Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Part 4. Vocabulary and Grammar
Đề thi

Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 7 iLearn Smart World có đáp án - Part 4. Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 768 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best option (A, B, C or D) to complete each of the following questions.

 ________ Anna often ________ to the water park in summer?

Does-go

Do-go

Do-goes

Does-goes

Xem đáp án

A

Cấu trúc câu hỏi thì hiện tại đơn:

Do/ Does + S + V-nguyên thể ...?

Ta có chủ ngữ “Anna” là ngôi thứ 3 số ít => Chọn Does – go

Câu: Does Anna often go to the water park in summer?

Dịch: Anna có thường đi công viên nước vào mùa hè không?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother ________ sports. He watches TV or plays computer games all day.    

often plays

never plays

rarely play

is sometimes playing

Xem đáp án

B

Trật tự trạng từ chỉ tần suất: đứng trước động từ thường

Chủ ngữ My brother là ngôi thứ 3 số ít => động từ thêm -s/-es

Dựa vào nghĩa, Anh trai không thích thể thao, chỉ xem TV / chơi game.

=> Chọn B. never plays = không bao giờ chơi

=> My brother never plays sports. He watches TV or plays computer games all day.

Dịch: Anh trai tôi không bao giờ chơi thể thao. Anh ấy xem TV hoặc chơi game trên máy tính cả ngày.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna: Why did you buy eggs and flour?

Jane: I ________ a cake for my mum. It’s her birthday tomorrow.

am baking

will have

am cooking

make

Xem đáp án

A

Ngữ cảnh: Jane đã chuẩn bị nguyên liệu, kế hoạch chắc chắn → dùng be going to / hiện tại tiếp diễn mang nghĩa tương lai

=> Chọn A hoặc C

Với “a cake” ta dùng “bake”, không dùng “cook”

=> Anna: Why did you buy eggs and flour?

Jane: I am baking a cake for my mum. It’s her birthday tomorrow.

Dịch: Anna: Sao anh lại mua trứng và bột mì?

Jane: Em đang làm bánh cho mẹ em. Ngày mai là sinh nhật mẹ em.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

We ________ at the National theater tomorrow. My dad bought the tickets yesterday.    

going to watch a play

watch a play

will watch a play

are watching a play

Xem đáp án

D

Ngữ cảnh: Đã có kế hoạch, có vé => hiện tại tiếp diễn diễn tả kế hoạch.

=> Chọn D.are watching a play

=> We are watching a playat the National theater tomorrow. My dad bought the tickets yesterday.

Dịch: Ngày mai chúng tôi sẽ xem một vở kịch ở Nhà hát Quốc gia. Bố tôi đã mua vé hôm qua.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary is from England, and ________ husband is from Australia.    

his

he

her

hers

Xem đáp án

C

Ta cần tính từ sở hữu đi với “husband”, Mary là tên phụ nữ => Chọn “her”

=> Mary is from England, and her husband is from Australia.

Dịch: Mary đến từ Anh, và chồng cô ấy thì đến từ Úc.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister is a big fan of Blackpink – a very famous K-pop girl band. She has all ________ albums and light sticks.     

them

her

its

their

Xem đáp án

D

Ta có: a very famous K-pop girl band => 1 nhóm nhạc (nhiều người) => Chọn their

=> My sister is a big fan of Blackpink – a very famous K-pop girl band. She has all their albums and light sticks.

Dịch: Chị gái tôi là một fan cuồng của Blackpink – một nhóm nhạc nữ K-pop rất nổi tiếng. Chị ấy có tất cả album và lightstick của họ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Elvis Presley started his singing career ________ 1954. He sold millions of records all over the world.    

on

at

in

during

Xem đáp án

C

1954 là năm

=> Ta có: in + năm: vào năm ...

=> Elvis Presley started his singing career in 1954. He sold millions of records all over the world.

Dịch: Elvis Presley bắt đầu sự nghiệp ca hát của mình vào năm 1954. Ông đã bán được hàng triệu đĩa nhạc trên toàn thế giới.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Guess what! My favorite band is performing at the club near my house ________ April 2nd.     

in

at

on

about

Xem đáp án

C

April 2nd là ngày cụ thể

Ta có: on + ngày cụ thể

=> Guess what! My favorite band is performing at the club near my house on April 2nd.

Dịch: Đoán xem! Ban nhạc yêu thích của tôi sẽ biểu diễn tại câu lạc bộ gần nhà tôi vào ngày 2 tháng 4.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

There’s a park ________ my house. But my dad has to take us there because crossing the road is dangerous.     

in front

next to

opposite

behind of

Xem đáp án

C

A. in front => thiếu of, in front of: phía trước

B. next to: bên cạnh

C. opposite: đối diện

D. behind of => thừa of

Ta có “crossing the road is dangerous” (băng qua đường là nguy hiểm)

=> công viên opposite (đối diện)

=> There’s a park opposite my house. But my dad has to take us there because crossing the road is dangerous. 

