Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 6 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán 6 Cánh diều cấu trúc mới (Trắc nghiệm) có đáp án - Phần 2

A
Admin
ToánLớp 660 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

ƯCLN\[\left( {16,\,\,32,\,\,112} \right)\] là

\(4\).

\(8\).

\(16\).

\(32\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: \(16 = {2^4};\,\,\,\,\,32 = {2^5};\,\,\,\,\,112 = {2^4} \cdot 7.\)

Do đó ƯCLN\[\left( {16,\,\,32,\,\,112} \right) = {2^4} = 16.\]

2. Trắc nghiệm
1 điểm

BCNN\(\left( {40,\,\,28,\,\,140} \right)\) là

\(140\).

\(280\).

\(420\).

\(560\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: \(40 = {2^3} \cdot 5;\)   \(28 = {2^2} \cdot 7;\)   \(140 = {2^2} \cdot 5 \cdot 7.\)

Do đó \({\rm{BCNN}}\left( {40,\,\,28,\,\,140} \right) = {2^3} \cdot 5 \cdot 7 = 280.\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là sai?

\(5 \in \)ƯC\(\left( {55,\,\,110} \right)\).

\(24 \in \)BC\(\left( {3,\,\,4} \right)\).

\(10 \notin \)ƯC\(\left( {55,\,\,110} \right)\).

\(12 \notin \)BC\(\left( {3,\,\,4} \right)\).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có \({\rm{BC}}\left( {3,\,\,4} \right) = {\rm{B}}\left( {12} \right) = \left\{ {0;\,\,12;\,\,24;\,\,...} \right\}\).

Do đó \(12 \in \)BC\(\left( {3,\,\,4} \right)\).

Vậy phương án D là sai. Ta chọn phương án D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó. Biết số sách trong khoảng từ 200 đến 500. Số cuốn sách là

240.

300.

360.

540.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số sách khi xếp thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều vừa đủ bó nên số sách là bội chung của 10, 12, 15, 18.

Ta có: \(10 = 2 \cdot 5;\,\,\,\,\,12 = {2^2} \cdot 3;\,\,\,\,\,15 = 3 \cdot 5;\,\,\,\,\,18 = 2 \cdot {3^2}.\)

Do đó \({\rm{BCNN}}\left( {10,\,\,12,\,\,15,\,\,18} \right) = {2^2} \cdot {3^2} \cdot 5 = 180.\)

Vậy \({\rm{BC}}\left( {10,\,\,12,\,\,15,\,\,18} \right) = {\rm{B}}\left( {180} \right) = \left\{ {0;\,\,180;\,\,360;\,\,540;\,\,...} \right\}.\)

Mà số sách trong khoảng từ 200 đến 500 nên số sách cần tìm là 360 cuốn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thửa đất chiều dài là 60 cm, chiều rộng là 24 cm. Người ta chia thửa đất thành các miếng đất hình vuông bằng nhau để mỗi miếng có diện tích lớn nhất. Khi đó cạnh của miếng đất là

12.

10.

6.

9.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Cạnh của miếng đất hình vuông có diện tích lớn nhất là ƯCLN\(\left( {60,\,\,24} \right)\).

Ta có \(60 = {2^2} \cdot 3 \cdot 5;\,\,\,\,\,24 = {2^3} \cdot 3.\)

Do đó ƯCLN\(\left( {60,\,\,24} \right) = {2^2} \cdot 3 = 12.\)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều?

Trong các hình dưới đây, hình nào là tam giác đều?   (ảnh 1)

Hình (1).

Hình (2).

Hình (3).

Hình (4).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hình 3 là hình tam giác đều. Các tam giác còn lại không có ba cạnh bằng nhau.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông\[ABCD\]. Khẳng định nào sau đây là sai?

Hình vuông \[ABCD\] có bốn cạnh bằng nhau: \[AB = BC = CD = DA\].

Hình vuông \[ABCD\] có bốn góc ở mỗi đỉnh \[A,{\rm{ }}B,{\rm{ }}C,{\rm{ }}D\] bằng nhau.

Hình vuông \[ABCD\] có hai đường chéo bằng nhau: \[AC = BD.\]

Hình vuông \[ABCD\] có hai cặp cạnh đối song song: \[AB\] và \[BC;\] \[CD\] và \[DA.\]

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình vuông \[ABCD\] có hai cặp cạnh đối song song: \[AB\] và \[CD;\] \[AD\] và \[BC.\]

Vậy khẳng định ở phương án D là sai.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình lục giác đều được ghép từ

5 hình tam giác đều.

