp \(A\) gồm các số tự nhiên lớn hơn 7 và không lớn hơn 12. Tập hợp \(A\) được viết bằng cách liệt kê các phần tử là        

\(A = \left\{ {7;\,\,8;\,\,9;\,\,10;\,\,11;\,\,12} \right\}\).

\(A = \left\{ {8;\,\,9;\,\,10;\,\,11} \right\}\).

\(A = \left\{ {8;\,\,9;\,\,10;\,\,11;\,\,12} \right\}\).

\(A = \left\{ {7;\,\,8;\,\,9;\,\,10;\,\,11} \right\}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Các số tự nhiên lớn hơn 7 và không lớn hơn 12 là: \(8;\,\,9;\,\,10;\,\,11;\,\,12\).

Vậy tập hợp \(A\) là: \(A = \left\{ {8;\,\,9;\,\,10;\,\,11;\,\,12} \right\}\).

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(B = \left\{ {x \in \mathbb{N}*|\,\,x \le 5} \right\}\). Khẳng định nào sau đây là sai?        

\(0 \in B\).

\(5 \in B\).

\(6 \notin B\).

Tập hợp \(B\) có 5 phần tử.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có \(B = \left\{ {x \in \mathbb{N}*|\,\,x \le 5} \right\}\) nên \(B = \left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5} \right\}\). Tập hợp \(B\) có 5 phần tử.

Như vậy, \(0 \notin B,\,\,5 \in B,\,\,6 \notin B.\)

Vậy khẳng định \(0 \in B\) là sai.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba số nào sau đây là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần?

\(a - 1,\,\,a,\,\,a + 1\,\,\left( {a \in \mathbb{N}} \right)\).

\(a,\,\,a + 1,\,\,a + 2\,\,\left( {a \in \mathbb{N}} \right)\).

\(2a,\,\,3a,\,\,4a\,\,\left( {a \in \mathbb{N}} \right)\).

\(a + 1,\,\,a,\,\,a - 1\,\,\left( {a \in \mathbb{N}} \right)\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Bộ ba số \(a - 1,\,\,a,\,\,a + 1\,\,\left( {a \in \mathbb{N}} \right)\) không phải bộ ba số tự nhiên, chẳng hạn khi \(a = 0\) thì ta có ba số \( - 1,\,\,0,\,\,1\), trong đó \( - 1\) không phải số tự nhiên.

Tương tự, bộ ba số \(a + 1,\,\,a,\,\,a - 1\,\,\left( {a \in \mathbb{N}} \right)\) cũng không phải bộ ba số tự nhiên.

Bộ ba số \(2a,\,\,3a,\,\,4a\,\,\left( {a \in \mathbb{N}} \right)\) không phải ba số tự nhiên liên tiếp, chẳng hạn khi \(a = 2,\) thì ta có ba số \(4,\,\,6,\,\,8\), ba số này không liên tiếp nhau.

Vậy ta chọn phương án B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 22 viết bằng số La Mã là          

IIXX.

XIIX.

XXII.

XX.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số 22 viết bằng số La Mã là XXII.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của lũy thừa nào sau đây là sai?        

\({1^{1\,\,000}} = 1\).

\(1\,\,{000^0} = 1\).

\({0^{1\,\,000}} = 0\).

\[{0^{3\,\,000}} = 1\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có \[{0^{3\,\,000}} = 0\].

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các chữ số \(x,\,\,y\) thích hợp điền vào \(*\) để \(\overline {4x6y} \) chia hết cho \(2,\,\,5,\,\,9\)        

\(x = 5;\,\,y = 0\).

\(x = 0;\,\,y = 5\).

\(x = 8;\,\,y = 0\).

\(x = 0;\,\,y = 8\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số chia hết cho 2 và \(5\) là số có chữ số tận cùng là \(0\) nên \(y = 0\).

Số chia hết cho 9 là số có tổng các chữ số chia hết cho 9 nên \(\left( {4 + x + 6 + 0} \right)\,\, \vdots \,\,9\) hay \(\left( {10 + x} \right)\,\, \vdots \,\,9\), do đó \[\left( {10 + x} \right) \in \left\{ {18;\,\,27;\,\,36;\,\,...} \right\}\] (do \(10 + x \ge 10)\) suy ra \[x \in \left\{ {8;\,\,17;\,\,26;\,\,...} \right\}\]

Mà \(x \in \left\{ {0;\,\,1;\,\,2;\,\,...;\,\,9} \right\}\) nên \(x = 8\).

