Dạng 5: Bài tập tự luyện có đáp án
23 câu hỏi
Rút gọn các biểu thức sau:
a) A=−3+2+5x khi x≤0;
a) Vì x≤0 nên |5x|=−5x. Từ đó tìm được A=5−5x .
b) B=−3x2−8x2+x−2 khi x≥2;
b) Vì x≥2 nên |x−2|=x−2. Mặt khác, ta luôn có |−3x|2=9x2 nên tìm được B=x2+x−2
c. C=x−7+2x−3
c) Với x≥7, ta có C=3x−10 .
Với x < 7, ta có C=x+4
Giải phương trình: a. x−5=2
a) x−5=2⇔x−5=2x−5=−2⇔x=7x=3.
Vậy tập nghiệm của phương trình là S=3;7
b) 8x−5=2
b) 8x−5=2⇔8x−5=28x−5=−2⇔x=78x=38Vậy tập nghiệm của phương trình là S=38;78
c) x−2=−3
c) Vì giá trị tuyệt đối luôn lớn hơn hoặc bằng 0 nên suy ra phương trình vô nghiệm
d. 4x+3=0
d) 4x+3=0⇔4x+3=0⇔x=−34. Vậy tập nghiệm của phương trình là S=−34
Giải các phương trình sau:a. 4−5x=5−6x;
a) Trường hợp 1. Xét 4 - 5x = 5 - 6x. Tìm được x = 1 .
Trường hợp 2. Xét 4 - 5x = 6x - 5 . Tìm được .
Vậy x∈1;911 .
b. 3x+2−7x+1=0;
b) Đưa PT về dạng |3x+2|=|7x+1|. Giải được x∈14;−310.
c. x2−2x−3+x+1=0;
c) Nhận xét: Vì x2−2x−3≥0 và nên PT tương đương với x2−2x−3=0|x+1|=0.
Giải hai BPT ta được x = -1.
d. 14x−5=3x+1
d) Tương tự ý a), tìm được x∈−911;113
Giải phương trình: a. 2x−3=x
a) 2x−3=x⇔x≥02x−3=x2x−3=−x⇔x≥0x=3x=1⇔x=3x=1.
Vậy tập nghiệm của phương trình là S=1;3
b. 3x−2=1−x
b) 3x−2=1−x⇔1−x≥03x−2=1−x3x−2=−1+x⇔x≤1x=34x=12⇔x=34x=12b. trị t.
Vậy tập nghiệm của phương trình là S=12;34
c. x−3=4−x
c) x−3=4−x⇔4−x≥0x−3=4−xx−3=−4+x⇔x≤4x=72−3=−4⇔x=72
Vậy tập nghiệm của phương trình là S=72
d. x−7−3=x
d) x−7−3=x⇔x−7=x+3⇔x+3≥0x−7=x+3x−7=−x−3⇔x≥−3−7=3x=2⇔x=2
Vậy tập nghiệm của phương trình là S=2
e. x2−3x+3=−x2+3x−1
e) x2−3x+3=−x2+3x−1⇔−x2+3x−1≥0x2−3x+3=−x2+3x−1x2−3x+3=x2−3x+1
⇔−x2+3x−1≥02x2−6x+4=03=1 L⇔−x2+3x−1≥0x−2x−1=0⇔−x2+3x−1≥0 (*)x=2x=1⇔x=1x=2 (t.m (*))
Vậy tập nghiệm của phương trình là S=1;2
f. x2−9=x2−9
f) x2−9=x2−9⇔x2−9≥0⇔x−3x+3≥0⇔x−3≥0x+3≥0x−3≤0x+3≤0⇔x≥3x≤−3
Vậy tập nghiệm của phương trình là x≥3 hoặc x≤−3
Giải phương trình:a. x−3+1=2
a) x−3+1=2⇔x−3+1=2x−3+1=−2⇔x−3=1x−3=−3L⇔x−3=1x−3=−1⇔x=4x=2
Vậy tập nghiệm của phương trình là S=2;4
b. x+1−1=5
b) x+1−1=5⇔x+1−1=5x+1−1=−5⇔x+1=6x+1=−4 L⇔x+1=6x+1=−6⇔x=5x=−7
Vậy tập nghiệm của phương trình là S=−7;5
c) x−1+2−x=3
c) x−1+2−x=3 (1)
Giá trị của x để biểu thức trong dấu bằng 0 là 1; 2
Ta có bảng sau:

Ta có: x<1⇒1⇔−x+1+2−x=3⇔x=0 (thỏa mãn)
1≤x<2⇒1⇔x−1+2−x=3⇔1=3 (vô lí) suy ra phương trình vô nghiệm
x≥2⇒1⇔x−1−2+x=3⇔x=3 (thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S=0;3
d. x+3+x−5=3x−1
d. x+3+x−5=3x−1
Các giá trị của x để biểu thức trong dấu bằng 0 là -3; 5
Ta có bảng sau:

Ta có:
x<−3⇒1⇔−x−3−x+5=3x−1⇔x=35 ( không thỏa mãn)
−3≤x<5⇒1⇔x+3−x+5=3x−1⇔x=3 (thỏa mãn)
x≥5⇒1⇔x+3+x−5=3x−1⇔x=−1 ( không thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S=−1
e. 1−x−x−2−x−3=12
e. 1−x−x−2−x−3=12
Các giá trị của x để biểu thức trong dấu bằng 0 là 1; 2; 3
Ta có bảng sau:

Ta có: x<1⇔1−x−−x+2−−x+3=12⇔x=92 ( không thỏa mãn)
1≤x<2⇒1⇔−1+x−−x+2−−x+3=12⇔x=136 ( không thỏa mãn)
2≤x<3⇒1⇔−1+x−x−2−−x+3=12⇔x=52 ( thỏa mãn)
x≥3⇒1⇔−1+x−x+2−x+3=12⇔x=72 (thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S=52;72
f. x−2x−1+3x−2=4
f. x−2x−1+3x−2=4
Các giá trị của x để biểu thức trong dấu bằng 0 là: 0; 1; 2
Ta có bảng sau:

Với x<0⇒1⇔−x−2−x+1+3−x+2=4⇔x=0 (không thỏa mãn)
Với 0≤x<1⇒1⇔x−2−x+1+3−x+2=4⇔x=0 (thỏa mãn)
Với 1≤x<2⇒1⇔x−2x−1+3−x+2=4⇔x=1 (thỏa mãn)
Với x≥2⇒1⇔x−2x−1+3x−2=4⇔x=4 (thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình là S=0;1;4