Dịch: Có một công viên đối diện nhà tôi. Nhưng bố tôi phải đưa chúng tôi đến đó vì băng qua đường rất nguy hiểm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

You ________ eat junk food every day because it’s not good for your health.    

should

shouldn’t

must

mustn’t

Xem đáp án

B

A. should: nên

B. shouldn’t: không nên

C. must: phải

D. mustn’t: không phải

Ta thấy: “it’s not good for your health” => khuyên không nên => shouldn’t

=> You shouldn’t eat junk food every day because it’s not good for your health.

Dịch: Bạn không nên ăn đồ ăn nhanh hằng ngày vì nó không tốt cho sức khỏe.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

My grandma has ________ good books about food and cooking.        

any

some

a little

much

Xem đáp án

B

A. any + N-số nhiều/không đếm được: không... nào, bất cứ

B. some + N-số nhiều/không đếm được: vài

C. a little + N- không đếm được: 1 ít

D. much + N- không đếm được: nhiều

“good books” → danh từ đếm được số nhiều → Loại C, D

Đây là câu khẳng định => Chọn some: 1 vài

=> My grandma has some good books about food and cooking.

Dịch: Bà tôi có một vài cuốn sách hay về ẩm thực và nấu ăn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Rosie ________ singing. Her dream is to be on stage and perform in front of a live audience.    

enjoy

loves

hates

doesn’t like

Xem đáp án

B

Ta có: enjoy/love/like + V-ing: thích làm gì

hate + V-ing: ghét làm gì

Dựa vào “Her dream is to be on stage...” => Loại C, D

Chủ ngữ Rosie là ngôi thứ 3 số ít

=> Rosie loves singing. Her dream is to be on stage and perform in front of a live audience.

Dịch: Rosie rất thích ca hát. Ước mơ của cô bé là được đứng trên sân khấu và biểu diễn trước khán giả trực tiếp.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

You should ________ regular exercise, go swimming and lead an active life.    

take

have

do

play

Xem đáp án

C

Ta có cụm: do exercise: tập thể dục

=> You should do regular exercise, go swimming and lead an active life.

Dịch: Bạn nên tập thể dục thường xuyên, đi bơi và sống một cuộc sống năng động.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I often ________ with my camera or smartphone.    

build models

make vlogs

write blogs

read stories

Xem đáp án

B

A. build models: xây dựng mô hình

B. make vlogs: làm vlog

C. write blogs: vết blog

D. read stories: đọc truyện

Ta thấy: camera/smartphone => Chọn make vlogs

Dịch: Tôi thường làm vlog bằng máy ảnh hoặc điện thoại.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

My friends and I go skating at the ________ on Saturdays.    

water park

fair

alley

ice rink

Xem đáp án

D

A. water park: công viên nước

B. fair: hội chợ

C. alley: hẻm nhỏ

D. ice rink: sân trượt băng

Ta thấy: skating: trượt băng => Chọn ice rink

=> My friends and I go skating at the ice rink on Saturdays.

Dịch: Tôi và bạn bè thường đi trượt băng vào thứ Bảy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

You should ________ during winters, or you may catch a cold.    

have a cough

do exercises

see a doctor

keep warm

Xem đáp án

D

A. have a cough: bị ho

B. do exercises: tập thể dục

C. see a doctor: đi khám bác sĩ

D. keep warm: giữ ấm

Dựa vào nghĩa của câu, chọn D. keep warm

=> You should keep warm during winters, or you may catch a cold.

Dịch: Bạn nên giữ ấm vào mùa đông, nếu không bạn có thể bị cảm lạnh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My dad hurt his ________ when he was moving the sofa yesterday. It hurt so much that he couldn’t stand up.    

head

back

stomach

ear

Xem đáp án

B

A. head: đầu

B. back: lưng

C. stomach: bụng

D. ear: tai

Dựa vào nghĩa, chọn B. back

=> My dad hurt his back when he was moving the sofa yesterday. It hurt so much that he couldn’t stand up.

Dịch: Hôm qua, bố tôi bị đau lưng khi đang di chuyển ghế sofa. Đau đến nỗi không thể đứng dậy được.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Sarah: I have a really bad ________. It hurts so much that I can’t eat.

Grace: Why don’t you see your dentist?

fever

sore throat

toothache

headache

Xem đáp án

C

A. fever: sốt

B. sore throat: đau họng

C. toothache: đau răng

D. headache: đau đầu

Ta thấy “dentist” => Chọn C. toothache

=> Sarah: I have a really bad toothache. It hurts so much that I can’t eat.

Grace: Why don’t you see your dentist?

Dịch: Sarah: Mình bị đau răng dữ dội lắm. Đau đến nỗi mình không ăn được.

Grace: Sao bạn không đi khám nha sĩ?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

The main ________ of the cartoon Raya and the Last Dragon is Raya’s adventure to find all the pieces of a magical gem.    

plot

characters

stars

setting

Xem đáp án

A

A. plot: cốt truyện

B. characters: nhân vật

C. stars: ngôi sao

D. setting: bối cảnh

Ta thấy "Raya’s adventure to find all the pieces of a magical gem" là cốt truyện => Chọn A. plot

=> The main plot of the cartoon Raya and the Last Dragon is Raya’s adventure to find all the pieces of a magical gem.