Vậy \(x = 8;\,\,y = 0\).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện của số tự nhiên \(x\) để biểu thức \(A = 20 + 35 - 10 + x\) chia hết cho 5 là        

\(x\) là số tự nhiên chẵn.

\(x\) là số tự nhiên lẻ.

\(x\) là bội của \(5\).

\(x \in \left\{ {0;\,\,5} \right\}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có \(A = 20 + 35 - 10 + x = 45 + x\) chia hết cho 5 khi \(x\) cũng chia hết cho 5 hay \(x\) là bội của \(5\).  

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các số \(0,\,\,1,\,\,2,\,\,4,\,\,7,\,\,28,\,\,29,\,\,31\) có bao nhiêu số nguyên tố?        

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Các số nguyên tố có trong dãy số đã cho là: \(2,\,\,7,\,\,29,\,\,31.\) Vậy có 4 số nguyên tố.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phân tích \(160\) thành tích các thừa số nguyên tố thì số mũ của \(2\)        

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Phân tích \(160\) thành tích các thừa số nguyên tố ta được: \(160 = {2^5} \cdot 5.\)

Vậy số mũ của 2 là 5.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các ước nguyên tố của 18 là        

\(\left\{ {1;\,\,2;\,\,3} \right\}\).

\(\left\{ {2;\,\,3;\,\,9} \right\}.\)

\(\left\{ {1;\,\,2;\,\,3;\,\,9;\,\,18} \right\}\).

\(\left\{ {2;\,\,3} \right\}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Các ước tự nhiên của 18 là: \(1;\,\,2;\,\,3;\,\,6;\,\,9;\,\,18.\) Trong đó, có các số nguyên tố là: \(2,\,\,3.\)

Vậy tập hợp các ước nguyên tố của 18 là \(\left\{ {2;\,\,3} \right\}\).

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần ít nhất bao nhiêu xe 36 chỗ ngồi để chở hết 300 cổ động viên của đội bóng?        

7 xe.

8 xe.

9 xe.

10 xe.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có \(300:36 = 8\) (dư 12).

Vậy cần có ít nhất 9 xe 36 chỗ ngồi để chở hết 300 cổ động viên.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu \(a \vdots m\), \(b \vdots m\)\(m \in \mathbb{N}*\) thì         

\(m\) là bội chung của \(a\)\(b\).

\(m\) là ước chung của \(a\)\(b\).

\(m = \)ƯCLN\(\left( {a,\,\,b} \right)\).

\(m = \)BCNN\(\left( {a,\,\,b} \right)\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Nếu \(a \vdots m\), \(b \vdots m\) và \(m \in \mathbb{N}*\) thì \(m\) là ước chung của \(a\) và \(b\).

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a = {2^3} \cdot 3 \cdot 7\)\(b = {2^2} \cdot {3^4} \cdot 5\) thì ƯCLN\(\left( {a,\,\,b} \right)\)        

\(12\).

\(24\).

\(60\).

\(420\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có  ƯCLN\(\left( {a,\,\,b} \right) = {2^2} \cdot 3 = 4 \cdot 3 = 12.\)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho \(a = {2^4} \cdot 7\)\(b = {2^2} \cdot 3 \cdot 7\) thì BCNN\(\left( {a,\,\,b} \right)\)        

\(21\).

\(28\).

\(112\).

\(336\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có BCNN\(\left( {a,\,\,b} \right) = {2^4} \cdot 3 \cdot 7 = 336.\)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số tự nhiên \(a\) vừa là ước của \(20\) vừa là bội của \(5.\) Có bao nhiêu số \(a\) thỏa mãn?        

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

các ước tự nhiên của 20 là Ư\(\left( {20} \right) = \left\{ {1;\,\,2;\,\,4;\,\,5;\,\,10;\,\,20} \right\}\).

các bội tự nhiên của 5 là B\(\left( 5 \right) = \left\{ {0;\,\,5;\,\,10;\,\,15;\,\,20;\,\,...} \right\}\).

Do đó, \(a \in \left\{ {5;\,\,10;\,\,20} \right\}\). Vậy có 3 số \(a\) thỏa mãn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tập hợp \(C = \left\{ {...;\,\, - 4;\,\, - 2;\,\,0;\,\,2;\,\,4;\,\,...} \right\}\). Cách viết nào sau đây là đúng?        

\(C = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|x = 2k,\,\,k \in \mathbb{N}*} \right\}\).

\(C = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|x = - 2k,\,\,k \in \mathbb{N}} \right\}\).

\(C = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|x = 2k,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

\(C = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|x = - 2k,\,\,k \in \mathbb{N}} \right\}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có \(C = \left\{ {...;\,\, - 4;\,\, - 2;\,\,0;\,\,2;\,\,4;\,\,...} \right\} = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|x = 2k,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}\).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước đóng băng ở nhiệt độ dưới 0℃ trở xuống. Ở nhiệt độ –10℃ và 3℃. Trạng thái của nước lần lượt là        

Đóng băng và lỏng

Đóng băng và đóng băng

Lỏng và đóng băng

Lỏng và lỏng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Nước sẽ đóng băng ở nhiệt độ dưới 0 nên ở nhiệt độ –10 thì nước đóng băng và ở nhiệt độ 3 thì nước ở dạng lỏng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số nguyên \[2;\,\, - 17;\,\,5;\,\,1;\,\, - 2;\,\,0\] theo thứ tự giảm dần là        

\[5;\,\,2;\,\,1;\,\,0;\,\, - 2;\,\, - 17\].

\[ - 17;\,\, - 2;\,\,0;\,\,1;\,\,2;\,\,5\].

\[5;\,\,2;\,\,1;\,\,0;\,\, - 17;\,\, - 2\].

\[ - 2;\,\, - 17;\,\,0;\,\,1;\,\,2;\,\,5\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: \[5 > 2 > 1 > 0 > - 2 > - 17\] nên sắp xếp theo thứ tự giảm dần, ta được:

\[5;\,\,2;\,\,1;\,\,0;\,\, - 17;\,\, - 2\].

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các số nguyên thỏa mãn \( - 10 < x \le 13\) là:        

\[36\].

\[47\].

\(23\).

\[46\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Các giá trị \(x\) thỏa mãn điều kiện là:

\(x \in \left\{ { - 9;\,\, - 8;\,\, - 7;\,\, - 6;\,\, - 5;\,\, - 4;\,\, - 3;\,\, - 2;\,\, - 1;\,\,0;\,\,1;\,\,2;\,\,3;\,\,4;\,\,5;\,\,6;\,\,7;\,\,8;\,\,9;\,\,10;\,\,11;\,\,12;\,\,13} \right\}\).

Tổng các giá trị trên là: \(S = 11 + 12 + 13 = 36\).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đối của \( - \left( { - 21} \right)\)        

\(12\).

\( - 12\).

\( - 21\).

\(21\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số đối của \( - \left( { - 21} \right) = 21\)\( - 21\).

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Vào một ngày tháng một ở Moscow (Liên Bang Nga), buổi sáng nhiệt độ là \( - 5^\circ {\rm{C}}\), buổi trưa nhiệt độ tăng thêm \(2^\circ {\rm{C}}\), ban đêm nhiệt độ giảm \(4^\circ {\rm{C}}\). Hỏi nhiệt độ đêm hôm đó là bao nhiêu?        

\( - 7^\circ {\rm{C}}\).

\( - 11^\circ {\rm{C}}\).

\( - 8^\circ {\rm{C}}\).

\( - 10^\circ {\rm{C}}\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Buổi sáng nhiệt độ là \( - 5^\circ {\rm{C}}\)

Buổi trưa nhiệt độ tăng thêm \(2^\circ {\rm{C}}\) nghĩa là \( + 2^\circ {\rm{C}}\).

Ban đêm nhiệt độ giảm \(4^\circ {\rm{C}}\) nghĩa là \( - 4^\circ {\rm{C}}\).

