Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án - Part 2: Reading
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án - Part 2: Reading

A
Admin
Tiếng AnhLớp 264 lượt thi
11 câu hỏi
Đoạn văn

1. Tự luận
1 điểm

Task 1. Match.

Xem đáp án

one – 1: một

two – 2: hai

three – 3: ba

four – 4: bốn

five – 5: năm

six – 6: sáu

seven – 7: bảy

eight – 8: tám

nine – 9: chín

ten – 10: mười

2. Tự luận
1 điểm

Task 2. Look and circle the word.

Task 2. Look and circle the word.       pink     purple (ảnh 1)

pink

purple

Xem đáp án

pink

pink: màu hồng

purple: màu tím

3. Tự luận
1 điểm

Task 2. Look and circle the word.

Task 2. Look and circle the word. thirstyhungry (ảnh 1)

thirsty

hungry

Xem đáp án

hungry

thirsty: khát

hungry: đói

4. Tự luận
1 điểm

Task 2. Look and circle the word.

Task 2. Look and circle the word. socks  shoes (ảnh 1)

socks

shoes

Xem đáp án

socks

socks: tất

shoes: giày

5. Tự luận
1 điểm

Task 2. Look and circle the word.

Task 2. Look and circle the word. (ảnh 1)

grandpa

grandma

Xem đáp án

grandpa

grandpa: ông

grandma: bà

6. Tự luận
1 điểm

Task 2. Look and circle the word.

Task 2. Look and circle the word. (ảnh 1)

plus

equals

Xem đáp án

plus

plus: cộng

equals: bằng

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 3. Read and circle.

Task 3. Read and circle. (ảnh 1)

I like brown.

I like orange.

Xem đáp án

A

A. I like brown. (Tôi thích màu nâu.)

B. I like orange. (Tôi thích màu cam.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 3. Read and circle.

Task 3. Read and circle. (ảnh 1)

He’s hot.

He’s hungry.

Xem đáp án

A

A. He’s hot. (Anh ấy nóng)

B. He’s  hungry. (Anh ấy đói)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 3. Read and circle.

Is this your sister?

Task 3. Read and circle.  Is this your sister? (ảnh 1)

Yes, it is.

No, it isn’t.

Xem đáp án

B

Is this your sister? (Đây có phải là chị/em gái của bạn không?)

A. Yes, it is. (Vâng, đúng vậy.)

B. No, it isn’t. (Không phải.)

Hình ảnh là bà (grandma), không phải chị/em gái nên chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 3. Read and circle.

How old are you?

Task 3. Read and circle.  How old are you? (ảnh 1)

I’m six.

I’m seven.

Xem đáp án

A

How old are you? (Bạn bao nhiêu tuổi?)

A. I’m six. ( Mình sáu tuổi.)

B. I’m seven. (Mình bảy tuổi.)

Ta đếm số nến trên bánh là 6 (six) nên chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 3. Read and circle.

Are these his shorts?

Task 3. Read and circle.  Are these his shorts? (ảnh 1)

Yes, they are.

No, they aren’t.

Xem đáp án

A

Are these his shorts? (Đây có phải là quần đùi của anh ấy không?)

A. Yes, they are. (Ừ, đúng vậy.)

B. No, they aren’t. (Không, không phải.)

Hình ảnh cho thấy cậu bé cầm chiếc quần đùi (shorts) nên chọn A.