Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Family and Friends có đáp án - Part 1: Listening
17 câu hỏi
Task 1. Listen and circle.

n
Nội dung nghe: nose, nose
Ta có: nose: mũi
(Câu hỏi không xác định)
Task 1. Listen and circle.

p
Nội dung nghe: panda, panda
Ta có: panda: con gấu trúc
(Câu hỏi không xác định)
Task 1. Listen and circle.

o
Nội dung nghe: orange, orange
Ta có: orange: quả cam, màu cam
(Câu hỏi không xác định)
Task 1. Listen and circle.

p
Nội dung nghe: pen, pen
Ta có: pen: bút mực
(Câu hỏi không xác định)
Task 2. Listen and circle.
A 
B 
B
A. orange: quả cam
B. river: dòng sông
Nội dung nghe: river
Task 2. Listen and circle.
A 
B 
B
A. kangaroo: con chuột túi
B. rainbow: cầu vồng
Nội dung nghe: rainbow
Task 2. Listen and circle.
A 
B 
A
A. quiet: trật tự, im lặng
B. octopus: con bạch tuộc
Nội dung nghe: quiet
Task 2. Listen and circle.
A 
B 
B
A. mouth: cái miệng
B. queen: nữ hoàng
Nội dung nghe: queen
Task 3. Listen and wrire the correct letters.

Look at the _t_urtle.
It has a (1) ____owel.
t
Nội dung nghe: Look at the turtle.
It has a towel.
Dịch: Nhìn con rùa kìa. Nó có một chiếc khăn tắm.
Task 3. Listen and wrire the correct letters.

Look at the (2) ____mbrella.
It goes (3) ____p, ____p, ____p.
u
Nội dung nghe: Look at the umbrella.
Dịch: Nhìn cái ô kìa.
Task 4. Listen and circle.

a
a. 3: three
b. 6: six
Nội dung nghe: Woman: How old are you?
Boy: I’m three!
Dịch: Người phụ nữ: Con bao nhiêu tuổi?
Cậu bé: Con ba tuổi!
Task 3. Listen and wrire the correct letters.

It goes (3) ____p, ____p, ____p.
3. u
Nội dung nghe: It goes up, up, up.
Dịch: Nó bay lên, lên, lên.
Task 4. Listen and circle.

b
a. big: to
b. little: nhỏ
Nội dung nghe: Girl: It’s a little cookie.
Dịch: Cô gái: Đó là một chiếc bánh quy nhỏ.
Task 4. Listen and circle.

b
a. mom: mẹ
b. grandma: bà
Nội dung nghe: Boy: Is this your grandma?
Girl: Yes, it is.
Dịch: Cậu bé: Đây có phải là bà của cậu không?
Cô bé: Ừ, đúng vậy.
Task 4. Listen and circle.

a
a. hungry: đói
b. cold: lạnh
Nội dung nghe: Woman: She’s hungry.
Dịch: Người phụ nữ: Cô ấy đói.
Task 4. Listen and circle.

b
a. five plus three equals eight: 5 + 3 = 8
b. six plus two equals eight: 6 + 2 = 8
Nội dung nghe: Man: Six plus two equals eight.
Dịch: Người đàn ông: Sáu cộng hai bằng tám.
Task 4. Listen and circle.

a
a. The girl share the sandwich: Cô bé chia sẻ chiếc bánh sandwich:
b. The girl doesn’t share the sandwich: Cô bé không chia sẻ chiếc bánh sandwich
Nội dung nghe: Girl: Here, share my sandwich.
Boy: Thank you.
Girl: You’re welcome.
Dịch: Cô bé: Đây, chia bánh sandwich của tớ nhé.
Cậu bé: Tớ cảm ơn.
Cô bé: Không có gì.


