Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án - Part 1: Listening
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án - Part 1: Listening

A
Admin
Tiếng AnhLớp 2113 lượt thi
17 câu hỏi
Đoạn văn
1. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Listen and circle.

Task 1. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

n

Nội dung nghe: nose, nose

Ta có: nose: mũi

2. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Listen and circle.

Task 1. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

 p

Nội dung nghe: panda, panda

Ta có: panda: con gấu trúc

3. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Listen and circle.

Task 1. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

o

Nội dung nghe: orange, orange

Ta có: orange: quả cam, màu cam

4. Tự luận
• 1 điểm

Task 1. Listen and circle.

Task 1. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

p

Nội dung nghe: pen, pen

Ta có: pen: bút mực

Đoạn văn
5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Task 2. Listen and circle.

A Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

B Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

B

A. orange: quả cam

B. river: dòng sông

Nội dung nghe: river

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Task 2. Listen and circle.

A Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

B Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

B

A. kangaroo: con chuột túi

B. rainbow: cầu vồng

Nội dung nghe: rainbow

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Task 2. Listen and circle.

A Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

B Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

A

A. quiet: trật tự, im lặng

B. octopus: con bạch tuộc

Nội dung nghe: quiet

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 17 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Task 2. Listen and circle.

A Task 2. Listen and circle. (ảnh 1)

B Task 2. Listen and circle. (ảnh 2)

Xem đáp án

B

A. mouth: cái miệng

B. queen: nữ hoàng

Nội dung nghe: queen

Đoạn văn
9. Tự luận
• 1 điểm

Task 3. Listen and wrire the correct letters.

Task 3. Listen and wrire the correct letters. Look at the _t_urtle.  It has a (1) ____owel. (ảnh 1)

Look at the _t_urtle.

It has a (1) ____owel.

Xem đáp án

 t

Nội dung nghe: Look at the turtle.

It has a towel.

Dịch: Nhìn con rùa kìa. Nó có một chiếc khăn tắm.

10. Tự luận
• 1 điểm

Task 3. Listen and wrire the correct letters.

Look at the (2) ____mbrella.  It goes (3) ____p, ____p, ____p. (ảnh 1)

Look at the (2) ____mbrella.

It goes (3) ____p, ____p, ____p.

Xem đáp án

u

Nội dung nghe: Look at the umbrella.

Dịch: Nhìn cái ô kìa.

11. Tự luận
• 1 điểm

Task 3. Listen and wrire the correct letters.

Look at the (2) ____mbrella.  It goes (3) ____p, ____p, ____p. (ảnh 1)

It goes (3) ____p, ____p, ____p.

Xem đáp án

3. u

Nội dung nghe: It goes up, up, up.

Dịch: Nó bay lên, lên, lên.

Đoạn văn
12. Tự luận
• 1 điểm

Task 4. Listen and circle.

Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

 a

a. 3: three

b. 6: six

Nội dung nghe: Woman: How old are you?

Boy: I’m three!

Dịch: Người phụ nữ: Con bao nhiêu tuổi?

Cậu bé: Con ba tuổi!

13. Tự luận
• 1 điểm

Task 4. Listen and circle.

Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. big: to

b. little: nhỏ

Nội dung nghe: Girl: It’s a little cookie.

Dịch: Cô gái: Đó là một chiếc bánh quy nhỏ.

14. Tự luận
• 1 điểm

Task 4. Listen and circle.

Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. mom: mẹ

b. grandma: bà

Nội dung nghe: Boy: Is this your grandma?

Girl: Yes, it is.

Dịch: Cậu bé: Đây có phải là bà của cậu không?

Cô bé: Ừ, đúng vậy.

15. Tự luận
• 1 điểm

Task 4. Listen and circle.

Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. hungry: đói

b. cold: lạnh

Nội dung nghe: Woman: She’s hungry.

Dịch: Người phụ nữ: Cô ấy đói.

16. Tự luận
• 1 điểm

Task 4. Listen and circle.

Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

b

a. five plus three equals eight: 5 + 3 = 8

b. six plus two equals eight: 6 + 2 = 8

Nội dung nghe: Man: Six plus two equals eight.

Dịch: Người đàn ông: Sáu cộng hai bằng tám.

17. Tự luận
• 1 điểm

Task 4. Listen and circle.

Task 4. Listen and circle. (ảnh 1)

Xem đáp án

a

a. The girl share the sandwich: Cô bé chia sẻ chiếc bánh sandwich:

b. The girl doesn’t share the sandwich: Cô bé không chia sẻ chiếc bánh sandwich

Nội dung nghe: Girl: Here, share my sandwich.

Boy: Thank you.

Girl: You’re welcome.

Dịch: Cô bé: Đây, chia bánh sandwich của tớ nhé.

Cậu bé: Tớ cảm ơn.

Cô bé: Không có gì.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả