Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 2 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Listening exercises
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 2 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Listening exercises

A
Admin
Tiếng AnhLớp 277 lượt thi
9 câu hỏi
Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

1. Tự luận
1 điểm

Listen and number the pictures. There is one example.

Listen and number the pictures. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and number the pictures. There is one example. (ảnh 2)

Audio script:

Listen and write the numbers. There is one example.

0. an orange

Can you see number 0? Now you listen and write the numbers.

1. These are my pants. They are brown. I like brown.

2. Is this your watch?

Yes, it is.

3. Look, it’s a fox.

4. Can you see the plane?

Yes, I can. Here it is.

Dịch bài nghe:

Nghe và viết các số. Đây là một ví dụ.

0. một quả cam

Bạn có thấy số 0 không? Bây giờ các em nghe và viết các số.

1. Đây là quần của tớ. Chúng màu nâu. Tớ thích màu nâu.

2. Đây có phải là đồng hồ của cậu không?

Đúng rồi.

3. Nhìn kìa, đó là một con cáo.

4. Cậu có thấy chiếc máy bay không?

Có. Nó đây rồi.

2. Tự luận
1 điểm

Listen and tick () the box. There is one example.Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Đoạn văn

Listen and write a word for each answer. There is one example.

3. Tự luận
1 điểm

The boy is from _________________.

Xem đáp án

The boy is fromHo Chi Minh City.

4. Tự luận
1 điểm

It’s ___________.

Xem đáp án

It’s Monday.

5. Tự luận
1 điểm

They can see a ________________.

Xem đáp án

They can see a yo-yo.

6. Tự luận
1 điểm

After school, they want to do to the  ___________.

Xem đáp án

After school, they want to do to the park.

 

Audio script:

Listen and write. There is one example.

What is it? – A pig.

Now you listen and write.

9.

Minh: Good morning, I’m a new student. My name is Minh. 

Student 2: Hello, Minh. Where are you from?

Minh: I’m from Ho Chi Minh City.

Student 2: Great, nice to meet you. 

Minh: Nice to meet you, too.

10.

Student 2: What day is it today?

Minh: It’s Monday. 

Student 2: OK, thank you.

11.

Student 2: Hey, Minh, can you see the yo-yo

Minh: Yes, I can. It’s over there.

Student 2: Thanks. Let’s play with the yo-yo.

 

 

12.

Student 2: I want to go to the park after class. Minh, do you want to go to the park? 

Minh: The park? Great, let’s go to the park after class.

Dịch bài nghe:

Nghe và viết. Đây là một ví dụ.

Nó là gì? - Con heo.

Bây giờ các bạn nghe và viết.

9.

Minh: Chào buổi sáng, tớ là học sinh mới. Tên tớ là Minh.

Học sinh 2: Chào Minh. Cậu đến từ đâu?

Minh: Tớ đến từ Thành phố Hồ Chí Minh.

Học sinh 2: Tuyệt quá, rất vui được gặp cậu.

Minh: Tớ cũng rất vui được gặp cậu.

10.

Học sinh 2: Hôm nay là thứ mấy?

Minh: Hôm nay là thứ hai.

Học sinh 2: Được rồi, cảm ơn nhé.

11.

Học sinh 2: Này Minh, cậu có thấy cái yo-yo không?

Minh: Có, tớ thấy rồi. Nó ở đằng kia.

Học sinh 2: Cảm ơn. Chúng mình chơi yo-yo nhé.

12.

Học sinh 2: Tớ muốn đi công viên sau giờ học. Minh, cậu có muốn đi công viên không?

Minh: Công viên hả? Tuyệt! Sau giờ học chúng mình đi công viên nhé.

7. Tự luận
1 điểm

Listen and tick () the box. There is one example.Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Listen and tick () the box. There is one example.Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Listen and tick () the box. There is one example.Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Audio script:

Listen and tick the box. There is one example.

It’s a circle.

Can you see the tick (√)? Now you listen and tick the box.

5.

I want to go to the playground.

The playground? OK, let’s go.

6.

Is this your T-shirt?

Yes, it is.

7.

Tom, pick up your crayon.

Yes, teacher.

8.

Class, what day is it today?

It’s Friday.

OK, thanks.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh dấu vào ô. Đây là một ví dụ.

Đó là hình tròn.

Bạn có thấy dấu đúng không? Bây giờ các em nghe và đánh dấu vào ô nhé.

5.

Tớ muốn đi đến sân chơi.

Sân chơi hả? Được rồi, đi thôi.

6.

Đây có phải áo thun của cậu không?

Đúng rồi.

7.

Tom, nhặt bút màu lên đi.

Vâng ạ, thưa cô.

8.

Cả lớp, hôm nay là thứ mấy?

Hôm nay là thứ sáu.

Được rồi, cảm ơn các con.