Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Part 4. Vocabulary and Grammar
30 câu hỏi
Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following questions.
________ Anna often ________ to the water park in summer?
Does-go
Do-go
Do-goes
Does-goes
A
Cấu trúc câu hỏi thì hiện tại đơn:
Do/ Does + S + V-nguyên thể ...?
Ta có chủ ngữ “Anna” là ngôi thứ 3 số ít => Chọn Does – go
Câu: Does Anna often go to the water park in summer?
Dịch: Anna có thường đi công viên nước vào mùa hè không?
My brother ________ sports. He watches TV or plays computer games all day.
often plays
never plays
rarely play
is sometimes playing
B
Trật tự trạng từ chỉ tần suất: đứng trước động từ thường
Chủ ngữ My brother là ngôi thứ 3 số ít => động từ thêm -s/-es
Dựa vào nghĩa, Anh trai không thích thể thao, chỉ xem TV / chơi game.
=> Chọn B. never plays = không bao giờ chơi
=> My brother never plays sports. He watches TV or plays computer games all day.
Dịch: Anh trai tôi không bao giờ chơi thể thao. Anh ấy xem TV hoặc chơi game trên máy tính cả ngày.
Anna: Why did you buy eggs and flour?
Jane: I ________ a cake for my mum. It’s her birthday tomorrow.
am baking
will have
am cooking
make
A
Ngữ cảnh: Jane đã chuẩn bị nguyên liệu, kế hoạch chắc chắn → dùng be going to / hiện tại tiếp diễn mang nghĩa tương lai
=> Chọn A hoặc C
Với “a cake” ta dùng “bake”, không dùng “cook”
=> Anna: Why did you buy eggs and flour?
Jane: I am baking a cake for my mum. It’s her birthday tomorrow.
Dịch: Anna: Sao anh lại mua trứng và bột mì?
Jane: Em đang làm bánh cho mẹ em. Ngày mai là sinh nhật mẹ em.
We ________ at the National theater tomorrow. My dad bought the tickets yesterday.
going to watch a play
watch a play
will watch a play
are watching a play
D
Ngữ cảnh: Đã có kế hoạch, có vé => hiện tại tiếp diễn diễn tả kế hoạch.
=> Chọn D.are watching a play
=> We are watching a playat the National theater tomorrow. My dad bought the tickets yesterday.
Dịch: Ngày mai chúng tôi sẽ xem một vở kịch ở Nhà hát Quốc gia. Bố tôi đã mua vé hôm qua.
Mary is from England, and ________ husband is from Australia.
his
he
her
hers
C
Ta cần tính từ sở hữu đi với “husband”, Mary là tên phụ nữ => Chọn “her”
=> Mary is from England, and her husband is from Australia.
Dịch: Mary đến từ Anh, và chồng cô ấy thì đến từ Úc.
My sister is a big fan of Blackpink – a very famous K-pop girl band. She has all ________ albums and light sticks.
them
her
its
their
D
Ta có: a very famous K-pop girl band => 1 nhóm nhạc (nhiều người) => Chọn their
=> My sister is a big fan of Blackpink – a very famous K-pop girl band. She has all their albums and light sticks.
Dịch: Chị gái tôi là một fan cuồng của Blackpink – một nhóm nhạc nữ K-pop rất nổi tiếng. Chị ấy có tất cả album và lightstick của họ.
Elvis Presley started his singing career ________ 1954. He sold millions of records all over the world.
on
at
in
during
C
1954 là năm
=> Ta có: in + năm: vào năm ...
=> Elvis Presley started his singing career in 1954. He sold millions of records all over the world.
Dịch: Elvis Presley bắt đầu sự nghiệp ca hát của mình vào năm 1954. Ông đã bán được hàng triệu đĩa nhạc trên toàn thế giới.
Guess what! My favorite band is performing at the club near my house ________ April 2nd.
in
at
on
about
C
April 2nd là ngày cụ thể
Ta có: on + ngày cụ thể
=> Guess what! My favorite band is performing at the club near my house on April 2nd.
Dịch: Đoán xem! Ban nhạc yêu thích của tôi sẽ biểu diễn tại câu lạc bộ gần nhà tôi vào ngày 2 tháng 4.
There’s a park ________ my house. But my dad has to take us there because crossing the road is dangerous.
in front
next to
opposite
behind of
C
A. in front => thiếu of, in front of: phía trước
B. next to: bên cạnh
C. opposite: đối diện
D. behind of => thừa of
Ta có “crossing the road is dangerous” (băng qua đường là nguy hiểm)
=> công viên opposite (đối diện)
=> There’s a park opposite my house. But my dad has to take us there because crossing the road is dangerous.
