Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án - Part 1: Listening
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án - Part 1: Listening

A
Admin
Tiếng AnhLớp 273 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and circle.

Task 1. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

n

Nội dung nghe: nose, nose

Ta có: nose: mũi

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

2. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and circle.

Task 1. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

 p

Nội dung nghe: panda, panda

Ta có: panda: con gấu trúc

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

3. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and circle.

Task 1. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

o

Nội dung nghe: orange, orange

Ta có: orange: quả cam, màu cam

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

4. Tự luận
1 điểm

Task 1. Listen and circle.

Task 1. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

p

Nội dung nghe: pen, pen

Ta có: pen: bút mực

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 2. Listen and circle.

Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

B

A. orange: quả cam

B. river: dòng sông

Nội dung nghe: river

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 2. Listen and circle.

Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

B

A. kangaroo: con chuột túi

B. rainbow: cầu vồng

Nội dung nghe: rainbow

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 2. Listen and circle.

Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

A

A. quiet: trật tự, im lặng

B. octopus: con bạch tuộc

Nội dung nghe: quiet

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Task 2. Listen and circle.

Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

B

A. mouth: cái miệng

B. queen: nữ hoàng

Nội dung nghe: queen

9. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and wrire the correct letters.

Task 3. Listen and wrire the correct letters. Look at the _t_urtle.  It has a (1) ____owel. (ảnh 1)

Look at the _t_urtle.

It has a (1) ____owel.

Xem đáp án

 t

Nội dung nghe: Look at the turtle.

It has a towel.

Dịch: Nhìn con rùa kìa. Nó có một chiếc khăn tắm.

10. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and wrire the correct letters.

Look at the (2) ____mbrella.  It goes (3) ____p, ____p, ____p. (ảnh 1)

Look at the (2) ____mbrella.

It goes (3) ____p, ____p, ____p.

Xem đáp án

u

Nội dung nghe: Look at the umbrella.

Dịch: Nhìn cái ô kìa.

11. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen and circle.

Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

 a

a. 3: three

b. 6: six

Nội dung nghe: Woman: How old are you?

Boy: I’m three!

Dịch: Người phụ nữ: Con bao nhiêu tuổi?

Cậu bé: Con ba tuổi!

12. Tự luận
1 điểm

Task 3. Listen and wrire the correct letters.

Look at the (2) ____mbrella.  It goes (3) ____p, ____p, ____p. (ảnh 1)

It goes (3) ____p, ____p, ____p.

Xem đáp án

3. u

Nội dung nghe: It goes up, up, up.

Dịch: Nó bay lên, lên, lên.

13. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen and circle.

Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. big: to

b. little: nhỏ

Nội dung nghe: Girl: It’s a little cookie.

Dịch: Cô gái: Đó là một chiếc bánh quy nhỏ.

14. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen and circle.

Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. mom: mẹ

b. grandma: bà

Nội dung nghe: Boy: Is this your grandma?

Girl: Yes, it is.

Dịch: Cậu bé: Đây có phải là bà của cậu không?

Cô bé: Ừ, đúng vậy.

15. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen and circle.

Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. hungry: đói

b. cold: lạnh

Nội dung nghe: Woman: She’s hungry.

Dịch: Người phụ nữ: Cô ấy đói.

16. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen and circle.

Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. five plus three equals eight: 5 + 3 = 8

b. six plus two equals eight: 6 + 2 = 8

Nội dung nghe: Man: Six plus two equals eight.

Dịch: Người đàn ông: Sáu cộng hai bằng tám.

17. Tự luận
1 điểm

Task 4. Listen and circle.

Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. The girl share the sandwich: Cô bé chia sẻ chiếc bánh sandwich:

b. The girl doesn’t share the sandwich: Cô bé không chia sẻ chiếc bánh sandwich

Nội dung nghe: Girl: Here, share my sandwich.

Boy: Thank you.

Girl: You’re welcome.

Dịch: Cô bé: Đây, chia bánh sandwich của tớ nhé.

Cậu bé: Tớ cảm ơn.

Cô bé: Không có gì.