6 tam giác đều.

3 tam giác đều.

4 tam giác đều.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình lục giác đều được ghép từ A. 5 hình tam giác đều. B. 6 tam giác đều. C. 3 tam giác đều. D. 4 tam giác đều. (ảnh 1)

Hình lục giác đều được ghép từ 6 tam giác đều.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các biển báo giao thông sau:

Khẳng định nào sau đây là sai? (ảnh 1)

Khẳng định nào sau đây là sai?

Hình 1 là biển báo dừng lại có dạng hình lục giác đều.

Hình 2 là biển báo bắt đầu nơi đỗ xe có dạng hình vuông.

Hình 3 là biển báo nguy hiểm có dạng hình tam giác đều.

Hình 4 là biển báo cấm đi ngược chiều có dạng hình tròn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hình 1 là biển báo dừng lại, có 8 cạnh nên không phải hình lục giác đều.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hình vẽ bên có:

Trong hình vẽ bên có: (ảnh 1)

2 hình thang, 3 hình lục giác đều, 3 hình tam giác đều.

2 hình thoi, 3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân.

3 hình lục giác đều, 2 hình thang cân, 2 hình tam giác đều.

2 hình tam giác đều, 1 hình lục giác đều, 4 hình thoi.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Trong hình vẽ bên có 2 hình tam giác đều, 2 hình thang cân, 3 hình lục giác đều và 3 hình thoi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chữ nhật không có tính chất nào dưới đây?

Bốn góc bằng nhau và bằng \(90^\circ \).

Các cạnh đối nhau.

Hai đường chéo bằng nhau.

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình chữ nhật không có hai đường chéo vuông góc với nhau.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

Các cạnh đối song song.

Hai đường chéo bằng nhau.

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hình thoi không có hai đường chéo bằng nhau.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình bình hành có tính chất nào dưới đây?

Các cạnh bằng nhau.

Bốn góc bằng nhau.

Các đường chéo bằng nhau.

Các cạnh đối song song với nhau.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình bình hành có các cạnh đối song song với nhau.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình thang cân không có tính chất nào dưới đây?

Hai cạnh bên bằng nhau.

Hai đường chéo bằng nhau.

Hai cạnh đáy song song.

Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình thang cân có hai góc kề một cạnh đáy bằng nhau.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào trong các hình sau có hai đường chéo vuông góc với nhau:

Hình thoi.

Hình bình hành.

Hình chữ nhật.

Hình thang cân.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình nào trong các hình sau có 2 cạnh đối song song và 2 đường chéo bằng nhau?

Hình bình hành.

Hình thang cân.

Hình thoi.

Hình tam giác đều.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình thang cân có 2 cạnh đối song song và 2 đường chéo bằng nhau.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

Hình lục giác đều có 6 cạnh bằng nhau.

Hình bình hành có các cạnh đối song song.

Hình vuông có hai đường chéo bằng nhau.

Hình thoi có 4 góc bằng nhau.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình thoi có 2 góc đối bằng nhau.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh \(6\) m. Độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn đó bằng

\(36\) m.

\(24\) m.

\(36\) m2.

\(24\) m2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Độ dài hàng rào bao quanh mảnh vườn chính là chu vi của hình vuông, và bằng \(4 \cdot 6 = 24\) (m).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của hình bình hành \(ABCD\)trong hình bên bằng bao nhiêu?Diện tích của hình bình hành \(ABCD\) trong hình bên bằng bao nhiêu? A. \(18\) cm. B. \(18\) cm2. C. \(9\) cm. D. \(9\) cm2. (ảnh 1)

\(18\) cm.

\(18\) cm2.

\(9\) cm.

\(9\) cm2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Diện tích của hình bình hành \(ABCD\) là \(3 \cdot 6 = 18\) (cm2).

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta dự định lắp kính cho một cửa sổ hình thoi có độ dài hai đường chéo là \(8\,\;{\rm{dm}}\) và \[12\;\,{\rm{dm}}\]. Biết \(1\,\,{\rm{d}}{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\) kính để làm cửa sổ hết \(5\,\,000\) đồng. Số tiền cần có để lắp kính cho cửa sổ là

\(48\,\,000\) đồng.

\(120\,\,000\) đồng.

\(240\,\,000\)đồng.

\(480\,\,000\)đồng.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Diện tích kính cửa sổ hình thoi là: \[\frac{1}{2} \cdot 8 \cdot 12 = 48\;\] (dm2).

Số tiền cần có để lắp kính là: \[48 \cdot 5\,\,000 = 240\,\,000\] (đồng).