Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 2 iLearn Smart Start có đáp án - Part 1: Vocabulary exercises
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 2 iLearn Smart Start có đáp án - Part 1: Vocabulary exercises

A
Admin
Tiếng AnhLớp 276 lượt thi
13 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

A. Look and match. (Nhìn và nối.)
A. Look and match. (Nhìn và nối.) (ảnh 1)

Xem đáp án

1. h

Friday (Thứ Sáu)

2. d

Rectangle (Hình chữ nhật)

3. g

Shorts (Quần đùi)

4. b

Hands down (Hạ tay xuống)

5. j

Thirsty (Khát nước)

6. e

Playground (Sân chơi)

7. i

Motorbike (xe máy)

8. a

Spell words (Đánh vần từ )

9. f

Scared (Sợ hãi)

10. c

Hide and seek (Trốn tìm)

2. Tự luận
1 điểm

B. Look and write. (Nhìn và viết.)

B. Look and write. (Nhìn và viết.) (ảnh 1)

B. Look and write. (Nhìn và viết.) (ảnh 2)

Xem đáp án

B. Look and write. (Nhìn và viết.) (ảnh 3)

B. Look and write. (Nhìn và viết.) (ảnh 4)

B. Look and write. (Nhìn và viết.) (ảnh 5)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

C. Look and circle. (Nhìn và khoanh tròn.)

A: Can you see the _______?B: Yes, I can. A: Can you see the _______? B: Yes, I can.  a. boat              b. bus                c. plane (ảnh 1)

boat

bus

plane

Xem đáp án

b

a. boat:     

b. bus: xe buýt       

c. plane: máy bay

=> A: Can you see the bus? (Bạn có nhìn thấy xe buýt không?)

B: Yes, I can. (Có, tớ có.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’s play _______. Let’s play _______.  a. tag  b. hopscotch c. hide and seek (ảnh 1)

tag

hopscotch

hide and seek

Xem đáp án

a

a. tag: trò chơi đuổi bắt

b. hopscotch: trò chơi nhảy lò cò

c. hide and seek: trò chơi trốn tìm

=> Let’s play tag. (Chúng ta cùng chơi trò đuổi bắt nhé.)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

A: How are you?B: I’m _______. A: How are you? B: I’m _______.  a. happy  b. bored   c. scared (ảnh 1)

happy

bored

scared

Xem đáp án

b

a. happy: vui vẻ

b. bored: buồn chán

c. scared: sợ hãi

=> A: How are you? (Bạn khỏe không?)

B: I’m bored. (Tớ chán quá.)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Pick up your _______. Pick up your _______.  a. ruler b. crayon  c. eraser (ảnh 1)

ruler

crayon

eraser

Xem đáp án

a

a. ruler: thước kẻ

b. crayon: bút chì màu

c. eraser: tẩy

=> Pick up your ruler. (Hãy cầm thước kẻ của bạn lên.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

A: Is this your _______?B: Yes, it is. A: Is this your _______?  B: Yes, it is. a. T-shirt b. hat  c. dress (ảnh 1)

T-shirt

hat

dress

Xem đáp án

b

a. T-shirt: áo phông

b. hat: mũ

c. dress: váy dài

=> A: Is this your hat? (Đây có phải mũ của bạn không?)

B: Yes, it is. (Vâng, đúng vậy)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

I want to go to the _______. I want to go to the _______. a. zoo b. beach c. park (ảnh 1)

zoo

beach

park

Xem đáp án

a

a. zoo: sở thú

b. beach: bãi biển

c. park: công viên

=> I want to go to the zoo. (Tớ muốn đi sở thú.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

A: How old are you?B: I’m _______.A: How old are you? B: I’m _______. a. four  b. seven   c. nine (ảnh 1)

four

seven

nine

Xem đáp án

c

a. four: 4

b. seven: 7

c. nine: 9

=> A: How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

B: I’m nine. (Tớ chín tuổi.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

A: How many _______ are there?B: Eleven _______. A: How many _______ are there?  B: Eleven _______. a. squares   b. rectangles   c. triangles (ảnh 1)

squares

rectangles

triangles

Xem đáp án

c

a. squares: hình vuông

b. rectangles: hình chữ nhật

c. triangles: hình tam giác

=> A: How many triangles are there? (Có bao nhiêu hình tam giác?)

B: Eleven triangles. (Có mười một hình tam giác.)

11. Trắc nghiệm
1 điểm

A: What day is it today?B: It’s _______. A: What day is it today?  B: It’s _______.  a. Tuesday   b. Sunday  c. Saturday (ảnh 1)

Tuesday

Sunday

Saturday

Xem đáp án

b

a. Tuesday: Thứ Ba

b. Sunday: Chủ Nhật

c. Saturday: Thứ Bảy

=> A: What day is it today? (Hôm nay là thứ mấy?)

B: It’s Sunday. (Hôm nay là Chủ Nhật.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I can _______. I can _______.  a. spell words  b. eat snacks c. ride my bike (ảnh 1)

spell words

eat snacks

ride my bike

Xem đáp án

c

a. spell words: đánh vần từ vựng

b. eat snacks: ăn vặt

c. ride my bike: đi xe đạp

=> I can ride my bike. (Tớ có thể đi xe đạp.)

13. Tự luận
1 điểm

D. Read and match (Đọc và nối.)

1.

Hungry

a.

Sân chơi

2.

Hopscotch

b.

Vẽ tranh

3.

Nineteen

c.

Đói

4.

Question

d.

Quần dài

5.

Draw pictures

e.

Máy bay

6.

Playground

f.

Chim cánh cụt

7.

Pants

g.

Nhảy lò cò

8.

Plane

h.

Thứ Năm

9.

Penguin

i.

Câu hỏi

10.

Thursday

j.

Mười chín

Xem đáp án

Hungry

c. Đói

Hopscotch

g. Nhảy lò cò

Nineteen

j. Mười chín

Question

i. Câu hỏi

Draw pictures

b. Vẽ tranh

Playground

a. Sân chơi

Pants

d. Quần dài

Plane

e. Máy bay

Penguin

f. Chim cánh cụt 

Thursday

h. Thứ Năm