Dịch: Cốt truyện chính của phim hoạt hình Raya và Rồng thần cuối cùng là cuộc phiêu lưu của Raya đi tìm tất cả các mảnh của một viên ngọc ma thuật.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

________ music comes from Jamaica. It started in the 1960s.    

Reggae

Pop

Rock

RnB

Xem đáp án

A

Jamaica nổi tiếng với Reggae

=> Reggae music comes from Jamaica. It started in the 1960s.

Dịch: Nhạc Reggae bắt nguồn từ Jamaica. Nó ra đời vào những năm 1960.

21. Tự luận
1 điểm

Write the correct form of the given words.

Do you think that skydiving is ______________(DANGER)?

Xem đáp án

dangerous

Ta thấy trước chỗ trống là to be “is” => Chỗ trống cần 1 tính từ

danger (n): sự nguy hiểm

dangerous (adj): nguy hiểm

=> Do you think that skydiving is dangerous?

Dịch: Bạn có nghĩ rằng nhảy dù là nguy hiểm không?

22. Tự luận
1 điểm

The first time I went rock climbing, I was really __________(SCARY).

Xem đáp án

scared

Chỗ trống cần 1 tính từ chỉ cảm xúc

scary (adj): đáng sợ

scared (adj): sợ hãi (chỉ cảm xúc)

=> The first time I went rock climbing, I was really scared.

Dịch: Lần đầu tôi đi leo núi, tôi đã rất sợ.

23. Tự luận
1 điểm

Are you going to watch Michael Jackson's ______________ (PERFORM)?

Xem đáp án

performance

Ta thấy trước chỗ trống là sở hữu cách Michael Jackson's

=> Chỗ trống cần 1 danh từ

perform (v): biểu diễn

performance (n): buổi biểu diễn

=> Are you going to watch Michael Jackson's performance?

Dịch: Bạn có định xem buổi biểu diễn của Michael Jackson không?

24. Tự luận
1 điểm

My Tam is one of the most famous _______________(SING) in Vietnam.

Xem đáp án

singers

“My Tam” là tên người => Chỗ trống cần danh từ chỉ người

sing (v): hát

singer (n): ca sĩ

Ta có cấu trúc: one of the most + adj-dài + N-số nhiều

=> Chọn singers

=> My Tam is one of the most famous singers in Vietnam.

Dịch: Mỹ Tâm là một trong những ca sĩ nổi tiếng nhất ở Việt Nam.

25. Tự luận
1 điểm

Eating more fruit will help us study _____________(GOOD) and feel healthier.

Xem đáp án

well

Ta cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ “study”

good (adj): tốt

well (adv): tốt

=> Eating more fruit will help us study well and feel healthier.

Dịch: Ăn nhiều trái cây sẽ giúp chúng ta học tập tốt hơn và cảm thấy khỏe mạnh hơn.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the underlined part that needs correction in each of the following questions.

He spends two hours a day play games online.

spends

hours

play

online

Xem đáp án

C

Ta có: spend time + V-ing: dành thời gian làm gì

Sửa: play → playing

Câu đúng: He spends two hours a day playing games online.

Dịch: Cậu ấy dành hai tiếng mỗi ngày để chơi game trực tuyến.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

I want to buy any vegetables and fruit for tonight's dinner.    

want

any

and

tonight's

Xem đáp án

B

“any” thường dùng trong câu phủ định / nghi vấn.

Đây là câu khẳng định, phải dùng some.

Sửa: any => some

Câu đúng: I want to buy some vegetables and fruit for tonight's dinner.

Dịch: Tôi muốn mua ít rau và trái cây cho bữa tối nay.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The scenery is beautiful and all the characters are interested.    

scenery

beautiful

characters

interested

Xem đáp án

D

“interested” = cảm thấy thích thú (tính từ chỉ cảm xúc của người).

Ở đây mô tả tính chất của nhân vật, phải dùng interesting.

Sửa: interested => interesting

Câu đúng: The scenery is beautiful and all the characters are interesting.

Dịch: Phong cảnh thì đẹp và tất cả các nhân vật đều thú vị.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

She has a sore throat. She should to drink warm water and get some rest.    

has

should

to drink

get

Xem đáp án

C

Ta có: should + V-nguyên thể: nên làm gì

Câu đúng: She has a sore throat. She should drink warm water and get some rest.

Dịch: Cô ấy bị đau họng. Cô ấy nên uống nước ấm và nghỉ ngơi.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

She enjoys listen to all kinds of music.She canspend hours watchingmusic videos.    

enjoys

listen

spend

watching

Xem đáp án

B

Ta có: enjoy + V-ing: thích làm gì

Sửa: listen => listening

Câu đúng: She enjoys listening to all kinds of music. She can spend hours watching music videos.

Dịch: Cô ấy thích nghe mọi thể loại nhạc. Cô ấy có thể dành hàng giờ để xem video nhạc.