Vậy, nhiệt độ đêm hôm đó là

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chung cư có 25 tầng và 2 tầng hầm. Tầng trệt được đặt là tầng G, các tầng trên (lầu) được đánh số từ thấp đến cao là 1; 2; 3; …; 25 (tầng cao nhất là 25), các tầng hầm được đánh số từ cao xuống thấp là B1; B2. Một thang máy đang ở tầng 10, sau đó đi lên 7 tầng và xuống 20 tầng rồi lại lên 2 tầng. Hỏi cuối cùng thì thang máy dừng lại ở tầng nào?        

B1.

B2.

G.

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta áp dụng các số nguyên để giải bài toán này:

Dùng số 0 để chỉ tầng G;

Dùng các số nguyên dương 1; 2; 3; …; 25 để chỉ các tầng lầu;

Dùng các số nguyên âm –1 và –2 để lần lượt chỉ các tầng hầm B1 và B2.

Khi thang máy đi lên, ta sử dụng phép cộng. Khi thang máy đi xuống, ta sử dụng phép trừ.

Thang máy đang ở tầng 10, sau đó đi lên 7 tầng, và xuống 20 tầng rồi lại lên 2 tầng, vậy tầng mà nó đến là: \(10 + 7 - 20 + 2 = 17 - 20 + 2 = - 3 + 2 = - 1.\)

Vậy thang máy đang ở tầng B1.

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ đầu tuần tại một trạm nghiên cứu ở Nam Cực là \( - 20\)℃. Sau 6 ngày nhiệt độ tại đây là \( - 38\)℃. Hỏi trung bình mỗi ngày nhiệt độ thay đổi bao nhiêu độ C?        

giảm \(9\)℃.

giảm \(3\)℃.

giảm \(6\)℃.

giảm \(18\)℃.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Sau 6 ngày nhiệt độ thay đổi là: \( - 38 - \left( { - 20} \right) = - 38 + 20 = - 18\) (℃).

Như vậy, sau 6 ngày nhiệt độ giảm \(18\) ℃.

Trung bình mỗi ngày nhiệt độ giảm là: \(18\;:6 = 3\)(℃).

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số nguyên \(a,\,\,b,\,\,c.\) Kết luận nào sau đây là đúng?        

\[a - \left( {b - c} \right) = a + b + c\].

\[a - \left( {b - c} \right) = a - b - c\].

\[a - \left( {b - c} \right) = - a - b - c\].

\[a - \left( {b - c} \right) = a - b + c\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: \[a - \left( {b - c} \right) = a - b - \left( { - c} \right) = a - b + c\].

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tích \[\left( { - a} \right).\left( { - b} \right).\left( { - c} \right)\] với \(a,\,\,b,\,\,c\) là các số nguyên. Biểu thức nào sau đây bằng biểu thức đã cho?

\[\left( { - a} \right).\left( { - b} \right).c\].

\[\left( { - a} \right).b.c\].

\[abc\].

\[\left( { - a} \right).b.\left( { - c} \right)\].

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: \[\left( { - a} \right).\left( { - b} \right).\left( { - c} \right) = - abc = \left( { - a} \right).b.c\].

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào dưới đây có ba cạnh bằng nhauvà ba góc bằng nhau?        

Hình tam giác.

Hình tam giác đều.

Hình thoi.

Hình vuông.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình tam giác đều có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thang, hình bình hành và hình thoi cùng có tính chất nào sau đây?        

Hai cạnh đối bằng nhau.

Hai cạnh đối song song.

Bốn cạnh bằng nhau.

Hai đường chéo bằng nhau.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình thang, hình bình hành và hình thoi cùng có hai cạnh đối song song.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chữ nhật có tính chất nào sau đây?        

Các cạnh bằng nhau.

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

Bốn góc bằng nhau và bằng 60°.

Hai đường chéo bằng nhau.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thoi có tính chất nào sau đây?        

Hai đường chéo bằng nhau.

Bốn góc bằng nhau.

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

Cả A, B, C đều đúng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?        

Các cạnh đối song song với nhau.

Các cạnh đối bằng nhau.

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Hai đường chéo bằng nhau.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình bình hành không có hai đường chéo bằng nhau.