Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án - Part 3: Writing
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án - Part 3: Writing

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2111 lượt thi
18 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Count and write.

Task 1. Count and write. (ảnh 1)

_____    ____               lions
Xem đáp án

10 – ten

10             ten                lions

(10           mười            con sư tử)

2. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Count and write.

Task 1. Count and write.     ____       __________    keps (ảnh 1)

____       __________    keps

Xem đáp án

12 – twelve

12             twelve          keys

(12           mười hai           chìa khóa)

3. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Count and write.

Task 1. Count and write.     ____       __________   lollipops (ảnh 1)

____       __________   lollipops

Xem đáp án

11 – eleven

(11            mười một          cái kẹo mút) 

4. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Count and write.

Task 1. Count and write.     ____       __________ girls (ảnh 1)

____       __________ girls

Xem đáp án

13 – thirteen

(13           mười ba            cô bé)

5. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Count and write.

Task 1. Count and write.     ____       __________ boys (ảnh 1)

____       __________ boys

Xem đáp án

14 – fourteen

(14           mười bốn          cậu bé)

6. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Count and write.

Task 1. Count and write.     ____       __________ balls (ảnh 1)

____       __________ balls

Xem đáp án

16 – sixteen

(16           mười sáu           quả bóng)

7. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Count and write.

Task 1. Count and write.     ____       __________ pencils (ảnh 1)

____       __________ pencils

Xem đáp án

15 – fifteen

(15           mười lăm          cái bút chì)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 18 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Task 2. Look and write.

Task 2. Look and write.          d __ __ (ảnh 1)

 

d __ __

Xem đáp án

dad

dad: bố

9. Tự luận
• 1 điểm

Task 2. Look and write.

Task 2. Look and write.          T-__ __ __ r __ (ảnh 1)

 

T-__ __ __ r __
Xem đáp án

T-shirt

T-shirt: áo phông

10. Tự luận
• 1 điểm

Task 2. Look and write.

Task 2. Look and write.          t __ __ __ __ __ y (ảnh 1)

 

t __ __ __ __ __ y
Xem đáp án

thirsty

thirsty: khát

11. Tự luận
• 1 điểm

Task 2. Look and write.

Task 2. Look and write.          d __ __ s __ (ảnh 1)

 

d __ __ s __
Xem đáp án

dress

dress: váy dài

12. Tự luận
• 1 điểm

Task 2. Look and write.

Task 2. Look and write.          __ __ a __ __ e (ảnh 1)

 

__ __ a __ __ e
Xem đáp án

orange

orange: màu cam

Đoạn văn

little

She’s

mom

pants

sad

her

13. Tự luận
• 1 điểm

Task 3. Look and write.

Task 3. Look and write.          It’s a _________ dog. (ảnh 1)

 

It’s a _________ dog.

Xem đáp án

little

Hình ảnh cho thấy 1 chú chó nhỏ bên cạnh với hòn đá lớn.

Ta cần từ miêu tả chú chó, nên chọn “little” (nhỏ)

=> It’s a little dog.

Dịch: Đó là một chú chó nhỏ.

14. Tự luận
• 1 điểm

Task 3. Look and write.

Task 3. Look and write.      Is this your _________?  Yes, it is. (ảnh 1)

Is this your _________?

Yes, it is.
Xem đáp án

mom

Hình ảnh cho thấy 1 người phụ nữ, trong các từ cho sẵn ta có mom (mẹ) là phù hợp

=> Is this your mom?

Yes, it is.

Dịch: Đây có phải là mẹ của bạn không?

Đúng rồi.

15. Tự luận
• 1 điểm

Task 3. Look and write.

Task 3. Look and write.     He’s _________. (ảnh 1)
He’s _________.
Xem đáp án

sad

Hình ảnh cho thấy 1 cậu bé buồn, vậy nên chọn “sad” (buồn)

=> He’s sad.

Dịch: Cậu ấy buồn.

16. Tự luận
• 1 điểm

Task 3. Look and write.

Task 3. Look and write.      Are these his _________?  Yes, they are. (ảnh 1)

Are these his _________?

Yes, they are.
Xem đáp án

pants

Hình ảnh cho thấy 1 người đàn ông cầm chiếc quần dài, vậy nên chọn “pants” (quần dài)

=> Are these his pants?

Yes, they are.

Dịch: Đây có phải là quần của anh ấy không?

Đúng rồi.

17. Tự luận
• 1 điểm

Task 3. Look and write.

Task 3. Look and write.      ________ cold. (ảnh 1)
________ cold.
Xem đáp án

She’s

Hình ảnh cho thấy 1 cô bé đang lạnh, câu thiếu chủ ngữ và động từ tobe, nên chọn “She’s” (Cô ấy thì)

=> She’s cold.

Dịch: Cô ấy thì đang lạnh.

18. Tự luận
• 1 điểm

Task 3. Look and write.

Task 3. Look and write.      Are these _________ socks?  Yes, they are. (ảnh 1)

Are these _________ socks?

Yes, they are.
Xem đáp án

her

Hình ảnh cho thấy 1 cô gái cầm đôi tất. Ta cần xác định đôi tất của ai, vậy nên chọn “her” (của cô ấy)

=> Are these her socks?

No, they aren’t.

Dịch: Đây có phải là tất của cô ấy không?

Không, không phải.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả