Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Part 5. Pronunciation
Đề thi
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Part 5. Pronunciation
A
Admin
Tiếng AnhLớp 7122 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

take

lake

game

can

Xem đáp án

D

A. take /teɪk/

B. lake /leɪk/

C. game /ɡeɪm/

D. can /kæn/

Phương án D có phần gạch chân phát âm là /æ/, còn lại là /eɪ/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

rides

sports

books

students

Xem đáp án

A

Quy tắc phát âm đuôi “-s / -es”

- /s/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/

- /ɪz/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/, /θ/

- /z/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /l/, /r/, nguyên âm

A. rides /raɪdz/

B. sports /spɔːrts/

C. books /bʊks/

D. students /ˈstuːdənts/

Phương án D có phần gạch chân phát âm là /z/, còn lại là /s/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

pea

head

team

peach

Xem đáp án

B

A. pea /piː/

B. head /hed/

C. team /tiːm/

D. peach /piːtʃ/

Phương án B có phần gạch chân phát âm là /e/, còn lại là /iː/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

check

rest

bench

fever

Xem đáp án

D

A. check /tʃek/

B. rest /rest/

C. bench /bentʃ/

D. fever /ˈfiːvər/

Phương án D có phần gạch chân phát âm là /iː/, còn lại là /e/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

bounces

changes

searches

tries

Xem đáp án

D

Quy tắc phát âm đuôi “-s / -es”

- /s/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm: /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/

- /ɪz/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/, /θ/

- /z/: Khi từ gốc kết thúc bằng âm: /b/, /d/, /g/, /v/, /ð/, /m/, /n/, /l/, /r/, nguyên âm

A. bounces /ˈbaʊnsɪz/

B. changes /ˈtʃeɪndʒɪz/

C. searches /ˈsɜːrtʃɪz/

D. tries /traɪz/

Phương án D có phần gạch chân phát âm là /z/, còn lại là /ɪz/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

listen

guitar

reggae

concert

Xem đáp án

B

A. listen /ˈlɪsən/ (trọng âm 1)

B. guitar /ɡɪˈtɑːr/ (trọng âm 2)

C. reggae /ˈreɡeɪ/ (trọng âm 1)

D. concert /ˈkɒnsərt/ (trọng âm 1)

Phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

collect

tonight

behind

comic

Xem đáp án

D

A. collect /kəˈlekt/ (trọng âm 2)

B. tonight /təˈnaɪt/ (trọng âm 2)

C. behind /bɪˈhaɪnd/ (trọng âm 2)

D. comic /ˈkɒmɪk/ (trọng âm 1)

Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

model

soccer

online

doctor

Xem đáp án

C

A. model /ˈmɒdl/ (trọng âm 1)

B. soccer /ˈsɒkər/ (trọng âm 1)

C. online /ˌɒnˈlaɪn/ (trọng âm 2)

D. doctor /ˈdɒktər/ (trọng âm 1)

Phương án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

vitamin

medicine

favorite

overweight

Xem đáp án

D

A. vitamin /ˈvaɪtəmɪn/ (trọng âm 1)

B. medicine /ˈmedɪsn/ (trọng âm 1)

C. favorite /ˈfeɪvərɪt/ (trọng âm 1)

D. overweight /ˌoʊvərˈweɪt/ (trọng âm 3)

Phương án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the word that has a stress pattern different from the others.

unhealthy

vegetable

effectively

provide

Xem đáp án

B

A. unhealthy /ʌnˈhelθi/ (trọng âm 2)

B. vegetable /ˈvedʒtəbl/ (trọng âm 1)

C. effectively /ɪˈfektɪvli/ (trọng âm 2)

D. provide /prəˈvaɪd/ (trọng âm 2)

Phương án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả