Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 2 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Sentence structure exercises
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 2 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Sentence structure exercises

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2123 lượt thi
31 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

A. Read and circle. (Đọc và khoanh tròn.)

How many flowers (are there / is there / there are)? – Fifteen flowers.

Xem đáp án

How many flowers are there? – Fifteen flowers. (Có bao nhiêu bông hoa? – Mười lăm bông hoa.)

2. Tự luận
• 1 điểm

There (is / are / am) twenty circles.

Xem đáp án

There are twenty circles. (Có hai mươi hình tròn.)

3. Tự luận
• 1 điểm

This is (the / a / ∅ ) sea.

Xem đáp án

This is the sea. (Đây là biển.)

4. Tự luận
• 1 điểm

Where are you (from / in / at)? – I’m (from / in / at) New York.

Xem đáp án

Where are you from? – I’m from New York. (Bạn đến từ đâu? – Tớ đến từ New York.)

5. Tự luận
• 1 điểm

Is this your hat? – (No, it isn’t. / Yes, please. / No, thank you.).

Xem đáp án

Is this your hat? – No, it isn’t.(Đây có phải mũ của bạn không? – Không phải.)

6. Tự luận
• 1 điểm

 These (are / is / have) my shoes.

Xem đáp án

These are my shoes. (Đây là giày của tôi.)

7. Tự luận
• 1 điểm

 I can (see / look / watch) a fox.

Xem đáp án

I can see a fox. (Tớ có thể nhìn thấy một con cáo.)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 31 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Can you see the bus? – No, I (can’t / can / don’t).

Xem đáp án

Can you see the bus? – No, I can’t.(Bạn có thể nhìn thấy xe buýt không? – Không, tớ không thể.)

9. Tự luận
• 1 điểm

 (Pick / Put / Take) up your eraser.

Xem đáp án
Pick up your eraser. (Nhặt cục tẩy của bạn lên.)
10. Tự luận
• 1 điểm

 I count numbers (on / in / at) Monday.

Xem đáp án

I count numbers on Monday. (Tớ đếm số vào thứ Hai.)

11. Tự luận
• 1 điểm

B. Read and match (Đọc và nối.)

1.

Let’s play hide and seek.

a.

It’s Tuesday.

2.

Can you see the motorbike?

b.

It’s a duck.

3.

What day is it today?

c.

I’m from Hanoi.

4.

How are you?

d.

It’s a circle.

5.

What’s your name?

e.

Five.

6.

What’s that?

f.

Yes, please.  

7.

What shape is it?

g.

Ok

8.

Where are you from?

h.

My name’s Lan.

9.

How many rectangles are there?

i.

I’m great.

10.

Cookie?

j.

Yes, I can.

Xem đáp án

1.

Let’s play hide and seek.

(Chúng ta cùng chơi trốn tìm nhé.)

g.

Ok.

(Được thôi.)

2.

Can you see the motorbike?

(Bạn có nhìn thấy chiếc xe máy không?)

j.

Yes, I can.

(Có, tớ có.)

3.

What day is it today?

(Hôm nay là thứ mấy?)

a.

It’s Tuesday.

(Hôm nay là thứ Ba.)

4.

How are you?

(Bạn thế nào?)

i.

I’m great.

(Tớ rất khỏe.)

5.

What’s your name?

(Tên bạn là gì?)

h.

My name’s Lan.

(Tên tớ là Lan.)

6.

What’s that?

(Kia là cái gì?)

b.

It’s a duck.

(Nó là một con vịt.)

7.

What shape is it?  

(Nó là hình gì?)

d.

It’s a circle. 

(Nó là hình tròn.)

8.

Where are you from?

(Bạn đến từ đâu?)

c.

I’m from Hanoi.

(Tớ đến từ Hà Nội.)

9.

How many rectangles are there?

(Có bao nhiêu hình chữ nhật?)

e.

Five.

(Năm.)

10.

Cookie?

(Bánh quy nhé?)

f.

Yes, please.  

(Vâng, làm ơn.)

12. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

 a / This / nut / is / .   → ...............................................................................................

Xem đáp án

→ This is a nut. (Đây là một quả hạch.)

13. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

 a / It’s / circle / .   → ...............................................................................................

Xem đáp án

→ It’s a circle. (Nó là một hình tròn.)

14. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

are / there / triangles / How / many / ?   →
Xem đáp án

→ How many triangles are there? (Có bao nhiêu hình tam giác?)

15. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

from / Da Nang / I’m / .   →
Xem đáp án

→ I’m from Da Nang. (Tớ đến từ Đà Nẵng.)

16. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

can / I / see / tiger / a / .   →
Xem đáp án

→ I can see a tiger. (Tớ có thể nhìn thấy một con hổ.)

17. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

umbrella / my / This / is / .  →
Xem đáp án

→ This is my umbrella. (Đây là cái ô của tớ.)

18. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

want / go / to / the / I / zoo / to / .   →
Xem đáp án

→ I want to go to the zoo. (Tớ muốn đi sở thú.)

19. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

your / dress / Is / this / ?   →
Xem đáp án

→ Is this your dress? (Đây có phải là váy của bạn không?)

20. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

count / I / numbers / can / .   →
Xem đáp án
→ I can count numbers. (Tớ có thể đếm các số.)
21. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

an / This / octopus / is / .   →
Xem đáp án
→ This is an octopus. (Đây là một con bạch tuộc.)
22. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

shape / What / it / is / ?   →
Xem đáp án

→ What shape is it? (Nó là hình gì?)

23. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

/ I / pen / have / .   →
Xem đáp án

→ I have a pen. (Tớ có một chiếc bút.)

24. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

from / you / Where / are / ?   →
Xem đáp án

→ Where are you from? (Bạn đến từ đâu?)

25. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

pig / It’s / a / .   →
Xem đáp án

→ It’s a pig. (Nó là một con lợn.)

26. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

rabbit / a / I / have / .   →
Xem đáp án

→ I have a rabbit. (Tớ có một con thỏ.)

27. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

your / What’s / name / ? / name’s / My / Linh   →
Xem đáp án

→ What’s your name? My name’s Linh. (Tên bạn là gì? Tên tớ là Linh.)

28. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

thirsty / Minh’s / .   →
Xem đáp án

→ Minh’s thirsty. (Minh khát nước.)

29. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

today / day / is / it / What / ?   →
Xem đáp án

→ What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

30. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

songs / I / on / Wednesday / sing / .   →
Xem đáp án

→ I sing songs on Wednesday. (Tớ hát vào thứ Tư.)

31. Tự luận
• 1 điểm

C. Put the words in the correct order. (Sắp xếp các từ thành câu đúng)

are / squares / There / fourteen / .   →
Xem đáp án

→ There are fourteen squares. (Có mười bốn hình vuông.)   

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả