Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án - Part 3: Writing
18 câu hỏi
little | She’s | mom | pants | sad | her |
Task 3. Look and write.
| It’s a _________ dog. |
little
Hình ảnh cho thấy 1 chú chó nhỏ bên cạnh với hòn đá lớn.
Ta cần từ miêu tả chú chó, nên chọn “little” (nhỏ)
=> It’s a little dog.
Dịch: Đó là một chú chó nhỏ.
Task 3. Look and write.
![]() | Is this your _________? Yes, it is. |
mom
Hình ảnh cho thấy 1 người phụ nữ, trong các từ cho sẵn ta có mom (mẹ) là phù hợp
=> Is this your mom?
Yes, it is.
Dịch: Đây có phải là mẹ của bạn không?
Đúng rồi.
Task 3. Look and write.
![]() | He’s _________. |
sad
Hình ảnh cho thấy 1 cậu bé buồn, vậy nên chọn “sad” (buồn)
=> He’s sad.
Dịch: Cậu ấy buồn.
Task 3. Look and write.
![]() | Are these his _________? Yes, they are. |
pants
Hình ảnh cho thấy 1 người đàn ông cầm chiếc quần dài, vậy nên chọn “pants” (quần dài)
=> Are these his pants?
Yes, they are.
Dịch: Đây có phải là quần của anh ấy không?
Đúng rồi.
Task 3. Look and write.
![]() | ________ cold. |
She’s
Hình ảnh cho thấy 1 cô bé đang lạnh, câu thiếu chủ ngữ và động từ tobe, nên chọn “She’s” (Cô ấy thì)
=> She’s cold.
Dịch: Cô ấy thì đang lạnh.
Task 3. Look and write.
![]() | Are these _________ socks? Yes, they are. |
her
Hình ảnh cho thấy 1 cô gái cầm đôi tất. Ta cần xác định đôi tất của ai, vậy nên chọn “her” (của cô ấy)
=> Are these her socks?
No, they aren’t.
Dịch: Đây có phải là tất của cô ấy không?
Không, không phải.
Task 1. Count and write.

_____ ____ lions
10 – ten
10 ten lions
(10 mười con sư tử)
Task 1. Count and write.

____ __________ keps |
12 – twelve
12 twelve keys
(12 mười hai chìa khóa)
Task 1. Count and write.

____ __________ lollipops |
11 – eleven
(11 mười một cái kẹo mút)
Task 1. Count and write.

____ __________ girls |
13 – thirteen
(13 mười ba cô bé)
Task 1. Count and write.

____ __________ boys |
14 – fourteen
(14 mười bốn cậu bé)
Task 1. Count and write.

____ __________ balls |
16 – sixteen
(16 mười sáu quả bóng)
Task 1. Count and write.

____ __________ pencils |
15 – fifteen
(15 mười lăm cái bút chì)
Task 2. Look and write.
| d __ __ |
dad
dad: bố
Task 2. Look and write.
![]()
| T-__ __ __ r __ |
T-shirt
T-shirt: áo phông
Task 2. Look and write.
![]()
| t __ __ __ __ __ y |
thirsty
thirsty: khát
Task 2. Look and write.
![]()
| d __ __ s __ |
dress
dress: váy dài
Task 2. Look and write.
![]()
| __ __ a __ __ e |
orange
orange: màu cam













