Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Part 3. Speaking & Writing
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Part 3. Speaking & Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 775 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following questions.

Kate: How often do you play online games?

Lily: _________

Yes, I’m playing it now.

Yes, I do.

Every weekend.

I always love online games.

Xem đáp án

 C

Kate: How often do you play online games?

(Bạn chơi game trực tuyến thường xuyên như thế nào?)

Lily: _________

A. Yes, I’m playing it now. (Có, hiện tại mình đang chơi. )

B. Yes, I do. (Có, tôi chơi.)

C. Every weekend. (Mỗi cuối tuần.) => Phù hợp với câu hỏi về tuần suất

D. I always love online games. (Tôi luôn thích chơi game trực tuyến.)

Dịch:Kate: Bạn chơi game online thường xuyên thế nào?

Lily: Mỗi cuối tuần.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna: I’m not feeling well. I think I have a fever.

Jenny: _________

You shouldn’t eat junk food.

You shouldn’t take vitamins.

You should go home and get some rest.

You should get enough sleep every day.

Xem đáp án

C

Anna: I’m not feeling well. I think I have a fever.

(Mình cảm thấy không khỏe. Mình nghĩ mình bị sốt.)

Jenny: _________

A. You shouldn’t eat junk food. (Bạn không nên ăn đồ ăn vặt.)

B. You shouldn’t take vitamins. (Bạn không nên uống vitamin.)

C. You should go home and get some rest. (Bạn nên về nhà nghỉ ngơi.)

=> Lời khuyên phù hợp với ngữ cảnh

D. You should get enough sleep every day. (Bạn nên ngủ đủ giấc mỗi ngày.)

Dịch: Anna: Mình không khỏe. Mình nghĩ mình bị sốt.

Jenny: Bạn nên về nhà và nghỉ ngơi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

John: I love rock music. How about you?

Peter: _________

No, I’m not. It’s too loud.

I can play music.

So am I.

No, I don’t. I prefer pop.

Xem đáp án

D

John: I love rock music. How about you? (Mình thích nhạc rock. Còn bạn thì sao?)

Peter: _________

A. No, I’m not. It’s too loud. (Không, mình không thích. Nó quá ồn.)

=> “I’m not” Ngữ pháp không phù hợp

B. I can play music. (Mình có thể chơi nhạc.)

C. So am I. (Mình cũng vậy.)

D. No, I don’t. I prefer pop. (Không, tôi không thích. Tôi thích nhạc pop.)

Dịch:John: Mình thích nhạc rock. Còn bạn thì sao?

Peter: Không, mình không thích. Mình thích nhạc pop hơn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Henry: What do you like doing in your free time?

Katie: _________

Well, quite a lot, but I'm really into making vlogs.

I don't think it's a good idea at all.

Sorry, I can’t help you with that.

Yes, I went to the cinema last weekend.

Xem đáp án

A

Henry: What do you like doing in your free time? (Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?)

Katie: _________

A. Well, quite a lot, but I'm really into making vlogs.

(À, khá nhiều, nhưng mình thực sự thích làm vlog.)

B. I don't think it's a good idea at all.

(Mình không nghĩ đó là một ý tưởng hay chút nào.)

=> Đúng. Trả lời tự nhiên, nói về sở thích.

C. Sorry, I can’t help you with that.

(Xin lỗi, mình không thể giúp bạn việc đó được.)

D. Yes, I went to the cinema last weekend.

(Vâng, cuối tuần trước mình đã đi xem phim.)

Dịch: Henry: Bạn thích làm gì khi rảnh?

Katie: Khá nhiều thứ, nhưng mình đặc biệt thích làm vlog.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben: I often skip breakfast because I don’t have much time.

Emma: _________

Yes, I also leave home early without eating anything at all.

You sometimes get up very late and miss your morning meal.

I don’t usually eat breakfast because I am always in a hurry.

You shouldn’t skip breakfast since it gives you morning energy.

Xem đáp án

D

Ben: I often skip breakfast because I don’t have much time.

(Mình thường bỏ bữa sáng vì mình không có nhiều thời gian.)

Emma: _________

A. Yes, I also leave home early without eating anything at all.

(Ừ, mình cũng rời nhà sớm mà không ăn gì cả.)

B. You sometimes get up very late and miss your morning meal.

(Đôi khi bạn dậy rất muộn và bỏ bữa sáng.)

C. I don’t usually eat breakfast because I am always in a hurry.

(Mình thường không ăn sáng vì mình luôn vội.)

D. You shouldn’t skip breakfast since it gives you morning energy.

(Bạn không nên bỏ bữa sáng vì nó cung cấp cho bạn năng lượng buổi sáng.)

Dịch: Ben:Mình thường bỏ bữa sáng vì không có nhiều thời gian.

Emma: Cậu không nên bỏ bữa sáng vì nó cung cấp năng lượng cho buổi sáng.

6. Tự luận
1 điểm

Make questions for the underlined words.

Mary is shopping for fruit and vegetables tomorrow.

___________________________________________________________________________

Xem đáp án

What is Mary shopping for tomorrow?

Phần gạch chân là vật. => Ta dùng what để hỏi về đồ vật/điều gì.

Cấu trúc: Wh-word + is/are/am + S + V-ing ...?

=> What is Mary shopping for tomorrow?

Dịch: Mary sẽ mua gì cho ngày mai?

7. Tự luận
1 điểm

Make questions for the underlined words.

I think fruit is healthy because it has a lot of vitamins.

___________________________________________________________________________

Xem đáp án

Why do you think fruit is healthy?

Phần gạch chân là lý do => Ta dùng why để hỏi lý do.

Cấu trúc: Wh-word + do/does + S + V-nguyên thể...?

=> Why do you think fruit is healthy?

Dịch: Tại sao bạn nghĩ trái cây tốt cho sức khỏe?

8. Tự luận
1 điểm

Make questions for the underlined words.

She always practices playing the piano at 6 p.m. every day.

___________________________________________________________________________

Xem đáp án

When does she always practice playing the piano?

Phần gạch chân là thời gian. => Ta dùng when để hỏi thời gian.

Cấu trúc: Wh-word + do/does + S + (trạng từ chỉ tần suất ) + V-nguyên thể...?

=> When does she always practice playing the piano?

Dịch: Cô ấy thường tập chơi piano vào lúc nào?

9. Tự luận
1 điểm

Make questions for the underlined words.

Khoa is playing soccer at Thong Nhat Stadium this afternoon.

___________________________________________________________________________

Xem đáp án

What is Khoa doing at Thong Nhat Stadium this afternoon?

Phần gạch chân là hành động. => Dùng what để hỏi hoạt động

Cấu trúc: Wh-word + is/are/am + S + V-ing ...?

=> What is Khoa doing at Thong Nhat Stadium this afternoon?

Dịch: Chiều nay Khoa làm gì ở sân vận động Thống Nhất?

10. Tự luận
1 điểm

Make questions for the underlined words.

Kim is going bowling at the local sports center with her brother.

___________________________________________________________________________

Xem đáp án

Who is Kim going bowling with at the local sports center?

Phần gạch chân là người => Dùng who để hỏi người.

=> Who is Kim going bowling with at the local sports center?

Cấu trúc: Wh-word + is/are/am + S + V-ing ...?

Dịch: Kim sẽ đi chơi bowling với ai ở trung tâm thể thao địa phương?

11. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences without changing their meaning. Use the given word(s) if any.

Today is Saturday, so I don't go to school.

Because __________________________________________________________________

Xem đáp án

Because it is Saturday, I don't go to school.

Ta có: S1 + V1, so V2 + V2: ... nên ...

= Because S1 + V1, S2 + S2: vì...

=> Today is Saturday, so I don't go to school.

= Because it is Saturday, I don't go to school.

Dịch: Vì hôm nay là thứ bảy nên tôi không đi học.

12. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences without changing their meaning. Use the given word(s) if any.

It often takes Ben two hours to make a vlog.

Ben often spends ___________________________________________________________

Xem đáp án

Ben often spends two hours making a vlog.

Cấu trúc: It takes sb + time + to V...

= S + spend(s) + thời gian + V-ing

=> It often takes Ben two hours to make a vlog.

= Ben often spends two hours making a vlog.

Dịch: Ben thường mất hai giờ để làm một vlog.

13. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences without changing their meaning. Use the given word(s) if any.

The movie theater is behind my house.

→ My house________________________________________________________________

Xem đáp án

My house is in front of the movie theater.

Ta có: A is behind B = B is in front of A. (A sau B = B trước A)

=> The movie theater is behind my house.

= My house is in front of the movie theater.

Dịch: Rạp chiếu phim ở phía sau nhà tôi.

= Nhà tôi ở phía trước rạp chiếu phim.

14. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences without changing their meaning. Use the given word(s) if any.

Jenifer enjoys listening to classical music. (interested)

→ Jenifer is_________________________________________________________________

Xem đáp án

Jenifer is interested in listening to classical music.

Cấu trúc: enjoy + V-ing = be interested in + V-ing.

=> Jenifer enjoys listening to classical music.

= Jenifer is interested in listening to classical music.

Dịch: Jenifer thích nghe nhạc cổ điển.

15. Tự luận
1 điểm

Rewrite the following sentences without changing their meaning. Use the given word(s) if any.

I want to make a big cake for my mother’s birthday.

→ I would __________________________________________________________________

Xem đáp án

I would like to make a big cake for my mother’s birthday.

Ta có: want to V = would like to V (lịch sự hơn, giữ nguyên nghĩa là mong muốn).

=> I want to make a big cake for my mother’s birthday.

= I would like to make a big cake for my mother’s birthday.

Dịch: Tôi muốn làm một chiếc bánh lớn để mừng sinh nhật mẹ tôi.

16. Tự luận
1 điểm

Put the words in the correct order to make correct sentences.

My brother/ building/ his/ an/ hour/ a day/ models./often/ spends

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

My brother often spends an hour a day building his models.

Nhìn đề bài ta có:

- Đầu câu: My brother

- Cuối câu: models

Ta có: spend + thời gian + V-ing ...

Trật tự câu: S + trạng từ chỉ tần suất + spend + thời gian + V-ing

=> My brother often spends an hour a day building his models.

Dịch: Anh trai tôi thường dành một giờ mỗi ngày để xây dựng mô hình của mình.

17. Tự luận
1 điểm

Put the words in the correct order to make correct sentences.

I/ do/ every day./ think/ we/ morning exercise/ should

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

I think we should do morning exercise every day.

Nhìn đề bài ta có:

- Đầu câu: I

- Cuối câu: every day.

Trật tự câu: I think + S + động từ khuyết thiếu + V-nguyên thể + ... + thời gian

=> I think we should do morning exercise every day.

Dịch: Tôi nghĩ chúng ta nên tập thể dục buổi sáng mỗi ngày.

18. Tự luận
1 điểm

Put the words in the correct order to make correct sentences.

She/ talking/ actress/ now./ about/ favorite/ is/ her

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

She is talking about her favorite actress now.

Nhìn đề bài ta có:

- Đầu câu: She

- Cuối câu: now

Trật tự câu: S + is/are/am + V-ing + ... thời gian

=> She is talking about her favorite actress now.

Dịch: Bây giờ cô ấy đang nói về nữ diễn viên yêu thích của mình.

19. Tự luận
1 điểm

Put the words in the correct order to make correct sentences.

Would/ like/ you/ go/ to/ birthday/ my/ party/ Saturday evening?/ on/ to

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

Would you like to go to my birthday party on Saturday evening?

Nhìn đề bài ta có:

- Đầu câu: Would

- Cuối câu: Saturday evening?

Trật tự câu: Would you like to + V... + nơi chốn + thời gian?

=> Would you like to go to my birthday party on Saturday evening?

Dịch: Bạn có muốn đến dự tiệc sinh nhật của tôi vào tối thứ bảy không?

20. Tự luận
1 điểm

Put the words in the correct order to make correct sentences.

My parents/ music live shows/ watching/ enjoy/ at the theater/ on/ the weekend.

__________________________________________________________________________

Xem đáp án

My parents enjoy watching music live shows at the theater on the weekend.

Nhìn đề bài ta có:

- Đầu câu: My parents

- Cuối câu: the weekend

Cấu trúc: enjoy + V-ing → enjoy watching...

Trật tự câu: S + enjoy + V-ing + O + nơi chốn + thời gian

=> My parents enjoy watching music live shows at the theater on the weekend.

Dịch: Bố mẹ tôi thích xem chương trình ca nhạc trực tiếp tại nhà hát vào cuối tuần.