Dịch: Có một công viên đối diện nhà tôi. Nhưng bố tôi phải đưa chúng tôi đến đó vì băng qua đường rất nguy hiểm.
You ________ eat junk food every day because it’s not good for your health.
should
shouldn’t
must
mustn’t
B
A. should: nên
B. shouldn’t: không nên
C. must: phải
D. mustn’t: không phải
Ta thấy: “it’s not good for your health” => khuyên không nên => shouldn’t
=> You shouldn’t eat junk food every day because it’s not good for your health.
Dịch: Bạn không nên ăn đồ ăn nhanh hằng ngày vì nó không tốt cho sức khỏe.
My grandma has ________ good books about food and cooking.
any
some
a little
much
B
A. any + N-số nhiều/không đếm được: không... nào, bất cứ
B. some + N-số nhiều/không đếm được: vài
C. a little + N- không đếm được: 1 ít
D. much + N- không đếm được: nhiều
“good books” → danh từ đếm được số nhiều → Loại C, D
Đây là câu khẳng định => Chọn some: 1 vài
=> My grandma has some good books about food and cooking.
Dịch: Bà tôi có một vài cuốn sách hay về ẩm thực và nấu ăn.
Rosie ________ singing. Her dream is to be on stage and perform in front of a live audience.
enjoy
loves
hates
doesn’t like
B
Ta có: enjoy/love/like + V-ing: thích làm gì
hate + V-ing: ghét làm gì
Dựa vào “Her dream is to be on stage...” => Loại C, D
Chủ ngữ Rosie là ngôi thứ 3 số ít
=> Rosie loves singing. Her dream is to be on stage and perform in front of a live audience.
Dịch: Rosie rất thích ca hát. Ước mơ của cô bé là được đứng trên sân khấu và biểu diễn trước khán giả trực tiếp.
You should ________ regular exercise, go swimming and lead an active life.
take
have
do
play
C
Ta có cụm: do exercise: tập thể dục
=> You should do regular exercise, go swimming and lead an active life.
Dịch: Bạn nên tập thể dục thường xuyên, đi bơi và sống một cuộc sống năng động.
I often ________ with my camera or smartphone.
build models
make vlogs
write blogs
read stories
B
A. build models: xây dựng mô hình
B. make vlogs: làm vlog
C. write blogs: vết blog
D. read stories: đọc truyện
Ta thấy: camera/smartphone => Chọn make vlogs
Dịch: Tôi thường làm vlog bằng máy ảnh hoặc điện thoại.
My friends and I go skating at the ________ on Saturdays.
water park
fair
alley
ice rink
D
A. water park: công viên nước
B. fair: hội chợ
C. alley: hẻm nhỏ
D. ice rink: sân trượt băng
Ta thấy: skating: trượt băng => Chọn ice rink
=> My friends and I go skating at the ice rink on Saturdays.
Dịch: Tôi và bạn bè thường đi trượt băng vào thứ Bảy.
You should ________ during winters, or you may catch a cold.
have a cough
do exercises
see a doctor
keep warm
D
A. have a cough: bị ho
B. do exercises: tập thể dục
C. see a doctor: đi khám bác sĩ
D. keep warm: giữ ấm
Dựa vào nghĩa của câu, chọn D. keep warm
=> You should keep warm during winters, or you may catch a cold.
Dịch: Bạn nên giữ ấm vào mùa đông, nếu không bạn có thể bị cảm lạnh.
My dad hurt his ________ when he was moving the sofa yesterday. It hurt so much that he couldn’t stand up.
head
back
stomach
ear
B
A. head: đầu
B. back: lưng
C. stomach: bụng
D. ear: tai
Dựa vào nghĩa, chọn B. back
=> My dad hurt his back when he was moving the sofa yesterday. It hurt so much that he couldn’t stand up.
Dịch: Hôm qua, bố tôi bị đau lưng khi đang di chuyển ghế sofa. Đau đến nỗi không thể đứng dậy được.
Sarah: I have a really bad ________. It hurts so much that I can’t eat.
Grace: Why don’t you see your dentist?
fever
sore throat
toothache
headache
C
A. fever: sốt
B. sore throat: đau họng
C. toothache: đau răng
D. headache: đau đầu
Ta thấy “dentist” => Chọn C. toothache
=> Sarah: I have a really bad toothache. It hurts so much that I can’t eat.
Grace: Why don’t you see your dentist?
Dịch: Sarah: Mình bị đau răng dữ dội lắm. Đau đến nỗi mình không ăn được.
Grace: Sao bạn không đi khám nha sĩ?
The main ________ of the cartoon Raya and the Last Dragon is Raya’s adventure to find all the pieces of a magical gem.
plot
characters
stars
setting
A
A. plot: cốt truyện
B. characters: nhân vật
C. stars: ngôi sao
D. setting: bối cảnh
Ta thấy "Raya’s adventure to find all the pieces of a magical gem" là cốt truyện => Chọn A. plot
=> The main plot of the cartoon Raya and the Last Dragon is Raya’s adventure to find all the pieces of a magical gem.
Dịch: Cốt truyện chính của phim hoạt hình Raya và Rồng thần cuối cùng là cuộc phiêu lưu của Raya đi tìm tất cả các mảnh của một viên ngọc ma thuật.
________ music comes from Jamaica. It started in the 1960s.
Reggae
Pop
Rock
RnB
A
Jamaica nổi tiếng với Reggae
=> Reggae music comes from Jamaica. It started in the 1960s.
Dịch: Nhạc Reggae bắt nguồn từ Jamaica. Nó ra đời vào những năm 1960.
Write the correct form of the given words.
Do you think that skydiving is ______________(DANGER)?
dangerous
Ta thấy trước chỗ trống là to be “is” => Chỗ trống cần 1 tính từ
danger (n): sự nguy hiểm
dangerous (adj): nguy hiểm
=> Do you think that skydiving is dangerous?
Dịch: Bạn có nghĩ rằng nhảy dù là nguy hiểm không?
The first time I went rock climbing, I was really __________(SCARY).
scared
Chỗ trống cần 1 tính từ chỉ cảm xúc
scary (adj): đáng sợ
scared (adj): sợ hãi (chỉ cảm xúc)
=> The first time I went rock climbing, I was really scared.
Dịch: Lần đầu tôi đi leo núi, tôi đã rất sợ.
Are you going to watch Michael Jackson's ______________ (PERFORM)?
performance
Ta thấy trước chỗ trống là sở hữu cách Michael Jackson's
=> Chỗ trống cần 1 danh từ
perform (v): biểu diễn
performance (n): buổi biểu diễn
=> Are you going to watch Michael Jackson's performance?
Dịch: Bạn có định xem buổi biểu diễn của Michael Jackson không?
My Tam is one of the most famous _______________(SING) in Vietnam.
singers
“My Tam” là tên người => Chỗ trống cần danh từ chỉ người
sing (v): hát
singer (n): ca sĩ
Ta có cấu trúc: one of the most + adj-dài + N-số nhiều
=> Chọn singers
=> My Tam is one of the most famous singers in Vietnam.
Dịch: Mỹ Tâm là một trong những ca sĩ nổi tiếng nhất ở Việt Nam.
Eating more fruit will help us study _____________(GOOD) and feel healthier.
well
Ta cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “study”
good (adj): tốt
well (adv): tốt
=> Eating more fruit will help us study well and feel healthier.
Dịch: Ăn nhiều trái cây sẽ giúp chúng ta học tập tốt hơn và cảm thấy khỏe mạnh hơn.
Find the underlined part that needs correction in each of the following questions.
He spends two hours a day play games online.
spends
hours
play
online
C
Ta có: spend time + V-ing: dành thời gian làm gì
Sửa: play → playing
Câu đúng: He spends two hours a day playing games online.
Dịch: Cậu ấy dành hai tiếng mỗi ngày để chơi game trực tuyến.
I want to buy any vegetables and fruit for tonight's dinner.
want
any
and
tonight's
B
“any” thường dùng trong câu phủ định / nghi vấn.
Đây là câu khẳng định, phải dùng some.
Sửa: any => some
Câu đúng: I want to buy some vegetables and fruit for tonight's dinner.
Dịch: Tôi muốn mua ít rau và trái cây cho bữa tối nay.
The scenery is beautiful and all the characters are interested.
scenery
beautiful
characters
interested
D
“interested” = cảm thấy thích thú (tính từ chỉ cảm xúc của người).
Ở đây mô tả tính chất của nhân vật, phải dùng interesting.
Sửa: interested => interesting
Câu đúng: The scenery is beautiful and all the characters are interesting.
Dịch: Phong cảnh thì đẹp và tất cả các nhân vật đều thú vị.
She has a sore throat. She should to drink warm water and get some rest.
has
should
to drink
get
C
Ta có: should + V-nguyên thể: nên làm gì
Câu đúng: She has a sore throat. She should drink warm water and get some rest.
Dịch: Cô ấy bị đau họng. Cô ấy nên uống nước ấm và nghỉ ngơi.
She enjoys listen to all kinds of music.She canspend hours watchingmusic videos.
enjoys
listen
spend
watching
B
Ta có: enjoy + V-ing: thích làm gì
Sửa: listen => listening
Câu đúng: She enjoys listening to all kinds of music. She can spend hours watching music videos.
Dịch: Cô ấy thích nghe mọi thể loại nhạc. Cô ấy có thể dành hàng giờ để xem video nhạc.








