Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 2 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Listening exercises
Đề thi

Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 2 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Listening exercises

A
Admin
Tiếng AnhLớp 278 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Listen and number the pictures. There is one example.Listen and number the pictures. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and number the pictures. There is one example. (ảnh 2)

Audio script:

Listen and write the number. There is one example

0. an orange

Can you see number 0? Now you listen and write the numbers.

1. OK everyone, close your book.

Yes, teacher.

2. How are you?

I’m great.

3. This is an octopus.

4. Nhi’s hungry. I’m hungry, too

Dịch bài nghe:

Nghe và viết số. Đây là một ví dụ

0. một quả cam

Các bạn có thấy số 0 không? Bây giờ các bạn nghe và viết các số.

 

1. Được rồi, mọi người, hãy đóng sách lại.

Vâng, thưa thầy.

2. Bạn khỏe không?

Tớ rất khỏe.

3. Đây là một con bạch tuộc.

4. Nhi đói bụng. Tớ cũng đói.

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

2. Tự luận
1 điểm

Listen and tick () the box. There is one example.

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

3. Tự luận
1 điểm

Listen and tick () the box. There is one example.Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Đoạn văn

(Câu hỏi không xác định)

4. Tự luận
1 điểm

Listen and tick () the box. There is one example.Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

5. Tự luận
1 điểm

Listen and tick () the box. There is one example.Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 1)

Xem đáp án

Listen and tick (√) the box. There is one example. (ảnh 2)

Audio script:

Listen and tick the box. There is one example

It’s a circle.

Can you see the tick (√)? Now you listen and tick the box.

5. What shape is it? – It’s a rectangle.

6. How old are you? - I’m eight.

7. How many pencils are there? – 15 pencils.

8. Let’s play hopscotch. – Hopscotch? OK.

Dịch bài nghe:

Nghe và đánh dấu vào ô. Đây là một ví dụ

Đó là hình tròn.

Bạn có thấy dấu đúng không? Bây giờ bạn nghe và đánh dấu vào ô nhé.

5. Hình gì vậy? - Đó là hình chữ nhật.

6. Bạn bao nhiêu tuổi? - Tớ tám tuổi.

7. Có bao nhiêu cây bút chì? - 15 cây bút chì.

8. Chúng ta chơi nhảy lò cò nhé. - Nhảy lò cò à?

Được thôi!

6. Tự luận
1 điểm

I’m ___________ years old.

Xem đáp án

I’m 7 /sevenyears old.

7. Tự luận
1 điểm

I’m ___________.

Xem đáp án

I’m happy.

8. Tự luận
1 điểm

___________ books.

Xem đáp án

12/twelvebooks.

9. Tự luận
1 điểm

On weekends I ___________ books.

Xem đáp án

On weekends I readbooks.

Audio script:

Listen and write. There is one example

What is it? – A pig.

Now you listen and write a word or a number.

9.

Teacher: Good morning. 

Student: Good morning teacher. 

Teacher: Now let me ask you some questions. How old are you?

Student: I’m seven years old.

10.

Teacher: How are you today? 

Student: I’m happy.

11.

Teacher: That’s great. How many books do you have? 

Student: I have twelve books.

12.

Teacher: What do you do on weekends? 

Student: On weekends I read books.

Dịch bài nghe:

Nghe và viết. Đây là một ví dụ

Nó là gì? - Con heo.

Bây giờ các bạn nghe và viết một từ hoặc một số.

9.

Cô giáo: Chào buổi sáng.

Học sinh: Chào buổi sáng cô.

Cô giáo: Bây giờ cô sẽ hỏi con vài câu nhé. Con bao nhiêu tuổi?

Học sinh: Con bảy tuổi.

10.

Cô giáo: Hôm nay con thấy thế nào?

Học sinh: Con vui ạ.

11.

Cô giáo: Tuyệt lắm. Con có bao nhiêu quyển sách?

Học sinh: Con có mười hai quyển sách.

12.

Cô giáo: Cuối tuần con làm gì?

Học sinh: Cuối tuần con đọc sách.